各奔前程
gèbènqiánchéng
các bôn tiền trình
mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
各奔前程 (gèbènqiánchéng, Hán Việt: các bôn tiền trình) nghĩa là mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
各 các · 8 từ
各位gèwèimọi người各种gèzhǒngmỗi loại各地gèdìở khắp mọi nơi各个gègèmỗi各自gèzìmỗi各式各样gèshìgèyàngtất cả các loại và kiểu dáng各抒己见gèshūjǐjiànmọi người đưa ra ý kiến riêng của…
奔 bôn · 8 từ
奔跑bēnpǎochạy奔驰bēnchíchạy nhanh直奔zhíbènđi thẳng đến奔波bēnbōchạy đôn chạy đáo奔赴bēnfùlao đến投奔tóubèntìm nơi trú ẩn东奔西走dōngbēnxīzǒuchạy đông chạy tây
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn