Tâm HSK

一时

yīshí
nhất thời
một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn

一时 (yīshí, Hán Việt: nhất thời) nghĩa là một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

时 thời · 57 từ