Tâm HSK

接到

jiēdào
tiếp đáo
nhận được (thư từ, v.v.)

接到 (jiēdào, Hán Việt: tiếp đáo) nghĩa là nhận được (thư từ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

到 đáo · 46 từ