Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 7

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
票房piàofángphiếu phòngphòng vé
反驳fǎnbóphản bácphản bác
重量级zhòngliàngjítrọng lượng cấphạng nặng
去向qùxiàngkhứ hướnghướng đi của ai đó hoặc cái gì đó
开办kāibànkhai bạnmở
脱颖而出tuōyǐngérchūthoát dĩnh nhi xuấtbộc lộ tài năng
亮点liàngdiǎnlượng điểmđiểm nổi bật
牵挂qiānguàkhiên quảilo lắng về
不理bùlǐbất lítừ chối thừa nhận
火山huǒshānhỏa sơnnúi lửa
环绕huánràohoàn nhiễubao quanh
驱逐qūzhúkhu trụctrục xuất
补助bǔzhùbổ trợtrợ cấp
踹chuàiđoánđá
苛刻kēkèhà khắckhắc nghiệt
不知不觉bùzhībùjuébất tri bất giácmột cách vô thức
动画片dònghuàpiànđộng họa phiếnphim hoạt hình
梳shūsơchải
裁定cáidìngtài địnhphán quyết
圆形yuánxíngviên hìnhtròn
再现zàixiàntái hiệntái tạo
责怪zéguàitrách quáitrách mắng
尽早jǐnzǎotẫn tảocàng sớm càng tốt
对照duìzhàođối chiếuđối chiếu
锯jùcứcái cưa
纳入nàrùnạp nhậpđưa vào
辨认biànrènbiện nhậnnhận ra
备忘录bèiwànglùbị vong lụcbản ghi nhớ
奖项jiǎngxiàngtưởng hạnggiải thưởng
天性tiānxìngthiên tínhbản chất
家教jiājiàogia giáogiáo dục gia đình
悬崖xuányáhuyền nhaivách núi
埋怨mányuànmai oánphàn nàn
冷战lěngzhànlãnh chiếnchiến tranh lạnh
住户zhùhùtrụ hộhộ gia đình
指点zhǐdiǎnchỉ điểmchỉ ra
轨迹guǐjìquỹ tíchquỹ đạo
行情hángqínghành tìnhgiá thị trường
整洁zhěngjiéchỉnh khiếtgọn gàng
过失guòshīquá thấtlỗi
苗miáomiêumầm
先锋xiānfēngtiên phongtiên phong
常人chángrénthường nhânngười bình thường
宣誓xuānshìtuyên thệtuyên thệ
搅拌jiǎobàngiảo phankhuấy
全能quánnéngtoàn năngtoàn năng
颠覆diānfùđiên phúclật đổ
小丑xiǎochǒutiểu sửuchú hề
海滨hǎibīnhải tânbờ biển
气管qìguǎnkhí quảnkhí quản
利率lìlǜlợi suấtlãi suất
牵涉qiānshèkhiên thiệpliên quan
分支fēnzhīphân chichi nhánh
去除qùchúkhứ trừloại bỏ
流水liúshuǐlưu thủynước chảy
公道gōngdàocông đạocông lý
腐蚀fǔshíhủ thựcsự ăn mòn
公款gōngkuǎncông khoảntiền công
辜负gūfùcô phụkhông đáp ứng được
活该huógāihoạt caiđáng đời
一塌糊涂yītāhútunhất tháp hồ đồhỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn
上瘾shàngyǐnthượng ẩnbị nghiện
来宾láibīnlai tânkhách
忍心rěnxīnnhẫn tâmcó lòng làm việc gì đó
太平tàipíngthái bìnhhoà bình và an ninh
可谓kěwèikhả vịthậm chí có thể nói
树枝shùzhīthụ chicành
后续hòuxùhậu tụctheo sau, tiếp nối
微弱wēiruòvi nhượcyếu
不愧bùkuìbất quýxứng đáng
垄断lǒngduànlũng đoạnđộc quyền
玩弄wánnòngngoạn lộngchơi đùa với
开采kāicǎikhai thảikhai thác
晕倒yūndǎovựng đảongất
蓝天lántiānlam thiênbầu trời xanh
见解jiànjiěkiến giảiý kiến
抵挡dǐdǎngđể đángchống đỡ
瞩目zhǔmùchúc mụctập trung chú ý vào
氢qīngkhinhhydrogen
酝酿yùnniànguấn nhưỡnglên men
揭发jiēfāyết phátvạch trần
跳动tiàodòngkhiêu độngđập
出头chūtóuxuất đầuthoát khỏi tình cảnh khó khăn
阵容zhènróngtrận dungbố trí quân sự
烧毁shāohuǐthiêu hủyđốt
短片duǎnpiànđoản phiếnphim ngắn
饲料sìliàotự liêuthức ăn chăn nuôi
同等tóngděngđồng đẳngbằng với
极力jílìcực lựcnỗ lực hết sức
上楼shànglóuthượng lâuđi lên lầu
下楼xiàlóuhạ lâuđi xuống lầu
除外chúwàitrừ ngoạiloại trừ
拣jiǎngiảnchọn
递交dìjiāođệ giaotrình bày
倒塌dǎotāđảo thápsụp đổ
附属fùshǔphụ chúccông ty con
屈服qūfúkhuất phụcđầu hàng
捍卫hànwèihãn vệbảo vệ
订购dìnggòuđính cấuđặt hàng
点火diǎnhuǒđiểm hỏachâm lửa
急于jíyúcấp vunóng lòng
不算bùsuànbất toánkhông tính
雪山xuěshāntuyết sơnnúi phủ tuyết
毫不犹豫háobùyóuyùhào bất do dựkhông một chút do dự
沸腾fèiténgphí đằngsôi
满怀mǎnhuáimãn hoàitràn ngập trong lòng
君子jūnzǐquân tửngười quân tử
势头shìtóuthế đầusức mạnh
拎līnlinhnhấc lên
小心翼翼xiǎoxīnyìyìtiểu tâm dực dựccẩn thận và trang trọng
风采fēngcǎiphong thảithon thả
插手chāshǒusáp thủcan thiệp vào
直奔zhíbèntrực bônđi thẳng đến
合伙héhuǒhợp hỏahành động cùng nhau
前台qiántáitiền thaisân khấu
全心全意quánxīnquányìtoàn tâm toàn ýhết lòng hết dạ
驾驭jiàyùgiá ngựthúc ngựa
共鸣gòngmíngcộng minhcộng hưởng
绷bēngbanhkéo căng
假冒jiǎmàogiả mạomạo danh
扳bānbankéo
乞丐qǐgàikhất cáingười ăn xin
敬请jìngqǐngkính thỉnhkính mời
高空gāokōngcao khôngđộ cao lớn
放纵fàngzòngphóng túngnuông chiều
地铁站dìtiězhànđịa thiết trạmga tàu điện ngầm
花瓶huāpínghoa bìnhbình hoa
申报shēnbàothân báobáo cáo
挨着āizheai trứgần
冒充màochōngmạo sunggiả mạo
流失liúshīlưu thấtbị cuốn trôi
高雅gāoyǎcao nhãtao nhã
来源于láiyuányúlai nguyên vubắt nguồn từ
事态shìtàisự tháitình hình
驱动qūdòngkhu độngđiều khiển
恶性èxìngác tínhác tính
担当dāndāngđam đươngđảm nhận
差错chācuòsoa tháclỗi
罐头guàntouquán đầuhộp thiếc
攒cuántoàntập hợp lại
橙chéngchanhcây cam
风度fēngdùphong độsự tao nhã
比不上bǐbùshàngbỉ bất thượngkhông thể so sánh với
救治jiùzhìcứu trìcung cấp chăm sóc đặc biệt
方向盘fāngxiàngpánphương hướng bànvô lăng
板块bǎnkuàibản khốitấm
接纳jiēnàtiếp nạpkết nạp
归属guīshǔquy chúcthuộc về
动感dònggǎnđộng cảmcảm giác chuyển động
棘手jíshǒucức thủnan giải
尖锐jiānruìtiêm duệsắc bén
休克xiūkèhưu khắcsốc
打牌dǎpáiđả bàichơi mạt chược hoặc bài
削弱xuēruòtước nhượclàm suy yếu
宽松kuānsōngkhoan tùngrộng rãi
虔诚qiánchéngkiền thànhmộ đạo
宣读xuāndútuyên độcđọc to trước khán giả
着眼zhuóyǎntrứ nhãnđặt mục tiêu vào
牢固láogùlao cốchắc chắn
亲热qīnrèthân nhiệtthân thiết
恨不得hènbudehận bất đắcước gì có thể làm gì đó
分量fēnliàngphân lượngthành phần
兑换duìhuànđoái hoánchuyển đổi
遗留yíliúdi lưuđể lại
露天lùtiānlộ thiênngoài trời
巨头jùtóucự đầuông trùm
赢家yíngjiādoanh giangười thắng cuộc
简洁jiǎnjiégiản khiếtngắn gọn
捐助juānzhùquyên trợquyên góp
大肆dàsìđại tứmột cách tùy tiện
亲友qīnyǒuthân hữubạn bè và người thân
悬念xuánniànhuyền niệmsự hồi hộp trong phim, kịch v.v.
水手shuǐshǒuthủy thủthủy thủ
微型wēixíngvi hìnhthu nhỏ
反响fǎnxiǎngphản hưởngdư âm
销xiāotiêunấu chảy
祖父zǔfùtổ phụông nội
羊肉yángròudương nhụcthịt cừu
眨眼zhǎyǎntrát nhãnchớp mắt
掉头diàotóuđiệu đầuquay đầu
寂静jìjìngtịch tĩnhyên tĩnh
球星qiúxīngcầu tinhngôi sao thể thao
职权zhíquánchức quyềnthẩm quyền
伦理lúnlǐluân líluân lý
反过来fǎnguoláiphản quá laingược lại
畏惧wèijùúy cụsợ
身价shēnjiàthân giớiđịa vị xã hội
振作zhènzuòchấn tácphấn chấn
莫非mòfēimạc phicó thể nào
城墙chéngqiángthành tườngtường thành
驯xùntuầnđạt được dần dần
冲洗chōngxǐtrùng tẩyrửa
接替jiētìtiếp thếthay thế
下台xiàtáihạ thairời khỏi sân khấu
当着dāngzheđương trứtrước mặt
宫殿gōngdiàncung điệncung điện
遗嘱yízhǔdi chúcdi chúc
现行xiànxínghiện hànhđang có hiệu lực
申领shēnlǐngthân lĩnhnộp đơn
整顿zhěngdùnchỉnh đốnsắp xếp lại
外衣wàiyīngoại yquần áo ngoài
没事儿méishìrmột sự nhicó thời gian rảnh
撇piēphiếtvứt đi
不为人知bùwéirénzhībất vi nhân trikhông được ai biết
仙女xiānnǚtiên nữnàng tiên
从容cóngróngtòng dungthoải mái
艰巨jiānjùgian cựkhó khăn gian khổ
电信diànxìnđiện tínviễn thông
缺口quēkǒukhuyết khẩumẻ
秘书长mìshūzhǎngbí thư trườngtổng thư ký
疲倦píjuànbì quyệnmệt mỏi
站住zhànzhùtrạm trụđứng lại
钱财qiáncáitiễn tàicủa cải
有望yǒuwànghữu vọngđầy hy vọng
难关nánguānnan quankhó khăn
峰会fēnghuìphong hộihội nghị thượng đỉnh
镇静zhènjìngtrấn tĩnhbình tĩnh
遥控yáokòngdiêu khốngquản lý hoạt động từ xa
顽固wángùngoan cốcứng đầu
散布sànbùtán bốphát tán
赶往gǎnwǎngcản vãngvội vã đi đến
搓cuōthaxoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay
份额fènéphân ngạchcổ phần
愣lènglăngtrông mất tập trung
颗粒kēlìkhỏa lạpnhân
宝藏bǎozàngbảo tàngmỏ khoáng sản quý
惭愧cánkuìtàm quýxấu hổ
构思gòusīcấu tưthiết kế
海绵hǎimiánhải miênbọt biển
增添zēngtiāntăng thiêmthêm
乘车chéngchēthừa xađi
暧昧àimèiái muộimơ hồ
灭亡mièwángdiệt vongbị hủy diệt
大使馆dàshǐguǎnđại sử quánđại sứ quán
弥漫mímàndi mạnlan tỏa
配件pèijiànphối kiệnlinh kiện
尊贵zūnguìtôn quýđáng kính
秤chèngxứngcân đòn
木板mùbǎnmộc bảntấm
缸gānghangchum
如意rúyìnhư ýnhư mong muốn
辩解biànjiěbiện giảigiải thích
摔跤shuāijiāosuất giaovấp ngã
退回tuìhuíthối hồitrả lại
紧迫jǐnpòkhẩn báchcấp bách
促成cùchéngxúc thànhtạo điều kiện
领队lǐngduìlĩnh độidẫn dắt một nhóm
贯穿guànchuānquán xuyênchạy xuyên qua
大家庭dàjiātíngđại gia đìnhgia đình mở rộng
一无所有yīwúsuǒyǒunhất vô sở hữukhông có gì cả
规格guīgéquy cáchtiêu chuẩn
高血压gāoxuèyācao huyết áphuyết áp cao
走近zǒujìntẩu cậntiếp cận
思绪sīxùtư tựmạch suy nghĩ
振动zhèndòngchấn độngrung
宣扬xuānyángtuyên dươngtuyên truyền
牵扯qiānchěkhiên xảliên quan
显示器xiǎnshìqìhiển kì khímàn hình
斗志dòuzhìđấu chíý chí chiến đấu
如一rúyīnhư nhấtnhất quán
喝彩hècǎihát thảihoan hô
致使zhìshǐtrí sửgây ra
凭着píngzhebằng trứdựa vào
序xùtựthứ tự
埋伏máifúmai phụcphục kích
引诱yǐnyòudẫn dụbắt ép
结算jiésuànkết toánthanh toán
格式géshìcách thứchình thức
呛qiāngsangbị nghẹn
不经意bùjīngyìbất kinh ýkhông chú ý
调度diàodùđiều độđiều phối
看台kàntáikhán thaikhán đài
燃油rányóunhiên dudầu nhiên liệu
审视shěnshìthẩm thịxem xét kỹ
半数bànshùbán sổmột nửa số
表彰biǎozhāngbiểu chươngtuyên dương
前夕qiánxītiền tịchđêm trước
过瘾guòyǐnquá ẩnthỏa mãn cơn thèm
赎shúthụcchuộc
养活yǎnghuodưỡng hoạtchu cấp
分组fēnzǔphân tổchia thành nhóm
抗争kàngzhēngkháng tranhkháng cự
得益于déyìyúđắc ích vuđược lợi từ
友善yǒushànhữu thiệnthân thiện
师范shīfànsư phạmđào tạo giáo viên
电网diànwǎngđiện võnglưới điện
出走chūzǒuxuất tẩurời khỏi nhà
浮现fúxiànphù hiệnxuất hiện trước mắt
兴奋剂xīngfènjìhưng phấn tềchất kích thích
站立zhànlìtrạm lậpđứng
惊慌jīnghuāngkinh hoảnghoảng hốt
测定cèdìngtrắc địnhxác định
肥料féiliàophì liêuphân bón
执照zhízhàochấp chiếugiấy phép
滋润zīrùntư nhuậnẩm ướt
寄托jìtuōkí thácgiao phó
手术室shǒushùshìthủ thuật thấtphòng mổ
歉意qiànyìkhiểm ýlời xin lỗi
报答bàodábáo đápđền đáp
灯泡dēngpàođăng phaobóng đèn
捂wǔôche đậy
可观kěguānkhả quanđáng kể
脱落tuōluòthoát lạcrơi ra
拿手náshǒunã thủthành thạo
收敛shōuliǎnthu liễmgiảm bớt
核桃hétaohạch đàoquả óc chó
点评diǎnpíngđiểm bìnhbình luận
募捐mùjuānmộ quyênkêu gọi quyên góp
治病zhìbìngtrì bệnhchữa bệnh
南北nánběinam bắcbắc và nam
傲慢àomànngạo mạnngạo mạn
登山dēngshānđăng sơnleo núi
脉搏màibómạch bácmạch
开阔kāikuòkhai khoátrộng
掰bāibàibẻ ra hoặc tách ra bằng tay
选项xuǎnxiàngtuyển hạngtùy chọn
阻力zǔlìtrở lựclực cản
全方位quánfāngwèitoàn phương vịtoàn diện
车轮chēlúnxa luânbánh xe
缘分yuánfènduyến phânsố phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
搏斗bódòubác đấuvật lộn
腐烂fǔlànhủ lạnthối rữa
足迹zújìtúc tíchdấu chân
照料zhàoliàochiếu liêuchăm sóc
怨恨yuànhènoán hậnoán giận
粪便fènbiànphẩn tiệnphân
冷酷lěngkùlãnh khốcvô cảm
合唱héchànghợp xướnghợp xướng
飞跃fēiyuèphi dượcnhảy vọt
开拓kāituòkhai tháckhai phá đất mới
办事处bànshìchùbạn sự xửvăn phòng
要好yàohǎoyếu hảocó quan hệ tốt
风筝fēngzhēngphong tranhdiều
怀旧huáijiùhoài cựucảm thấy hoài niệm
神仙shénxiānthần tiênTiên trong Đạo giáo
一连串yīliánchuànnhất liên xuyếnmột loạt
葬zàngtángchôn cất
逃亡táowángđào vongchạy trốn
抽签chōuqiāntrừu thiêmxem bói bằng que
无须wúxūvô tukhông cần
抛开pāokāiphao khaivứt bỏ
柔和róuhénhu hòadịu dàng
迫害pòhàibách hạibức hại
退缩tuìsuōthối súclùi lại
谅解liàngjiělượng giảihiểu
补给bǔjǐbổ cấpcung cấp
颠倒diāndǎođiên đảolật ngược
无从wúcóngvô tòngkhông có cách
夜班yèbāndạ banca đêm
辛勤xīnqíntân cầnchăm chỉ
粗暴cūbàothô bạothô lỗ
天线tiānxiànthiên tuyếnăng-ten
皇室huángshìhoàng thấthoàng gia
风流fēngliúphong lưuxuất chúng và tài hoa
海峡hǎixiáhải hạpeo biển
主宰zhǔzǎichủ tểthống trị
光顾guānggùquang cốđến thăm
成天chéngtiānthành thiêncả ngày
疑虑yílǜnghi lựdo dự
情不自禁qíngbùzìjīntình bất tự cấmkhông thể kìm lòng
苏醒sūxǐngtô tỉnhtỉnh lại
解雇jiěgùgiải cốsa thải
隐患yǐnhuànẩn hoạnnguy hiểm tiềm ẩn
郑重zhèngzhòngtrịnh trọngnghiêm túc
建筑师jiànzhùshīkiến trúc sưkiến trúc sư
坦率tǎnshuàithản suấtthẳng thắn
烈士lièshìliệt sĩliệt sĩ
笼子lóngzilung tửlồng
逃生táoshēngđào sinhchạy trốn để thoát thân
阐述chǎnshùxiển thuậttrình bày
垃圾桶lājītǒnglạp ngập dũngthùng rác
喜好xǐhàohỉ hảothích
轮廓lúnkuòluân khuếchđường nét
夜总会yèzǒnghuìdạ tổng hộihộp đêm
蒜suàntoántỏi
树叶shùyèthụ diệplá cây
门槛ménkǎnmôn hạmbậc cửa
晚期wǎnqīvãn kỳgiai đoạn sau
妥善tuǒshànthỏa thiệnthích hợp
痴呆chīdāisi ngốclú lẫn
一无所知yīwúsuǒzhīnhất vô sở trikhông biết gì cả
试探shìtànthí thamthăm dò
壮大zhuàngdàtráng đạimở rộng
骚乱sāoluàntao loạnnáo động
收据shōujùthu cưbiên lai
影迷yǐngmíảnh mêngười hâm mộ phim
底层dǐcéngđể tằngtầng trệt
自以为是zìyǐwéishìtự dĩ vi thịtự cho mình là không thể sai
颁布bānbùban bốban hành
钩子gōuzicâu tửcái móc
饲养sìyǎngtự dưỡngnuôi
诚恳chéngkěnthành khẩnchân thành
假定jiǎdìnggiả địnhgiả định
女婿nǚxunữ tếchồng của con gái
匿名nìmíngnặc danhẩn danh
凝聚níngjùngưng tụngưng tụ
编制biānzhìbiên chếthiết lập
宽敞kuānchangkhoan sưởngrộng rãi
恩怨ēnyuànân oánlòng biết ơn và mối hận
面貌miànmàodiện mạokhuôn mặt