Tâm HSK

Từ vựng HSK 6 – trang 4

Cấp HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1682 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
观赏guānshǎngquan thưởngngắm nghía
重心zhòngxīntrọng tâmtrọng tâm
开创kāichuàngkhai sangkhởi xướng
谦虚qiānxūkhiêm hưkhiêm tốn
源于yuányúnguyên vucó nguồn gốc từ
启示qǐshìkhải kìtiết lộ
构造gòuzàocấu tạocấu trúc
国旗guóqíquốc kìquốc kỳ
漂piāophiêunổi
剧烈jùlièkịch liệtdữ dội
水库shuǐkùthủy khốhồ chứa nước
成千上万chéngqiānshàngwànthành thiên thượng vạnnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn
发票fāpiàophát phiếuhóa đơn
巩固gǒnggùcủng cốcủng cố
艰辛jiānxīngian tângian khổ
广阔guǎngkuònghiễm khoátrộng
保暖bǎonuǎnbảo noãngiữ ấm
祝愿zhùyuànchúc nguyệncầu chúc
大吃一惊dàchīyījīngđại cật nhất kinhrất ngạc nhiên
叙述xùshùtự thuậtkể
山顶shāndǐngsơn đínhđỉnh đồi
过时guòshíquá thờilỗi thời
路程lùchénglộ trìnhlộ trình
引入yǐnrùdẫn nhậpđưa vào
成效chéngxiàothành hiệuhiệu quả
众所周知zhòngsuǒzhōuzhīchúng sở chu triai ai cũng biết
顽强wánqiángngoan cườngkiên cường
传染病chuánrǎnbìngtruyện nhiễm bệnhbệnh truyền nhiễm
匆忙cōngmángthông mangvội vã
要素yàosùyếu tốyếu tố thiết yếu
转让zhuǎnràngchuyển nhượngchuyển nhượng
不成bùchéngbất thànhkhông được
景观jǐngguāncảnh quancảnh quan
淹没yānmòyêm mộtbị nhấn chìm
背心bèixīnbối tâmáo không tay
一再yīzàinhất táilặp đi lặp lại
白白báibáibạch bạchuổng công
野外yěwàidã ngoạinông thôn
培育péiyùbồi dụcđào tạo
弯曲wānqūloan khúcbẻ cong
亲属qīnshǔthân chúchọ hàng
发电fādiànphát điệnphát điện
创办chuàngbànsang bạnthành lập
齐全qíquántề toànđầy đủ
太阳能tàiyángnéngthái dương năngnăng lượng mặt trời
远方yuǎnfāngviễn phươngxa xôi
名额míngédanh ngạchchỉ tiêu
解答jiědágiải đápgiải quyết
轮椅lúnyǐluân yxe lăn
求救qiújiùcầu cứucầu cứu
灰尘huīchénhôi trầnbụi
盼望pànwàngphán vọnghy vọng
输出shūchūthâu xuấtxuất khẩu
轮流lúnliúluân lưuluân phiên
鲜明xiānmíngtiên minhsáng
诸多zhūduōchư đarất nhiều, nhiều
木材mùcáimộc tàigỗ
闻名wénmíngvăn danhnổi tiếng
切实qièshíthiết thậtkhả thi
结实jiēshíkết thậtra quả
古人gǔréncổ nhânngười thời cổ đại
船只chuánzhīthuyền chỉtàu
配套pèitàophối sáohình thành một bộ hoàn chỉnh
前期qiánqītiền kỳgiai đoạn trước
还原huányuánhoàn nguyênkhôi phục về trạng thái ban đầu
延期yánqīduyên kỳtrì hoãn
不宜bùyíbất nghikhông phù hợp
垂直chuízhíthùy trựcvuông góc
出境chūjìngxuất cảnhrời khỏi một quốc gia hoặc khu vực
治理zhìlǐtrì líquản trị
姑姑gūgucô côcô ruột
幅度fúdùphúc độđộ rộng
暖气nuǎnqìnoãn khíhệ thống sưởi trung tâm
悲观bēiguānbi quanbi quan
评选píngxuǎnbình tuyểnbình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
率领shuàilǐngsuất lĩnhdẫn dắt
创立chuànglìsang lậpthành lập
自助zìzhùtự trợtự phục vụ
祖先zǔxiāntổ tiêntổ tiên
委屈wěiquủy khuấtcảm thấy bị oan
特长tèchángđặc trườngthế mạnh cá nhân
主办zhǔbànchủ bạntổ chức
薄弱bóruòbạc nhượcyếu
公认gōngrèncông nhậnđược công nhận
开设kāishèkhai thiếtcung cấp
百分点bǎifēndiǎnbách phân điểmđiểm phần trăm
专题zhuāntíchuyên đềchủ đề cụ thể
用餐yòngcāndụng xanăn bữa
工夫gōngfūcông phungười lao động
看似kànsìkhán tựtrông như
生成shēngchéngsinh thànhtạo ra
繁忙fánmángphồn mangbận rộn
订婚dìnghūnđính hônđính hôn
习俗xísútập tụcphong tục
金子jīnzikim tửvàng
口腔kǒuqiāngkhẩu khangkhoang miệng
寿命shòumìngthọ mệnhtuổi thọ
划分huàfēnhoa phânphân chia
体积tǐjīthể tíchthể tích
地域dìyùđịa vựckhu vực
热点rèdiǎnnhiệt điểmđiểm nóng
人行道rénxíngdàonhân hành đạovỉa hè
周到zhōudàochu đáochu đáo
摆放bǎifàngbãi phóngsắp xếp
精通jīngtōngtinh thôngthành thạo
看中kànzhòngkhán trungthích
自来水zìláishuǐtự lai thủynước máy
地形dìxíngđịa hìnhđịa hình
细致xìzhìtế trítinh tế
畅销chàngxiāosướng tiêubán chạy
名气míngqìdanh khídanh tiếng
适宜shìyíthích nghiphù hợp
养老yǎnglǎodưỡng lãochu cấp cho người cao tuổi
百货bǎihuòbách hóahàng hóa tổng hợp
比方bǐfangbỉ phươngphép loại suy
路面lùmiànlộ diệnbề mặt đường
局限júxiàncục hạngiới hạn
酱油jiàngyóutương dunước tương
青春期qīngchūnqīthanh xuân kỳtuổi dậy thì
面粉miànfěndiện phấnbột mì
快捷kuàijiékhoái tiệpnhanh
空地kōngdìkhông địakhông đối đất
压缩yāsuōáp súcnén
财物cáiwùtài vậttài sản
考古kǎogǔkhảo cổkhảo cổ
限度xiàndùhạn độsự hạn chế
姨yídichị em của mẹ
排放páifàngbài phóngsắp xếp theo thứ tự
白领báilǐngbạch lĩnhlao động trí óc
滑冰huábīnghoạt băngtrượt băng
密集mìjímật tậptập trung
交际jiāojìgiao tếgiao tiếp
仰yǎngngưỡngngửa mặt
字幕zìmùtự mạcchú thích
亚军yàjūná quânvị trí thứ hai
徒弟túdìđồ đệngười học việc
前者qiánzhětiền giảcái trước
号召hàozhàohào triệukêu gọi
间隔jiàngégian cáchkhoảng cách
感想gǎnxiǎngcảm tưởngấn tượng
入境rùjìngnhập cảnhnhập cảnh
照明zhàomíngchiếu minhchiếu sáng
地质dìzhìđịa chấtđịa chất
相差xiāngchàtương soakhác biệt
账单zhàngdāntrướng đanhóa đơn
短缺duǎnquēđoản khuyếtsự thiếu hụt
菊花júhuācúc hoahoa cúc
书写shūxiěthư tảviết
大都dàdūđại đôphần lớn
文献wénxiànvăn hiếntài liệu
夸奖kuājiǎngkhoa tưởngkhen ngợi
盲人mángrénmanh nhânngười mù
潮湿cháoshītriều thấpẩm ướt
讲解jiǎngjiěgiảng giảigiải thích
容量róngliàngdung lượngsức chứa
编写biānxiěbiên tảbiên soạn
香肠xiāngchánghương tràngxúc xích
抽奖chōujiǎngtrừu tưởngrút thăm trúng thưởng
认错rèncuònhận thácthừa nhận sai lầm
传授chuánshòutruyện thụtruyền dạy
伤员shāngyuánthương viênngười bị thương
均匀jūnyúnquân quânđều
起源qǐyuánkhởi nguyênkhởi nguồn
火柴huǒcháihỏa sàique diêm
倒闭dǎobìđảo bếphá sản
坚固jiāngùkiên cốvững chắc
耳环ěrhuánnhĩ hoànbông tai
兴起xīngqǐhưng khởinổi lên
为期wéiqīvi kỳtrước
多亏duōkuīđa khuynhờ vào
用处yòngchudụng xửtính hữu ích
海域hǎiyùhải vựcvùng biển
输送shūsòngthâu tốngvận chuyển
功效gōngxiàocông hiệuhiệu quả
口头kǒutóukhẩu đầubằng lời
就读jiùdútựu độcđi học
勇于yǒngyúdũng vudám
日夜rìyènhật dạngày và đêm
反思fǎnsīphản tưsuy nghĩ lại
麦克风màikèfēngmạch khắc phongmicrophone
公元gōngyuáncông nguyênCông Nguyên
流量liúliànglưu lượnglưu lượng
厂商chǎngshānghán thươngnhà sản xuất
高原gāoyuáncao nguyêncao nguyên
套餐tàocānsáo xanbữa ăn set
图表túbiǎođồ biểubiểu đồ
考核kǎohékhảo hạchkiểm tra
食欲shíyùthực dụcsự thèm ăn
风雨fēngyǔphong vũgió mưa
瓷器cíqìtừ khíđồ sứ
日后rìhòunhật hậumột lúc nào đó
严禁yánjìnnghiêm cấmnghiêm cấm
劳动力láodònglìlao động lựclực lượng lao động
抽象chōuxiàngtrừu tượngtrừu tượng
采纳cǎinàthải nạpchấp nhận
分工fēngōngphân côngphân chia công việc
率先shuàixiānsuất tiêndẫn đầu
历经lìjīnglịch kinhtrải qua
对立duìlìđối lậpphản đối
科幻kēhuànkhoa huyễnkhoa học viễn tưởng
厂家chǎngjiāhán gianhà máy
跳水tiàoshuǐkhiêu thủynhảy xuống nước
推行tuīxíngthôi hànhthực hiện
话筒huàtǒngthoại đồngmicrophone
钟头zhōngtóuchung đầugiờ
台球táiqiúthai cầubi-a
互助hùzhùhỗ trợhỗ trợ lẫn nhau
丰收fēngshōuphong thuđược mùa
田径tiánjìngđiền kínhđiền kinh
趣味qùwèithú vịvui
枯燥kūzàokhô táokhô khan và tẻ nhạt
解说jiěshuōgiải thuyếtgiải thích
一口气yīkǒuqìnhất khẩu khímột hơi
方言fāngyánphương ngônphương ngữ
确立quèlìxác lậpthiết lập
单调dāndiàođan điềuđơn điệu
淹yānyêmlàm ngập
优异yōuyìưu dịxuất sắc
媳妇xífùtức phụcon dâu
北极běijíbắc cựcBắc Cực
博览会bólǎnhuìbác lãm hộitriển lãm
儿科érkēnhi khoakhoa nhi
变质biànzhìbiến chấtbị thoái hóa
贵重guìzhòngquý trọngquý giá
动听dòngtīngđộng thínhnghe hay
二氧化碳èryǎnghuàtànnhị dưỡng hóa tháncarbon điôxít CO2
急切jíqiècấp thiếtháo hức
长寿chángshòutrường thọtrường thọ
脚印jiǎoyìncước ấndấu chân
流入liúrùlưu nhậpchảy vào
小气xiǎoqìtiểu khíkeo kiệt
接连jiēliántiếp liênliên tục
进而jìnértiến nhivà sau đó
简化jiǎnhuàgiản hóađơn giản hóa
诚信chéngxìnthành tínthành thật
可口kěkǒukhả khẩungon
再三zàisāntái tamhết lần này đến lần khác
海面hǎimiànhải diệnbề mặt biển
不耐烦bùnàifánbất nại phiềnmất kiên nhẫn
奖牌jiǎngpáitưởng bàihuy chương
平方píngfāngbình phươngvuông
噪声zàoshēngtáo thanhtiếng ồn
余额yúédư ngạchsố dư
海拔hǎibáhải bạtchiều cao so với mực nước biển
跟前gēnqiáncân tiềnphía trước
自言自语zìyánzìyǔtự ngôn tự ngữnói chuyện một mình
山坡shānpōsơn phasườn đồi
只顾zhǐgùchỉ cốchỉ mải mê
灾害zāihàitai hạitai họa
夏令营xiàlìngyínghạ lệnh doanhtrại hè
干旱gānhànkiền hạnhạn hán
定价dìngjiàđịnh giớiđịnh giá
坚硬jiānyìngkiên ngạnhcứng
内科nèikēnội khoanội khoa
技艺jìyìkĩ nghệkỹ năng
专科zhuānkēchuyên khoamôn chuyên ngành
文艺wényìvăn nghệvăn học và nghệ thuật
一律yīlǜnhất luậtgiống nhau
对称duìchènđối xưngđối xứng
顿时dùnshíđốn thờingay lập tức
畅通chàngtōngsướng thôngthông suốt
