以身作则 (yǐshēnzuòzé, Hán Việt: dĩ thân tác tắc) nghĩa là làm gương (thành ngữ); làm mẫu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra
身 thân · 38 từ
身体shēntǐcơ thể, sức khỏe身边shēnbiānbên cạnh身高shēngāochiều cao全身quánshēntoàn bộ cơ thể身份证shēnfènzhèngthẻ căn cước健身jiànshēntập thể dục健身房jiànshēnfángphòng gym身份shēnfènnhân dạng
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà工作日gōngzuòrìngày làm việc作为zuòwéihành vi作用zuòyòngtác động đến作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả