Tâm HSK

情感

qínggǎn
tình cảm
cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)

情感 (qínggǎn, Hán Việt: tình cảm) nghĩa là cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

感 cảm · 32 từ