Từ vựng HSK 6 – trang 5
Cấp HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1682 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 拐弯 | guǎiwān | quải loan | đi vòng qua khúc cua |
| 银牌 | yínpái | ngân bài | huy chương bạc |
| 养老院 | yǎnglǎoyuàn | dưỡng lão viện | nhà dưỡng lão |
| 严寒 | yánhán | nghiêm hàn | lạnh giá khắc nghiệt |
| 古迹 | gǔjì | cổ tích | di tích lịch sử |
| 托运 | tuōyùn | thác vận | gửi hàng hoá |
| 难点 | nándiǎn | nan điểm | khó khăn |
| 产地 | chǎndì | sản địa | nguồn gốc |
| 补习 | bǔxí | bổ tập | học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng |
| 国宝 | guóbǎo | quốc bảo | báu vật quốc gia |
| 研讨 | yántǎo | nghiên thảo | thảo luận |
| 两岸 | liǎngàn | lưỡng ngạn | song phương |
| 补课 | bǔkè | bổ khóa | học bù |
| 保修 | bǎoxiū | bảo tu | bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt |
| 喜事 | xǐshì | hỉ sự | dịp vui |
| 晕车 | yùnchē | vựng xa | bị say xe |
| 日前 | rìqián | nhật tiền | hôm nọ |
| 相传 | xiāngchuán | tương truyện | truyền lại |
| 由来 | yóulái | do lai | nguồn gốc |
| 母语 | mǔyǔ | mẫu ngữ | ngôn ngữ mẹ đẻ |
| 楼道 | lóudào | lâu đạo | hành lang |
| 绿化 | lǜhuà | lục hóa | phủ xanh bằng cây trồng |
| 长短 | chángduǎn | trường đoản | chiều dài |
| 稿件 | gǎojiàn | cảo kiện | bài viết gửi để xuất bản |
| 声调 | shēngdiào | thanh điều | thanh điệu |
| 参展 | cānzhǎn | tham triển | triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v. |
| 毫米 | háomǐ | hào mễ | milimét |
| 家常 | jiācháng | gia thường | cuộc sống hàng ngày của gia đình |
| 人工智能 | réngōngzhìnéng | nhân công trí năng | trí tuệ nhân tạo |
| 国情 | guóqíng | quốc tình | đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia |
| 文具 | wénjù | văn cụ | văn phòng phẩm |
| 铜牌 | tóngpái | đồng bài | huy chương đồng |
| 民俗 | mínsú | dân tục | phong tục phổ biến |
| 成语 | chéngyǔ | thành ngữ | Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một… |
| 一系列 | yīxìliè | nhất hệ liệt | một loạt |
| 文科 | wénkē | văn khoa | khối khoa học xã hội và nhân văn |
| 不料 | bùliào | bất liêu | một cách bất ngờ |
| 救灾 | jiùzāi | cứu tai | cứu trợ thiên tai |
| 沿海 | yánhǎi | duyên hải | duyên hải |
| 升学 | shēngxué | thăng học | lên lớp hoặc trường cấp trên |
| 下旬 | xiàxún | hạ tuần | mười ngày cuối của tháng |
| 游人 | yóurén | du nhân | khách du lịch |
| 粘贴 | zhāntiē | niêm thiếp | dán |
| 炒股 | chǎogǔ | sao cổ | đầu cơ cổ phiếu |
| 粽子 | zòngzi | tống tử | gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc |
| 选修 | xuǎnxiū | tuyển tu | học tự chọn |
| 毫升 | háoshēng | hào thăng | mililit |
| 季军 | jìjūn | quý quân | hạng ba trong một cuộc đua |
| 场馆 | chǎngguǎn | trường quán | địa điểm thể thao |
| 肥沃 | féiwò | phì ốc | màu mỡ |
| 打雷 | dǎléi | đả lôi | sấm rền |
| 好客 | hàokè | hảo khách | hiếu khách |
| 赶忙 | gǎnmáng | cản mang | vội vàng |
| 浏览器 | liúlǎnqì | lưu lãm khí | trình duyệt |
| 拜年 | bàinián | bái niên | đi chúc Tết |
| 水稻 | shuǐdào | thủy đạo | lúa |
| 模特儿 | mótèr | mô đặc nhi | người mẫu |
| 名胜 | míngshèng | danh thắng | nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử |
| 好容易 | hǎoróngyì | hảo dung dịch | rất khó khăn |
| 工序 | gōngxù | công tự | quy trình làm việc |
| 旱灾 | hànzāi | hạn tai | hạn hán |
| 千家万户 | qiānjiāwànhù | thiên gia vạn hộ | mọi gia đình |
| 常温 | chángwēn | thường ôn | nhiệt độ phòng |
| 朝代 | cháodài | triêu đại | triều đại |
| 家家户户 | jiājiāhùhù | gia gia hộ hộ | mỗi gia đình |
| 高新技术 | gāoxīnjìshù | cao tân kĩ thuật | công nghệ cao |
| 羽绒服 | yǔróngfú | vũ nhung phục | trang phục nhồi lông vũ |
| 衣食住行 | yīshízhùxíng | y thực trụ hành | áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại |
| 必修 | bìxiū | tất tu | bắt buộc |
| 上旬 | shàngxún | thượng tuần | mười ngày đầu của tháng |
| 看得起 | kàndeqǐ | khán đắc khởi | thể hiện sự tôn trọng |
| 戏曲 | xìqǔ | hí khúc | hý kịch Trung Quốc |
| 海内外 | hǎinèiwài | hải nội ngoại | trong nước và quốc tế |
| 多元 | duōyuán | đa nguyên | đa- |
| 好学 | hǎoxué | hảo học | dễ học |
| 汤圆 | tāngyuán | thang viên | viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu |
| 初等 | chūděng | sơ đẳng | sơ cấp |
| 电饭锅 | diànfànguō | điện phạn oa | nồi cơm điện |
| 低碳 | dītàn | đê thán | ít carbon |
| 薯片 | shǔpiàn | thự phiến | khoai tây chiên giòn |
| 性价比 | xìngjiàbǐ | tính giới bỉ | tỉ lệ chi phí-hiệu quả |
| 联合国 | liánhéguó | liên hợp quốc | Liên Hợp Quốc |