钉子 (dīngzi, Hán Việt: đinh tử) nghĩa là đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 钉子
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
钉子 (dīngzi, Hán Việt: đinh tử) nghĩa là đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.