千钧一发
qiānjūnyīfà
thiên quân nhất phát
ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn
千钧一发 (qiānjūnyīfà, Hán Việt: thiên quân nhất phát) nghĩa là ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
千 thiên · 8 từ
千万qiānwànmười triệu千克qiānkèkilogram成千上万chéngqiānshàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục…千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình千方百计qiānfāngbǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế千变万化qiānbiànwànhuàthay đổi vô số千军万马qiānjūnwànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người…
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống