Tâm HSK

感染力

gǎnrǎnlì
cảm nhiễm lực
tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp…

感染力 (gǎnrǎnlì, Hán Việt: cảm nhiễm lực) nghĩa là tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

染 nhiễm · 5 từ

力 lực · 64 từ