Tâm HSK

理

lǐ
lí
kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong

理 (lǐ, Hán Việt: lí) nghĩa là kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 理

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

理 lí · 57 từ