Tâm HSK

扣人心弦

kòurénxīnxián
khấu nhân tâm huyền
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn

扣人心弦 (kòurénxīnxián, Hán Việt: khấu nhân tâm huyền) nghĩa là kích thích; hồi hộp; hấp dẫn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

扣 khấu · 7 từ

人 nhân · 142 từ

心 tâm · 105 từ