传出 (chuánchū, Hán Việt: truyện xuất) nghĩa là truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
传 truyện · 26 từ
传统chuántǒngtruyền thống宣传xuānchuántruyền bá传说chuánshuōtruyền thuyết传播chuánbōtruyền bá传递chuándìtruyền đạt流传liúchuánlan truyền遗传yíchuándi truyền传达chuándátruyền đạt