与时俱进 (yǔshíjùjìn, Hán Việt: dữ thời câu tiến) nghĩa là theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
与 dữ · 7 từ
参与cānyùtham gia与其yǔqíthay vì... (dùng trong cấu trúc d…与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời与众不同yǔzhòngbùtóngnổi bật giữa đám đông与否yǔfǒuliệu có hay không与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn
时 thời · 57 từ
时间shíjiānthời gian小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ有时yǒushícó lúc, đôi khi小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé时候shíhouthời gian平时píngshíthường lệ当时dāngshílúc đó同时tóngshíđồng thời
俱 câu · 5 từ
俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn一应俱全yīyīngjùquáncó sẵn mọi thứ cần thiết面面俱到miànmiànjùdàochăm lo mọi thứ