Tâm HSK

引经据典

yǐnjīngjùdiǎn
dẫn kinh cư điển
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)

引经据典 (yǐnjīngjùdiǎn, Hán Việt: dẫn kinh cư điển) nghĩa là nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

引 dẫn · 14 từ

经 kinh · 30 từ

据 cư · 12 từ

典 điển · 10 từ