吃不上 (chībushàng, Hán Việt: cật bất thượng) nghĩa là không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
吃 cật · 11 từ
好吃hǎochīngon吃惊chījīngbị giật mình小吃xiǎochīđồ ăn vặt大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên吃饭chīfàndùng bữa吃亏chīkuībị thua lỗ吃力chīlìđòi hỏi nỗ lực vất vả吃苦chīkǔchịu khổ
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được