Tâm HSK

Từ vựng HSK 6 – trang 2

Cấp HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1682 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
合并hébìnghợp tịnhsáp nhập
带领dàilǐngđái lĩnhdẫn dắt
探索tànsuǒtham táckhám phá
对抗duìkàngđối khángchống cự
灭mièdiệtdập tắt hoặc làm tắt
秩序zhìxùtrật tựtrật tự
血管xuèguǎnhuyết quảntĩnh mạch
以往yǐwǎngdĩ vãngtrong quá khứ
娃娃wáwaoa oaem bé
热线rèxiànnhiệt tuyếnđường dây nóng
关联guānliánquan liêncó liên quan
金钱jīnqiánkim tiễntiền
消灭xiāomiètiêu diệtchấm dứt
欺骗qīpiànkhi phiếnlừa dối
街头jiētóunhai đầuđường phố
惊人jīngrénkinh nhânkinh ngạc
质疑zhìyíchất nghiđặt câu hỏi
摩托车mótuōchēma thác xaxe máy
金融jīnróngkim dungngân hàng
贸易màoyìmậu dịchthương mại
痕迹hénjìngân tíchdấu vết
染rǎnnhiễmnhuộm
清晰qīngxīthanh tíchrõ ràng
码头mǎtóumã đầubến tàu
循环xúnhuántuần hoàntuần hoàn
汇报huìbàohối báobáo cáo
总裁zǒngcáitổng tàichủ tịch
协调xiétiáohiệp điềuphối hợp
鉴定jiàndìnggiám địnhgiám định
超越chāoyuèsiêu việtvượt qua
铺pùphôcửa hàng
泥nínêbùn
正义zhèngyìchính nghĩacông lý
民众mínzhòngdân chúngquần chúng
场景chǎngjǐngtrường cảnhcảnh
青春qīngchūnthanh xuântuổi trẻ
救援jiùyuáncứu viêncứu hộ
欲望yùwàngdục vọngkhát khao
败bàibạiđánh bại
立场lìchǎnglập trườnglập trường
火灾huǒzāihỏa taiđám cháy lớn
认定rèndìngnhận địnhcho rằng
跌diēđiệtngã
会计kuàijìhội kếkế toán
妙miàodiệukhéo léo
狮子shīzisư tửsư tử
头脑tóunǎođầu nãobộ não
倒是dàoshiđảo thịtrái với điều người ta có thể nghĩ
此刻cǐkèthử khắckhoảnh khắc này
足以zúyǐtúc dĩđủ để...
尺chěxíchmột trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ go…
通信tōngxìnthông tíntrao đổi thư từ
场面chǎngmiàntrường diệncảnh
祖国zǔguótổ quốctổ quốc
惩罚chéngfátrừng phạthình phạt
事务shìwùsự vụcông việc
在意zàiyìtại ýđể ý
寸cùnthốnmột đơn vị đo chiều dài
抵抗dǐkàngđể khángkháng cự
动机dòngjīđộng cơđộng cơ
情节qíngjiétình tiếttình tiết
虽suītuymặc dù
预期yùqīdự kỳmong đợi
吵架chǎojiàsảo giácãi nhau
货车huòchēhóa xaxe tải
出场chūchǎngxuất trườngra sân khấu biểu diễn
一向yīxiàngnhất hướngmột khoảng thời gian trong quá khứ gần đây
天才tiāncáithiên tàitài năng
绝望juéwàngtuyệt vọngtuyệt vọng
迷人mírénmê nhânquyến rũ
职位zhíwèichức vịvị trí
化妆huàzhuānghóa trangtrang điểm
外科wàikēngoại khoaphẫu thuật
节奏jiézòutiết tấunhịp điệu
骗子piànziphiến tửkẻ lừa đảo
角落jiǎoluògiác lạcgóc khuất
剧本jùběnkịch bảnkịch bản cho vở kịch, opera, phim,...
亲密qīnmìthân mậtthân mật
版本bǎnběnbản bảnphiên bản
干脆gāncuìkiền thúythẳng thắn
干扰gānrǎokiền nhiễulàm phiền
肿zhǒngthũngbị sưng
途径tújìngđồ kínhcách
不安bùānbất ankhông yên
体系tǐxìthể hệhệ thống
遭受zāoshòutao thụchịu
康复kāngfùkhang phụchồi phục
穿过chuānguòxuyên quáđi qua
轨道guǐdàoquỹ đạođường ray
城镇chéngzhènthành trấnthị trấn
忍受rěnshòunhẫn thụchịu đựng
脆弱cuìruòthúy nhượcyếu đuối
漫画mànhuàmạn họatranh biếm họa
肩膀jiānbǎngkiên bàngvai
继承jìchéngkế thừathừa kế
弥补míbǔdi bổbổ sung
扑pūpháclao vào
抵达dǐdáđể đạtđến
肝gāncangan
也好yěhǎodã hảothế cũng được
偷偷tōutōuthâu thâumột cách lén lút
忽略hūlüèhốt lượcbỏ qua
酱jiàngtươngmột loại sốt đặc từ đậu nành lên men
支撑zhīchēngchi xanhchống đỡ
依旧yījiùy cựunhư trước
来临láilínlai lâmđến gần
元素yuánsùnguyên tốthành phần cơ bản của cái gì đó
强迫qiǎngpòcường báchbắt buộc
浮fúphùnổi
奖品jiǎngpǐntưởng phẩmgiải thưởng
仓库cāngkùthương khốkho hàng
回顾huígùhồi cốnhìn lại
前提qiántítiền đềtiền đề
岗位gǎngwèicương vịmột vị trí
模仿mófǎngmô phảngbắt chước
破产pòchǎnphá sảnphá sản
清洁qīngjiéthanh khiếtsạch
烫tàngnănglàm bỏng
内衣nèiyīnội yđồ lót
焦点jiāodiǎntiêu điểmđiểm tiêu
自豪zìháotự hàotự hào
福利fúlìphúc lợilợi ích vật chất
故障gùzhàngcố chướngtrục trặc
手法shǒufǎthủ phápkỹ thuật
指责zhǐzéchỉ tráchchỉ trích
闯chuǎngsấmlao vào
免疫miǎnyìmiễn dịchmiễn dịch
戒指jièzhigiới chỉnhẫn
单纯dānchúnđan thuầnđơn giản
割gēcátcắt
初步chūbùsơ bộban đầu
假设jiǎshègiả thiếtgiả sử
困扰kùnrǎokhốn nhiễulàm bối rối
布置bùzhìbố trísắp xếp
优先yōuxiānưu tiêncó ưu tiên
吊diàođiếutreo
手臂shǒubìthủ tícánh tay
携带xiédàihuề đáimang theo
聚集jùjítụ tậptập hợp
指定zhǐdìngchỉ địnhchỉ định
融入róngrùdung nhậphòa vào
部位bùwèibộ vịphần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau…
激励jīlìkích lệkhích lệ
坚定jiāndìngkiên địnhvững vàng
粒lìlạphạt
许可xǔkěhứa khảcho phép
高层gāocéngcao tằngcao tầng
灾难zāinàntai nanthảm họa
以便yǐbiàndĩ tiệnđể có thể
军人jūnrénquân nhânquân nhân
定义dìngyìđịnh nghĩađịnh nghĩa
图像túxiàngđồ tượnghình ảnh
逗dòuđậutrêu chọc
飘piāophiêutrôi
修复xiūfùtu phụckhôi phục
常规chángguīthường quyquy tắc ứng xử
依赖yīlàiy lạiphụ thuộc vào
分散fēnsànphân tánphân tán
误wùngộnhầm lỗi
添tiānthiêmthêm
履行lǚxínglí hànhthực hiện
竞赛jìngsàicạnh táithi đấu
争夺zhēngduótranh đoạttranh giành
被迫bèipòbị báchbị ép buộc
扫描sǎomiáotảo miêuquét
理念lǐniànlí niệmý tưởng
排名páimíngbài danhxếp hạng
频率pínlǜtần suấttần số
逃跑táopǎođào bàochạy trốn khỏi gì đó
平等píngděngbình đẳngbình đẳng
罐guànquánlon
众人zhòngrénchúng nhânmọi người
自愿zìyuàntự nguyệntự nguyện
铜tóngđồngđồng
暗示ànshìám kìgợi ý
尖jiāntiêmnhọn
箭jiàntiễnmũi tên
原始yuánshǐnguyên thủyđầu tiên
总算zǒngsuàntổng toáncuối cùng
谈论tánlùnđàm luậnthảo luận
扭niǔnữuxoay
转换zhuǎnhuànchuyển hoánthay đổi
搭配dāpèiđáp phốighép đôi
净jìngtịnhsạch
活跃huóyuèhoạt dượcnăng động
诞生dànshēngđản sinhđược sinh ra
场合chǎnghétrường hợptình huống
收购shōugòuthu cấumua
重建chóngjiàntrọng kiếntái thiết
串chuànxuyếnxâu lại
横hénghoànhngang
看好kānhǎokhán hảotrông chừng
眼光yǎnguāngnhãn quangánh nhìn
占据zhànjùchiêm cưchiếm đóng
夸张kuāzhāngkhoa trươngkhoa trương
一流yīliúnhất lưuchất lượng hàng đầu
管道guǎndàoquản đạođường ống
效应xiàoyìnghiệu ứnghiệu ứng
射击shèjīxạ kíchbắn
掏tāođàomóc ra
认可rènkěnhận khảphê duyệt
中毒zhòngdútrung độcbị ngộ độc
家属jiāshǔgia chúcthành viên gia đình
坚决jiānjuékiên quyếtvững vàng
外表wàibiǎongoại biểubên ngoài
十足shízúthập túcđầy đủ
窗口chuāngkǒusong khẩucửa sổ
老实lǎoshilão thậtthật thà
势力shìlithế lựcquyền lực
抑制yìzhìức chếức chế
精心jīngxīntinh tâmhết sức cẩn thận
极端jíduāncực đoancực đoan
理性lǐxìnglí tínhlý trí
服用fúyòngphục dụnguống
遗产yíchǎndi sảndi sản
捐赠juānzèngquyên tặngđóng góp
皇帝huángdìhoàng đếhoàng đế
交谈jiāotángiao đàmthảo luận
取代qǔdàithủ đạithay thế
模拟mónǐmô nghĩmô phỏng
住宅zhùzháitrụ trạchnơi ở
丧失sàngshītang thấtmất
争论zhēnglùntranh luậntranh luận
旋转xuánzhuǎntoàn chuyểnxoay
吞tūnthônnuốt
等级děngjíđẳng cấphạng
正面zhèngmiànchính diệnmặt trước
毫不háobùhào bấthầu như không
隔壁gébìcách bíchnhà bên cạnh
歪wāioailệch
跪guìquỵquỳ
细菌xìjūntế khuẩnvi khuẩn
举动jǔdòngcử độnghành động
棉miánmiênthuật ngữ chung cho bông hoặc gòn
外交wàijiāongoại giaongoại giao
收益shōuyìthu íchthu nhập
顾gùcốchăm sóc
规矩guījuquy củnghĩa đen: compa và thước vuông
大使dàshǐđại sửđại sứ
崇拜chóngbàisùng báithờ cúng
信念xìnniàntín niệmniềm tin
模样múyàngmô dạngdáng vẻ
特定tèdìngđặc địnhđặc biệt
当场dāngchǎngđương trườngtại hiện trường
看待kàndàikhán đãinhìn nhận
打架dǎjiàđả giáđánh nhau
打造dǎzàođả tạotạo ra
助手zhùshǒutrợ thủtrợ lý
得以déyǐđắc dĩcó thể
上市shàngshìthượng thịra mắt thị trường
猜测cāicèsai trắcđoán
典礼diǎnlǐđiển lễlễ
场地chǎngdìtrường địakhông gian
脂肪zhīfángchi phươngchất béo
港口gǎngkǒucảng khẩucảng
著作zhùzuòtrứ tácviết
放大fàngdàphóng đạiphóng to
覆盖fùgàiphúc cáiche phủ
渠道qúdàocừ đạomương tưới tiêu
气质qìzhìkhí chấtđặc điểm tính cách
伤亡shāngwángthương vongthương vong
缺陷quēxiànkhuyết hãmkhuyết điểm
酒精jiǔjīngtửu tinhcồn
总理zǒnglǐtổng líthủ tướng
限xiànhạngiới hạn
骨头gǔtoucốt đầuxương
上级shàngjíthượng cấpcấp trên
睁zhēngtĩnhmở
金牌jīnpáikim bàihuy chương vàng
例外lìwàilệ ngoạingoại lệ
沉重chénzhòngtrầm trọngnặng
仪器yíqìnghi khídụng cụ
命名mìngmíngmệnh danhđặt tên
严厉yánlìnghiêm lệnghiêm khắc
示范shìfànkì phạmtrình diễn
赋予fùyǔphú dưgiao phó
封闭fēngbìphong bếđóng kín
处罚chǔfáxử phạtxử phạt
血压xuèyāhuyết áphuyết áp
遗传yíchuándi truyệndi truyền
识别shíbiéthức biệtphân biệt
纠正jiūzhèngcủ chínhsửa chữa
期限qīxiànkỳ hạnthời hạn
开启kāiqǐkhai khảimở
用心yòngxīndụng tâmđộng cơ
流动liúdònglưu độngchảy
拦lánlanchặn đường
外界wàijièngoại giớithế giới bên ngoài
奉献fèngxiànphụng hiếncung kính dâng hiến
漫长mànchángmạn trườngrất dài
番fānphiênngoại
喜剧xǐjùhỉ kịchhài kịch
视觉shìjuéthị giácthị giác
香水xiāngshuǐhương thủynước hoa
多余duōyúđa dưthừa
救助jiùzhùcứu trợgiúp đỡ người gặp nạn
测量cèliángtrắc lượngkhảo sát
走廊zǒulángtẩu langhành lang
汇huìhốichuyển tiền
一同yītóngnhất đồngcùng nhau
珠宝zhūbǎochâu bảongọc trai
赖làilạidựa vào
冲击chōngjītrùng kíchtấn công
水泥shuǐníthủy nêxi măng
职务zhíwùchức vụchức vụ
愁chóusầulo lắng về
都市dūshìđô thịthành phố
专用zhuānyòngchuyên dụngchuyên dụng
天真tiānzhēnthiên chânngây thơ
燃料ránliàonhiên liêunhiên liệu
面子miànzidiện tửbề mặt ngoài
披pīphikhoác lên vai
思路sīlùtư lộdòng suy nghĩ
认同rèntóngnhận đồngtán thành
严yánnghiêmchặt
尺寸chǐcunxích thốnkích thước
影子yǐngziảnh tửbóng
海岸hǎiànhải ngạnthuộc ven biển
地道dìdàođịa đạođường hầm
通话tōnghuàthông thoạinói chuyện
迈màimạibước
担忧dānyōuđam ưulo lắng
嫌xiánhiềmkhông thích
赞同zàntóngtán đồngtán thành
融合rónghédung hợpmột hỗn hợp
焦虑jiāolǜtiêu lựlo âu
牢láolaochắc chắn
延续yánxùduyên tụctiếp tục
电源diànyuánđiện nguyênnguồn điện
学位xuéwèihọc vịbằng cấp học thuật
岁月suìyuètuế nguyệtnăm tháng
考察kǎochákhảo sátkiểm tra
伴随bànsuíbạn tùyđi cùng
争议zhēngyìtranh nghịtranh cãi
肠chángtràngruột
避bìtịtránh
决策juécèquyết sáchquyết định chiến lược
终身zhōngshēnchung thânsuốt đời
预定yùdìngdự địnhlên lịch trước
称呼chēnghuxưng hôgọi
机遇jīyùcơ ngộcơ hội
嘲笑cháoxiàotrào tiếuchế nhạo
贫困pínkùnbần khốnnghèo nàn
家园jiāyuángia viênnhà
含义hányìhàm nghĩaý nghĩa
清洗qīngxǐthanh tẩyrửa
遥远yáoyuǎndiêu viễnxa xôi
上台shàngtáithượng thailên nắm quyền
气体qìtǐkhí thểkhí
捧pěngphủngcầm hoặc dâng bằng hai tay
层次céngcìtằng thứtầng
服从fúcóngphục tòngtuân theo
渡dùđộbăng qua
勉强miǎnqiǎngmiễn cườnglàm một cách khó khăn
大地dàdìđại địatrái đất
砖zhuānchuyêngạch
案例ànlìán lệvụ việc
杂zátạphỗn hợp
捉zhuōtrócnắm
传达chuándátruyện đạttruyền đạt
图案túànđồ ánthiết kế
纪律jìlǜkỉ luậtkỷ luật
撤销chèxiāotriệt tiêuhuỷ bỏ
闪电shǎndiànthiểm điệntia chớp
演奏yǎnzòudiễn tấubiểu diễn nhạc cụ
彩票cǎipiàothải phiếuvé số
法规fǎguīpháp quyluật pháp
童话tónghuàđồng thoạitruyện cổ tích trẻ em
货币huòbìhóa tệtiền tệ
阻碍zǔàitrở ngạicản trở
激发jīfākích phátkhơi dậy
相应xiāngyìngtương ứngtương ứng
近来jìnláicận laigần đây
沟gōucâumương
同伴tóngbànđồng bạnbạn đồng hành
不已bùyǐbất dĩkhông ngừng
天然tiānránthiên nhiêntự nhiên
违规wéiguīvi quyvi phạm quy tắc
金额jīnékim ngạchsố tiền
舌头shétouthiệt đầulưỡi
工地gōngdìcông địacông trường
周边zhōubiānchu biênngoại vi
专利zhuānlìchuyên lợibằng sáng chế
特意tèyìđặc ýđặc biệt
主演zhǔyǎnchủ diễnđóng vai chính
捐款juānkuǎnquyên khoảnquyên góp tiền
合成héchénghợp thànhtổng hợp
预料yùliàodự liêudự báo
约束yuēshùước thúchạn chế
胡子húzihồ tửrâu
首要shǒuyàothủ yếuquan trọng nhất
公告gōnggàocông cáođăng thông báo
恶劣èlièác liệttồi tệ
过后guòhòuquá hậusau sự kiện
答复dáfùđáp phụctrả lời
传输chuánshūtruyện thâutruyền dẫn
同行tónghángđồng hànhngười cùng nghề
利息lìxīlợi tứclãi
急救jíjiùcấp cứucấp cứu
主张zhǔzhāngchủ trươngủng hộ