高速公路 (gāosùgōnglù, Hán Việt: cao tốc công lộ) nghĩa là đường cao tốc; xa lộ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
速 tốc · 13 từ
速度sùdùtốc độ快速kuàisùnhanh高速gāosùtốc độ cao车速chēsùtốc độ xe迅速xùnsùnhanh chóng加速jiāsùtăng tốc超速chāosùvượt quá tốc độ时速shísùtốc độ mỗi giờ
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公园gōngyuáncông viên公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc