与日俱增 (yǔrìjùzēng, Hán Việt: dữ nhật câu tăng) nghĩa là tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
与 dữ · 7 từ
参与cānyùtham gia与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời与众不同yǔzhòngbùtóngnổi bật giữa đám đông与否yǔfǒuliệu có hay không与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại
日 nhật · 40 từ
星期日xīngqīrìchủ nhật生日shēngrìsinh nhật节日jiérìngày lễ工作日gōngzuòrìngày làm việc日子rìzingày日期rìqīngày tháng日记rìjìnhật ký日常rìchánghằng ngày
俱 câu · 5 từ
俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ一应俱全yīyīngjùquáncó sẵn mọi thứ cần thiết面面俱到miànmiànjùdàochăm lo mọi thứ与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại