物业
wùyè
vật nghiệp
tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản
物业 (wùyè, Hán Việt: vật nghiệp) nghĩa là tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
物 vật · 35 từ
动物dòngwùđộng vật礼物lǐwùquà动物园dòngwùyuánsở thú食物shíwùthực phẩm购物gòuwùmua sắm植物zhíwùthực vật人物rénwùngười药物yàowùdược phẩm