Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 4

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
岩石yánshínham thạchđá
关上guānshàngquan thượngđóng
骑车qíchēkỵ xalái xe đạp hoặc xe máy
裹guǒkhỏagói lại
克隆kèlóngkhắc longnhân bản
皱zhòutrứunhăn
豹bàobáobáo
笑声xiàoshēngtiếu thanhtiếng cười
流泪liúlèilưu lệrơi nước mắt
直至zhízhìtrực chíkéo dài đến
出身chūshēnxuất thânsinh ra từ
何处héchùhà xửtừ đâu
头号tóuhàođầu hàohàng nhất
王国wángguóvương quốcvương quốc
墨mòmặcthỏi mực
丢掉diūdiàođâu điệumất
火车站huǒchēzhànhỏa xa trạmga tàu hỏa
研究所yánjiūsuǒnghiên cứu sởviện nghiên cứu
动静dòngjìngđộng tĩnhchuyển động
授予shòuyǔthụ dưtrao tặng
海边hǎibiānhải biênbờ biển
海底hǎidǐhải đểđáy biển
赴fùphóđi
臂bìtícánh tay
下令xiàlìnghạ lệnhra lệnh
直觉zhíjuétrực giáctrực giác
诊所zhěnsuǒchẩn sởphòng khám
掐qiākếthái
前线qiánxiàntiền tuyếntiền tuyến
忠实zhōngshítrung thậttrung thành
玩儿wánrngoạn nhichơi
亲近qīnjìnthân cậnthân thiết
延yánduyênkéo dài
战役zhànyìchiến dịchchiến dịch quân sự
缓huǎnhoãnchậm
坦白tǎnbáithản bạchthành thật
梦见mèngjiànmộng kiếnmơ thấy
掩护yǎnhùyểm hộche chắn
社会主义shèhuìzhǔyìxã hội chủ nghĩachủ nghĩa xã hội
胎儿tāiérthai nhithai nhi
政权zhèngquánchính quyềnchế độ
虐待nüèdàingược đãingược đãi
宣言xuānyántuyên ngôntuyên bố
瘾yǐnẩnnghiện
夏季xiàjìhạ quýmùa hè
窒息zhìxītrất tứcnghẹt thở
漆qītấtsơn
熏xūnhuânhun khói
赞美zànměitán mĩngưỡng mộ
虚假xūjiǎhư giảgiả dối
永久yǒngjiǔvĩnh cửuvĩnh cửu
强势qiángshìcường thếmạnh mẽ
伸手shēnshǒuthân thủđưa tay ra
种族zhǒngzúchủng tộcchủng tộc
一瞬间yīshùnjiānnhất thuấn gianphút chốc
扭曲niǔqūnữu khúcvặn
人情rénqíngnhân tìnhtình cảm con người
民办mínbàndân bạndo người dân điều hành
编剧biānjùbiên kịchviết kịch bản
迎来yíngláinghênh laichào đón
处方chǔfāngxử phươngđơn thuốc
不停bùtíngbất đìnhkhông ngừng
碰上pèngshàngbính thượngtình cờ gặp
安定āndìngan địnhổn định
默契mòqìmặc khếhiểu ngầm
续xùtụctiếp tục
舔tiǎnthiểmliếm
礼服lǐfúlễ phụctrang phục lễ nghi
叠diéđiệpgấp
耗hàoháolãng phí
一线yīxiànnhất tuyếntiền tuyến
智商zhìshāngtrí thươngchỉ số IQ
漫mànmạntự do
片段piànduànphiến đoạnđoạn
骗人piànrénphiến nhânlừa gạt ai
挣钱zhèngqiántránh tiễnkiếm tiền
温泉wēnquánôn tuyềnsuối nước nóng
副作用fùzuòyòngphó tác dụngtác dụng phụ
追逐zhuīzhútruy trụcđuổi theo
涌chōngdũng(dùng trong địa danh)
船长chuánzhǎngthuyền trườngthuyền trưởng
奇妙qímiàokì diệutuyệt vời
归来guīláiquy laitrở về
奴隶núlìnô đãinô lệ
上方shàngfāngthượng phươngnơi phía trên
干预gānyùkiền dựcan thiệp
卧wòngọanằm
争执zhēngzhítranh chấptranh chấp
剧组jùzǔkịch tổdàn diễn viên và đội sản xuất
集会jíhuìtập hộitập hợp
无知wúzhīvô tringu dốt
剥夺bōduóbác đoạttước đoạt
橡胶xiàngjiāotượng giaocao su
万分wànfēnvạn phânrất nhiều
指向zhǐxiàngchỉ hướngchỉ về
协定xiédìnghiệp địnhthỏa thuận
私下sīxiàtư hạriêng tư
旗帜qízhìkì xícờ hiệu
