解 (xiè, Hán Việt: giải) nghĩa là màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa). Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- xiè màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa)
- jiě chia; tách; phá
- jiè áp giải
Cụm từ thường gặp có 解
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.