核武器 (héwǔqì, Hán Việt: hạch vũ khí) nghĩa là vũ khí hạt nhân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
核 hạch · 9 từ
核心héxīnlõi考核kǎohékiểm tra核实héshíxác minh审核shěnhékiểm toán核桃hétaoquả óc chó核对héduìkiểm tra核能hénéngnăng lượng hạt nhân核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân
武 vũ · 6 từ
武术wǔshùkỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự武器wǔqìvũ khí武装wǔzhuāngvũ khí武力wǔlìlực lượng quân sự武侠wǔxiáhiệp sĩ võ thuật