悬xuánhuyềntreo hoặc lơ lửng
水准shuǐzhǔnthủy chuẩnmức độ
建成jiànchéngkiến thànhxây dựng
柜台guìtáiquỹ thaiquầy bán hàng
纯洁chúnjiéthuần khiếtthuần khiết
揭露jiēlùyết lộvạch trần
老朋友lǎopéngyoulão bằng hữubạn cũ
吩咐fēnfuphân phùbảo
车牌chēpáixa bàibiển số xe
导航dǎohángđạo hàngđiều hướng
强劲qiángjìngcường kínhmạnh mẽ
挽回wǎnhuívãn hồilấy lại
剥bāobácbóc
爱国àiguóái quốcyêu nước
三角sānjiǎotam giáchình tam giác
庆幸qìngxìngkhánh hạnhvui mừng
条约tiáoyuēđiều ướchiệp ước
享xiǎnghưởnghưởng
陆军lùjūnlục quânquân đội
升高shēnggāothăng caonâng lên
恐慌kǒnghuāngkhủng hoảnghoảng loạn
旺wàngvượngthịnh vượng
钓diàođiếucâu cá bằng lưỡi câu và mồi
连锁liánsuǒliên tỏaliên kết
伤感shānggǎnthương cảmbuồn
轻微qīngwēikhinh vinhẹ
辩论biànlùnbiện luậntranh luận
疲惫píbèibì bạibị đánh bại
拧níngninhvéo
莫名其妙mòmíngqímiàomạc danh kì diệukhó hiểu
廉价liánjiàliêm giớigiá rẻ
束缚shùfùthúc phượctrói buộc
一大早yīdàzǎonhất đại tảolúc bình minh
撞击zhuàngjīchàng kíchva đập
一方面yīfāngmiànnhất phương diệnmột mặt
远处yuǎnchùviễn xửnơi xa
垮kuǎkhoasụp đổ
债券zhàiquàntrái khoántrái phiếu
当真dàngzhēnđương châncoi là thật
复活fùhuóphục hoạthồi sinh
溪xīkhêcon suối
突击tūjīđột kíchtấn công đột ngột và dữ dội
怪不得guàibudequái bất đắcthảo nào!
压迫yāpòáp bácháp bức
棋qíkìcờ
好不容易hǎobùróngyìhảo bất dung dịchmột cách rất khó khăn
芝士zhīshìchi sĩphô mai
蔓延mànyánmạn duyênmở rộng
巨人jùréncự nhânngười khổng lồ
模范mófànmô phạmhình mẫu
有毒yǒudúhữu độcđộc
设法shèfǎthiết phápcố gắng
强硬qiángyìngcường ngạnhcứng rắn
心意xīnyìtâm ýý định
道具dàojùđạo cụđạo cụ
碳tàntháncacbon
不妨bùfángbất phươngkhông có hại
绝大多数juédàduōshùtuyệt đại đa sổđại đa số
靴子xuēzingoa tửđôi ủng
终究zhōngjiūchung cứucuối cùng
失落shīluòthất lạcmất
会面huìmiànhội diệngặp gỡ
解脱jiětuōgiải thoáttháo gỡ
受益shòuyìthụ íchhưởng lợi từ
小人xiǎoréntiểu nhânngười có địa vị xã hội thấp
炸药zhàyàotạc dượcchất nổ
表决biǎojuébiểu quyếtquyết định bằng biểu quyết
享有xiǎngyǒuhưởng hữuhưởng
仇恨chóuhèncừu hậnghét
注视zhùshìchú thịnhìn chăm chú
后备hòubèihậu bịdự bị
擅自shànzìthiện tựkhông được phép
开支kāizhīkhai chichi tiêu
车票chēpiàoxa phiếuvé
目睹mùdǔmục đổchứng kiến
防范fángfànphòng phạmcảnh giác
手腕shǒuwànthủ oảncổ tay
税收shuìshōuthuế thuthuế, sự thu thuế
清单qīngdānthanh đandanh sách mục
马车mǎchēmã xaxe ngựa kéo
明智míngzhìminh trícó lý trí
铅qiānduyênchì
非凡fēifánphi phàmkhác thường
刊登kāndēngkhan đăngđăng câu chuyện
泄露xièlùtiết lộrò rỉ
无耻wúchǐvô sỉkhông biết xấu hổ
诱人yòuréndụ nhânhấp dẫn
鹅éngangỗng
仇qiúcừuvợ chồng
走开zǒukāitẩu khairời đi
冷漠lěngmòlãnh mạclạnh lùng và thờ ơ với ai đó
预备yùbèidự bịchuẩn bị
忘掉wàngdiàovong điệuquên
卡通kǎtōngtạp thônghoạt hình
圈子quānziquyển tửvòng
天地tiāndìthiên địatrời đất
厌倦yànjuànyếm quyệnchán ngán
看成kànchéngkhán thànhxem như là
饶ráonhiêugiàu
手册shