袖手旁观
xiùshǒupángguān
tụ thủ bàng quan
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
袖手旁观 (xiùshǒupángguān, Hán Việt: tụ thủ bàng quan) nghĩa là khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
袖 tụ · 3 từ
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp