异想天开
yìxiǎngtiānkāi
dị tưởng thiên khai
(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
异想天开 (yìxiǎngtiānkāi, Hán Việt: dị tưởng thiên khai) nghĩa là (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
异 dị · 14 từ
异常yìchángbất thường差异chāyìsự khác biệt优异yōuyìxuất sắc异性yìxìngkhác giới怪异guàiyìquái dị变异biànyìbiến dị异议yìyìphản đối诧异chàyìkinh ngạc
想 tưởng · 28 từ
想法xiǎngfǎcách nghĩ梦想mèngxiǎngmơ ước理想lǐxiǎngmột lý tưởng思想sīxiǎngsuy nghĩ想象xiǎngxiàngtưởng tượng想念xiǎngniànnhớ幻想huànxiǎngmơ tưởng联想liánxiǎngliên tưởng
天 thiên · 55 từ
白天báitiānban ngày星期天xīngqītiānchủ nhật今天jīntiānhôm nay明天míngtiānngày mai昨天zuótiānhôm qua天气tiānqìthời tiết夏天xiàtiānmùa hè冬天dōngtiānmùa đông