记忆犹新 (jìyìyóuxīn, Hán Việt: ký ức do tân) nghĩa là vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
记 ký · 20 từ
记得jìdenhớ忘记wàngjìquên笔记本bǐjìběnsổ tay笔记bǐjìghi chép lại记者jìzhěphóng viên日记rìjìnhật ký记录jìlùghi chép记忆jìyìnhớ