记录 (jìlù, Hán Việt: ký lục) nghĩa là ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
记 ký · 20 từ
记得jìdenhớ忘记wàngjìquên笔记本bǐjìběnsổ tay笔记bǐjìghi chép lại记者jìzhěphóng viên日记rìjìnhật ký记忆jìyìnhớ登记dēngjìđăng ký