指定 (zhǐdìng, Hán Việt: chỉ định) nghĩa là chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
指 chỉ · 21 từ
指出zhǐchūchỉ ra指导zhǐdǎohướng dẫn手指shǒuzhǐngón tay指挥zhǐhuīchỉ huy指示zhǐshìchỉ ra指责zhǐzéchỉ trích戒指jièzhinhẫn指数zhǐshù