Tâm HSK

外来

wàilái
ngoại lai
bên ngoài; nước ngoài

外来 (wàilái, Hán Việt: ngoại lai) nghĩa là bên ngoài; nước ngoài. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

来 lai · 66 từ