Từ vựng HSK 7–9 – trang 16
Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 怡然自得 | yíránzìdé | di nhiên tự đắc | vui vẻ và mãn nguyện |
| 上期 | shàngqī | thượng kỳ | kỳ trước |
| 慢车 | mànchē | mạn xa | xe buýt hoặc tàu chậm |
| 院士 | yuànshì | viện sĩ | học giả |
| 继往开来 | jìwǎngkāilái | kế vãng khai lai | kế thừa quá khứ và mở ra tương lai |
| 苦尽甘来 | kǔjìngānlái | khổ tẫn cam lai | khổ tận cam lai |
| 绘声绘色 | huìshēnghuìsè | hội thanh hội sắc | sinh động và đầy màu sắc |
| 三番五次 | sānfānwǔcì | tam phiên ngũ thứ | lặp đi lặp lại |
| 学时 | xuéshí | học thời | giờ học |
| 忌口 | jìkǒu | kị khẩu | kiêng ăn món nào đó |
| 温带 | wēndài | ôn đái | vùng ôn đới |
| 举一反三 | jǔyīfǎnsān | cử nhất phản tam | nêu một suy ra ba |
| 勤恳 | qínkěn | cần khẩn | cần cù và tận tụy |
| 做东 | zuòdōng | tố đông | làm chủ toạ |
| 损人利己 | sǔnrénlìjǐ | tổn nhân lợi kỷ | làm hại người khác để tư lợi |
| 野炊 | yěchuī | dã xuy | nấu ăn trên lửa trại |
| 涝 | lào | lạo | ngập lụt |
| 非金属 | fēijīnshǔ | phi kim chúc | phi kim |
| 卤味 | lǔwèi | lỗ vị | món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia… |
| 约定俗成 | yuēdìngsúchéng | ước định tục thành | hình thành theo tập quán |
| 无情无义 | wúqíngwúyì | vô tình vô nghĩa | hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa |
| 通货 | tōnghuò | thông hóa | tiền tệ |
| 耿直 | gěngzhí | cảnh trực | thành thật |
| 顺差 | shùnchā | thuận soa | (thặng dư thương mại hoặc ngân sách) |
| 东奔西走 | dōngbēnxīzǒu | đông bôn tây tẩu | chạy đông chạy tây |
| 没说的 | méishuōde | một thuyết đích | không có gì để chê |
| 美滋滋 | měizīzī | mĩ tư tư | rất vui |
| 俯仰 | fǔyǎng | phủ ngưỡng | cúi và ngẩng đầu |
| 怠工 | dàigōng | đãi công | lười biếng trong công việc |
| 单边 | dānbiān | đan biên | đơn phương |
| 拉锁 | lāsuǒ | lạp tỏa | khóa kéo |
| 抑扬顿挫 | yìyángdùncuò | ức dương đốn tỏa | xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2] |
| 藤椅 | téngyǐ | đằng y | ghế mây |
| 心眼儿 | xīnyǎnr | tâm nhãn nhi | suy nghĩ |
| 此致 | cǐzhì | thử trí | (dùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự) |
| 有的放矢 | yǒudìfàngshǐ | hữu đích phóng thỉ | nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên |
| 概论 | gàilùn | khái luận | đề cương |
| 印刷术 | yìnshuāshù | ấn xoát thuật | in |
| 经久不息 | jīngjiǔbùxī | kinh cửu bất tức | kéo dài |
| 沽名钓誉 | gūmíngdiàoyù | cô danh điếu dự | cầu danh cầu tiếng |
| 水灵灵 | shuǐlínglíng | thủy linh linh | xem 水靈|水灵[shui3 ling2] |
| 丢三落四 | diūsānlàsì | đâu tam lạc tứ | đãng trí |
| 沾光 | zhānguāng | triêm quang | hưởng ké ánh sáng |
| 简体字 | jiǎntǐzì | giản thể tự | chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti… |
| 大包大揽 | dàbāodàlǎn | đại bao đại lãm | ôm đồm mọi việc |
| 朱红 | zhūhóng | chu hồng | màu chu sa |
| 由此看来 | yóucǐkànlái | do thử khán lai | do đó |
| 悲欢离合 | bēihuānlíhé | bi hoan li hợp | niềm vui và nỗi buồn |
| 芦花 | lúhuā | lô hoa | bông lau |
| 节气 | jiéqi | tiết khí | tiết khí |
| 连滚带爬 | liángǔndàipá | liên cổn đái ba | lăn lộn bò trườn |
| 拔苗助长 | bámiáozhùzhǎng | bạt miêu trợ trường | hỏng việc vì quá nhiệt tình |
| 朝三暮四 | zhāosānmùsì | triêu tam mộ tứ | nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn |
| 内需 | nèixū | nội nhu | nhu cầu nội địa |
| 敦厚 | dūnhòu | đôn hậu | chân thành |
| 禅杖 | chánzhàng | thiện trượng | gậy của nhà sư Phật giáo |
| 前仰后合 | qiányǎnghòuhé | tiền ngưỡng hậu hợp | lắc lư tới lui |
| 书橱 | shūchú | thư thụ | tủ sách |
| 红扑扑 | hóngpūpū | hồng phác phác | đỏ |
| 生词 | shēngcí | sinh từ | từ mới |
| 迭起 | diéqǐ | điệt khởi | liên tục phát sinh |
| 船桨 | chuánjiǎng | thuyền tưởng | mái chèo |
| 槐树 | huáishù | hòe thụ | cây hoè |
| 大模大样 | dàmúdàyàng | đại mô đại dạng | một cách táo bạo |
| 贺信 | hèxìn | hạ tín | thư hoặc tin nhắn chúc mừng |
| 哗变 | huábiàn | hoa biến | binh biến |
| 糖葫芦 | tánghúlu | đường hồ lô | quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre |
| 冰棍儿 | bīnggùnr | băng côn nhi | kem que |
| 节衣缩食 | jiéyīsuōshí | tiết y súc thực | sống tiết kiệm và đạm bạc |
| 张灯结彩 | zhāngdēngjiécǎi | trương đăng kết thải | trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc |
| 电铃 | diànlíng | điện linh | chuông điện |
| 公函 | gōnghán | công hàm | công văn |
| 碧玉 | bìyù | bích ngọc | ngọc bích |
| 陶冶 | táoyě | đào dã | nghĩa đen: nung gốm và luyện kim |
| 砖瓦 | zhuānwǎ | chuyên ngõa | ngói và gạch |
| 碰钉子 | pèngdīngzi | bính đinh tử | gặp phải từ chối |
| 各奔前程 | gèbènqiánchéng | các bôn tiền trình | mỗi người đi con đường riêng |
| 别具匠心 | biéjùjiàngxīn | biệt cụ tượng tâm | thể hiện sự tài tình |
| 暖烘烘 | nuǎnhōnghōng | noãn hồng hồng | ấm áp |
| 见钱眼开 | jiànqiányǎnkāi | kiến tiễn nhãn khai | mở to mắt khi thấy lợi lộc |
| 爱理不理 | àilǐbùlǐ | ái lí bất lí | lạnh nhạt |
| 锦绣前程 | jǐnxiùqiánchéng | cẩm tú tiền trình | tương lai tươi sáng |
| 画儿 | huàr | họa nhi | bức tranh |
| 奇花异草 | qíhuāyìcǎo | kì hoa dị thảo | rất hiếm thấy, khác thường |
| 有口无心 | yǒukǒuwúxīn | hữu khẩu vô tâm | nói nặng lời nhưng không có ý xấu |
| 帐子 | zhàngzi | trướng tử | mùng |
| 深情厚谊 | shēnqínghòuyì | thâm tình hậu nghị | tình bạn sâu sắc |
| 半真半假 | bànzhēnbànjiǎ | bán chân bán giả | nửa thật nửa giả |
| 有两下子 | yǒuliǎngxiàzi | hữu lưỡng hạ tử | có kỹ năng thực sự |
| 乘人之危 | chéngrénzhīwēi | thừa nhân chi nguy | lợi dụng lúc ai gặp khó khăn |
| 穿小鞋 | chuānxiǎoxié | xuyên tiểu hài | nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật |
| 酣畅 | hānchàng | hàm sướng | không kiềm chế |
| 如醉如痴 | rúzuìrúchī | như túy như si | nghĩa đen như say và mê muội |
| 耳闻目睹 | ěrwénmùdǔ | nhĩ văn mục đổ | chứng kiến trực tiếp |
| 万古长青 | wàngǔchángqīng | vạn cổ trường thanh | giữ mãi tươi mới |
| 一毛不拔 | yīmáobùbá | nhất mao bất bạt | keo kiệt |
| 发愤图强 | fāfèntúqiáng | phát phẫn đồ cường | quyết tâm mạnh mẽ để thành công |
| 默读 | mòdú | mặc độc | đọc thầm |
| 忍饥挨饿 | rěnjīáiè | nhẫn cơ ai ngạ | đói khát |
| 山冈 | shāngāng | sơn cương | gò đống |
| 势不可当 | shìbùkědāng | thế bất khả đương | không thể cưỡng lại |
| 侃大山 | kǎndàshān | khản đại sơn | tán gẫu nói chuyện phiếm |
| 不耻下问 | bùchǐxiàwèn | bất sỉ hạ vấn | không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới |
| 爆冷门 | bàolěngmén | bạo lãnh môn | bất ngờ |
| 出口成章 | chūkǒuchéngzhāng | xuất khẩu thành chương | lưu loát |
| 飞禽走兽 | fēiqínzǒushòu | phi cầm tẩu thú | chim chóc và muông thú |
| 饱经沧桑 | bǎojīngcāngsāng | bão kinh thương tang | trải qua nhiều biến cố |
| 个头儿 | gètóur | cá đầu nhi | kích cỡ |
| 括弧 | kuòhú | quát hồ | dấu ngoặc đơn |
| 造纸术 | zàozhǐshù | tạo chỉ thuật | quy trình làm giấy |
| 长效 | chángxiào | trường hiệu | có hiệu quả trong thời gian dài |
| 遂心 | suìxīn | toại tâm | hợp ý |
| 敲边鼓 | qiāobiāngǔ | xao biên cổ | hỗ trợ ai |
| 刻舟求剑 | kèzhōuqiújiàn | khắc chu cầu kiếm | nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm… |
| 一长一短 | yīchángyīduǎn | nhất trường nhất đoản | nói không ngừng |
| 鹏程万里 | péngchéngwànlǐ | bằng trình vạn lý | điển tích chim bằng bay vạn dặm |
| 闹着玩儿 | nàozhewánr | nháo trứ ngoạn nhi | đùa giỡn |
| 随大溜 | suídàliù | tùy đại lưu | theo đám đông |
| 廉正 | liánzhèng | liêm chính | ngay thẳng và liêm khiết |
| 下周 | xiàzhōu | hạ chu | tuần sau |
| 公示 | gōngshì | công kì | thông báo công khai |
| 却是 | quèshì | khước thị | tuy nhiên |
| 原创 | yuánchuàng | nguyên sang | sáng tạo |
| 受过 | shòuguò | thụ quá | chịu trách nhiệm |
| 吹了 | chuīle | xuy liễu | thất bại |
| 咧嘴 | liězuǐ | liệt chủy | cười toe toét |
| 报亭 | bàotíng | báo đình | quầy báo |
| 微博 | wēibó | vi bác | microblog |
| 挺好 | tǐnghǎo | đĩnh hảo | rất tốt |
| 接听 | jiētīng | tiếp thính | nghe điện thoại |
| 搜救 | sōujiù | sưu cứu | tìm kiếm và cứu nạn |
| 搞笑 | gǎoxiào | cảo tiếu | chọc cười |
| 操控 | cāokòng | thao khống | kiểm soát |
| 杀毒 | shādú | sát độc | khử trùng |
| 红酒 | hóngjiǔ | hồng tửu | rượu vang đỏ |
| 聋人 | lóngrén | lung nhân | người điếc |
| 追尾 | zhuīwěi | truy vĩ | bám đuôi |
| 防汛 | fángxùn | phòng tấn | kiểm soát lũ |
| 双赢 | shuāngyíng | song doanh | có lợi cho cả hai bên |
| 领军 | lǐngjūn | lĩnh quân | chỉ huy quân đội |
| 下个月 | xiàgèyuè | hạ cá nguyệt | tháng sau |
| 不服气 | bùfúqì | bất phục khí | không chịu nhường |
| 别提了 | biétíle | biệt đề liễu | đừng nhắc nữa |
| 取款机 | qǔkuǎnjī | thủ khoản cơ | máy ATM |
| 吃不上 | chībushàng | cật bất thượng | không có gì để ăn |
| 哪知道 | nǎzhīdào | na tri đạo | ai mà nghĩ rằng ...? |
| 大数据 | dàshùjù | đại sổ cư | dữ liệu lớn |
| 如果说 | rúguǒshuō | như quả thuyết | nếu |
| 后备箱 | hòubèixiāng | hậu bị tương | cốp xe |
| 招投标 | zhāotóubiāo | chiêu đầu tiêu | mời thầu và đấu thầu |
| 放暑假 | fàngshǔjià | phóng thử giả | nghỉ hè |
| 有一些 | yǒuyīxiē | hữu nhất ta | một chút |
| 有没有 | yǒuméiyǒu | hữu một hữu | Có ... không? |
| 极少数 | jíshǎoshù | cực thiểu sổ | cực kỳ ít |
| 正能量 | zhèngnéngliàng | chính năng lượng | năng lượng tích cực |
| 沐浴露 | mùyùlù | mộc dục lộ | sữa tắm |
| 没想到 | méixiǎngdào | một tưởng đáo | không ngờ |
| 私家车 | sījiāchē | tư gia xa | xe riêng |
| 茶馆儿 | cháguǎnr | trà quán nhi | quán trà |
| 表面上 | biǎomiànshang | biểu diện thượng | bề ngoài |
| 说真的 | shuōzhēnde | thuyết chân đích | nói thật |
| 谁知道 | shéizhīdào | thùy tri đạo | Trời biết... |
| 软实力 | ruǎnshílì | nhuyễn thật lực | quyền lực mềm |
| 办不到 | bànbudào | bạn bất đáo | không thể |
| 那时候 | nàshíhou | na thời hậu | lúc đó |
| 顾不上 | gùbushàng | cố bất thượng | không thể quan tâm hoặc xoay xở |
| 点击率 | diǎnjīlǜ | điểm kích suất | tỷ lệ nhấp |
| 从今以后 | cóngjīnyǐhòu | tòng kim dĩ hậu | từ bây giờ |
| 从早到晚 | cóngzǎodàowǎn | tòng tảo đáo vãn | từ sáng đến tối |
| 忽高忽低 | hūgāohūdī | hốt cao hốt đê | lúc tăng vọt lúc giảm mạnh |
| 时好时坏 | shíhǎoshíhuài | thời hảo thời hoại | lúc tốt lúc xấu |
| 有一点儿 | yǒuyīdiǎnr | hữu nhất điểm nhi | một chút |
| 与时俱进 | yǔshíjùjìn | dữ thời câu tiến | theo kịp sự phát triển hiện đại |
| 讨人喜欢 | tǎorénxǐhuan | thảo nhân hỉ hoan | thu hút tình cảm của người khác |
| 说干就干 | shuōgànjiùgàn | thuyết kiền tựu kiền | làm ngay không chần chừ |
| 说老实话 | shuōlǎoshihuà | thuyết lão thật thoại | thành thật mà nói |
| 难得一见 | nándéyījiàn | nan đắc nhất kiến | hiếm thấy |
| 美元 | měiyuán | mĩ nguyên | đô la Mỹ |
| 英语 | yīngyǔ | anh ngữ | tiếng Anh |
| 上帝 | shàngdì | thượng đế | Thượng Đế |
| 圣诞节 | shèngdànjié | thánh đản tiết | thời gian Giáng Sinh |
| 国会 | guóhuì | quốc hội | Quốc hội |
| 北京 | běijīng | bắc kinh | Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| 英镑 | yīngbàng | anh bàng | bảng Anh |
| 奥运会 | àoyùnhuì | áo vận hội | Đại hội Thể thao Olympic |
| 美金 | měijīn | mĩ kim | đô la Mỹ |
| 国务院 | guówùyuàn | quốc vụ viện | Quốc vụ viện |
| 英文 | yīngwén | anh văn | tiếng Anh |
| 世界杯 | shìjièbēi | thế giới bôi | World Cup |
| 穆斯林 | mùsīlín | mục tư lâm | Người Hồi giáo |
| 法语 | fǎyǔ | pháp ngữ | tiếng Pháp |
| 长城 | chángchéng | trường thành | Vạn Lý Trường Thành |
| 日语 | rìyǔ | nhật ngữ | ngôn ngữ Nhật |
| 儒家 | rújiā | nho gia | Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟… |
| 基督教 | jīdūjiào | cơ đốc giáo | Cơ đốc giáo |
| 佛教 | fójiào | phật giáo | Phật giáo |
| 华语 | huáyǔ | hoa ngữ | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 华人 | huárén | hoa nhân | người Hoa hoặc người gốc Hoa |
| 天主教 | tiānzhǔjiào | thiên chủ giáo | Công giáo |
| 俄语 | éyǔ | nga ngữ | tiếng Nga |
| 教育部 | jiàoyùbù | giáo dục bộ | Bộ Giáo dục |
| 西班牙语 | xībānyáyǔ | tây ban nha ngữ | ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 太极 | tàijí | thái cực | Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của t… |
| 菩萨 | púsà | bồ tát | Bồ Tát |
| 伊斯兰教 | yīsīlánjiào | y tư lan giáo | Đạo Hồi |
| 国庆节 | guóqìngjié | quốc khánh tiết | Quốc khánh Trung Quốc |
| 吉普 | jípǔ | cát phổ | thương hiệu xe Jeep |
| 长江 | chángjiāng | trường giang | sông Trường Giang, hay sông Dương Tử |
| 儒学 | rúxué | nho học | Nho giáo |
| 春节 | chūnjié | xuân tiết | Lễ hội mùa xuân |
| 华裔 | huáyì | hoa duệ | người Hoa |
| 元宵节 | yuánxiāojié | nguyên tiêu tiết | Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày… |
| 正月 | zhēngyuè | chính nguyệt | tháng đầu tiên của năm âm lịch |
| 少林寺 | shàolínsì | thiểu lâm tự | Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư… |
| 亚运会 | yàyùnhuì | á vận hội | Đại hội Thể thao châu Á |
| 清明节 | qīngmíngjié | thanh minh tiết | Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã kh… |
| 阿拉伯语 | ālābóyǔ | a lạp bá ngữ | ngôn ngữ Ả Rập |
| 阎王 | yánwáng | diêm vương | Diêm Vương, Vua Địa Ngục |
| 中国画 | zhōngguóhuà | trung quốc họa | tranh Trung Quốc |
| 道教 | dàojiào | đạo giáo | Đạo giáo |
| 礼拜天 | lǐbàitiān | lễ bái thiên | Chủ Nhật |
| 嫦娥 | chángé | thường nga | Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng |
| 华侨 | huáqiáo | hoa kiều | Hoa kiều |
| 戈壁 | gēbì | qua bích | Hoang mạc Gobi |
| 中秋节 | zhōngqiūjié | trung thu tiết | Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch |
| 端午节 | duānwǔjié | đoan ngọ tiết | Lễ hội Thuyền Rồng |
| 腊月 | làyuè | tịch nguyệt | tháng Chạp âm lịch |
| 重阳节 | chóngyángjié | trọng dương tiết | Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương |
| 微信 | wēixìn | vi tín | Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di độ… |
| 一卡通 | yīkǎtōng | nhất tạp thông | tên của các loại thẻ thông minh không tiếp xúc, nổi bật là… |