Tâm HSK

与时俱进

yǔshíjùjìn
dữ thời câu tiến
theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ

与时俱进 (yǔshíjùjìn, Hán Việt: dữ thời câu tiến) nghĩa là theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

与 dữ · 7 từ

时 thời · 57 từ

俱 câu · 5 từ

进 tiến · 30 từ