Tâm HSK

异想天开

yìxiǎngtiānkāi
dị tưởng thiên khai
(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng

异想天开 (yìxiǎngtiānkāi, Hán Việt: dị tưởng thiên khai) nghĩa là (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

异 dị · 14 từ

想 tưởng · 28 từ

天 thiên · 55 từ

开 khai · 64 từ