出路
chūlù
xuất lộ
lối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho…
出路 (chūlù, Hán Việt: xuất lộ) nghĩa là lối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra