Tâm HSK

得益于

déyìyú
đắc ích vu
được lợi từ; nhờ vào

得益于 (déyìyú, Hán Việt: đắc ích vu) nghĩa là được lợi từ; nhờ vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

得 đắc · 57 từ

益 ích · 11 từ

于 vu · 45 từ