悲欢离合
bēihuānlíhé
bi hoan li hợp
niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống
悲欢离合 (bēihuānlíhé, Hán Việt: bi hoan li hợp) nghĩa là niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
悲 bi · 8 từ
悲剧bēijùbi kịch悲伤bēishāngbuồn悲观bēiguānbi quan悲哀bēiāiđau buồn可悲kěbēiđáng buồn悲惨bēicǎnkhốn khổ悲痛bēitòngđau buồn
欢 hoan · 12 từ
欢迎huānyíngchào mừng喜欢xǐhuanthích欢乐huānlèsự vui vẻ狂欢kuánghuāntiệc tùng欢呼huānhūcổ vũ cho欢快huānkuàivui vẻ và nhẹ nhàng狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang欢声笑语huānshēngxiàoyǔtiếng cười vui vẻ
离 li · 13 từ
离开líkāirời khỏi距离jùlíkhoảng cách远离yuǎnlíxa rời离婚líhūnly hôn分离fēnlítách rời离职lízhírời khỏi công việc tạm thời脱离tuōlítách rời khỏi隔离gélítách biệt