截至jiézhìtiệt chítính đến
公安gōngāncông anCông An
科目kēmùkhoa mụcmôn học
高超gāochāocao siêuxuất sắc
招生zhāoshēngchiêu sinhtuyển sinh học sinh mới
出游chūyóuxuất duđi du lịch
心疼xīnténgtâm đôngrất yêu thương
加剧jiājùgia kịchlàm gia tăng
适度shìdùthích độmột cách vừa phải
长辈zhǎngbèitrường bốingười lớn tuổi
定时dìngshíđịnh thờiấn định thời gian
减压jiǎnyāgiảm ápgiảm áp lực
附件fùjiànphụ kiệnphụ lục
化石huàshíhóa thạchhoá thạch
入门rùménnhập môncửa vào
淘气táoqìđào khínghịch ngợm
飞速fēisùphi tốcnhanh chóng
贴近tiējìnthiếp cậnáp sát
踏实tāshiđạp thậtcơ sở vững chắc
学问xuéwènhọc vấnhọc vấn
晾liànglượngphơi khô
简介jiǎnjiègiản giớitóm tắt
炎症yánzhèngviêm chứngviêm nhiễm
与其yǔqídữ kìthay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其|与其[yu3qi2] + {động…
借鉴jièjiàntá giámhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác
亏损kuīsǔnkhuy tổnthâm hụt
炎热yánrèviêm nhiệtnóng như thiêu đốt
后人hòurénhậu nhânthế hệ sau
转交zhuǎnjiāochuyển giaochuyển cho ai đó
遗址yízhǐdi chỉdi tích
其间qíjiānkì gianở giữa
固体gùtǐcố thểchất rắn
新款xīnkuǎntân khoảnmẫu mới
内外nèiwàinội ngoạibên trong và bên ngoài
房价fángjiàphòng giớigiá nhà
播种bōzhǒngbá chủnggieo hạt
鲜艳xiānyàntiên diễmmàu sắc rực rỡ
报刊bàokānbáo khanbáo chí và tạp chí
看不起kànbuqǐkhán bất khởicoi thường
修订xiūdìngtu đínhsửa đổi
招手zhāoshǒuchiêu thủvẫy tay
只得zhǐdéchỉ đắckhông có cách nào khác ngoài
优化yōuhuàưu hóatối ưu hóa
庄稼zhuāngjiatrang giáhoa màu
新颖xīnyǐngtân dĩnhnghĩa đen: chồi mới
传承chuánchéngtruyện thừatruyền lại
多媒体duōméitǐđa môi thểđa phương tiện
稿子gǎozicảo tửbản nháp của tài liệu
象棋xiàngqítượng kìcờ tướng
奶粉nǎifěnnãi phấnsữa bột
晴朗qínglǎngtình lãngtrời nắng và không mây
轮子lúnziluân tửbánh xe
空闲kòngxiánkhông nhànthời gian rảnh rỗi
岁数suìshutuế sổtuổi tác
郊外jiāowàigiao ngoạivùng ngoại ô
湿度shīdùthấp độmức độ ẩm
往年wǎngniánvãng niênnhững năm trước
节能jiénéngtiết năngtiết kiệm năng lượng
便捷biànjiétiện tiệptiện lợi và nhanh chóng
勤劳qínláocần laochăm chỉ
中旬zhōngxúntrung tuầnquãng giữa tháng
用人yòngréndụng nhânngười hầu
口感kǒugǎnkhẩu cảmcảm giác trong miệng
念书niànshūniệm thưđọc
招收zhāoshōuchiêu thuthuê
理科lǐkēlí khoakhoa học tự nhiên
胶带jiāodàigiao đáibăng dính
平方米píngfāngmǐbình phương mễmét vuông
类别lèibiéloại biệtphân loại
涌现yǒngxiàndũng hiệnxuất hiện số lượng lớn
联网liánwǎngliên võngkết nối mạng
客车kèchēkhách xaxe khách
团圆tuányuánđoàn viênđoàn tụ
棋子qízǐkì tửquân cờ
吉祥jíxiángcát tườngmay mắn
求职qiúzhícầu chứctìm việc làm
发愁fāchóuphát sầulo lắng
散文sǎnwéntán vănvăn xuôi
相声xiàngshengtương thanhđối thoại hài
朴素pǔsùphác tốgiản dị và đơn giản
国歌guógēquốc caquốc ca
倒车dǎochēđảo xađổi xe buýt, xe lửa, v.v.
