风和日丽
fēnghérìlì
phong hòa nhật lệ
gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
风和日丽 (fēnghérìlì, Hán Việt: phong hòa nhật lệ) nghĩa là gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an风光fēngguāngcảnh台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng
和 hòa · 21 từ
暖和nuǎnhuoấm和平hépínghòa bình和谐héxiéhài hòa温和wēnhénhẹ nhàng共和国gònghéguónước cộng hòa和尚héshangnhà sư Phật giáo和解héjiěgiải quyết平和pínghénhẹ nhàng
日 nhật · 40 từ
星期日xīngqīrìchủ nhật生日shēngrìsinh nhật节日jiérìngày lễ工作日gōngzuòrìngày làm việc日子rìzingày日期rìqīngày tháng日记rìjìnhật ký日常rìchánghằng ngày