Tâm HSK

地理

dìlǐ
địa lí
địa lý

地理 (dìlǐ, Hán Việt: địa lí) nghĩa là địa lý. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

地 địa · 70 từ

理 lí · 57 từ