防治fángzhìphòng trìphòng và chữa
风力fēnglìphong lựclực gió
乐曲yuèqǔlạc khúctác phẩm âm nhạc
片面piànmiànphiến diệnđơn phương
清淡qīngdànthanh đạmnhạt
新兴xīnxīngtân hưngđang lên
酒水jiǔshuǐtửu thủyđồ uống
灯笼dēnglóngđăng lungđèn lồng
发炎fāyánphát viêmbị viêm
饮用水yǐnyòngshuǐẩm dụng thủynước uống
年终niánzhōngniên chungcuối năm
汇款huìkuǎnhối khoảnchuyển tiền
农产品nóngchǎnpǐnnông sản phẩmnông sản
实惠shíhuìthật huệlợi ích thiết thực
轮船lúnchuánluân thuyềntàu thủy
一帆风顺yīfānfēngshùnnhất phàm phong thuậnthuận buồm xuôi gió
经商jīngshāngkinh thươngbuôn bán
浓厚nónghòunùng hậudày
钢笔gāngbǐcương bútbút máy
国产guóchǎnquốc sảnsản xuất trong nước
热水器rèshuǐqìnhiệt thủy khímáy nước nóng
常年chángniánthường niênquanh năm
山峰shānfēngsơn phongđỉnh
方方面面fāngfāngmiànmiànphương phương diện diệnmọi phía
益处yìchuích xửlợi ích
下功夫xiàgōngfuhạ công phuxem 下工夫[xia4 gong1 fu5]
民歌míngēdân cabài hát dân gian
天文tiānwénthiên vănthiên văn
科普kēpǔkhoa phổkhoa học phổ thông
朗读lǎngdúlãng độcđọc to lên
遍地biàndìbiến địakhắp nơi
少儿shàoérthiểu nhitrẻ em
路况lùkuànglộ huốngtình trạng đường
机动车jīdòngchēcơ động xaphương tiện cơ giới
颈椎jǐngzhuīcảnh chuyđốt sống cổ
原材料yuáncáiliàonguyên tài liêunguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
胶水jiāoshuǐgiao thủykeo dán
从业cóngyètòng nghiệphành nghề
用功yònggōngdụng côngchăm chỉ
审美shěnměithẩm mĩthẩm mỹ
总计zǒngjìtổng kếtổng
宏大hóngdàhoành đạivĩ đại
共计gòngjìcộng kếtổng cộng
梅花méihuāmai hoahoa mai
园林yuánlínviên lâmvườn
近视jìnshìcận thịcận thị
美观měiguānmĩ quanbắt mắt
灾区zāiqūtai khukhu vực thiên tai
启事qǐshìkhải sựthông báo
马虎mǎhumã hổcẩu thả
音节yīnjiéâm tiếtâm tiết
有序yǒuxùhữu tựcó trật tự
相等xiāngděngtương đẳngbằng
比重bǐzhòngbỉ trọngtỉ trọng
受灾shòuzāithụ taibị thiên tai
灰心huīxīnhôi tâmnản lòng
人均rénjūnnhân quânbình quân đầu người