理 (lǐ, Hán Việt: lí) nghĩa là kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 理
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
理 (lǐ, Hán Việt: lí) nghĩa là kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.