Tâm HSK

一次性

yīcìxìng
nhất thứ tính
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần

一次性 (yīcìxìng, Hán Việt: nhất thứ tính) nghĩa là một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

次 thứ · 22 từ

性 tính · 37 từ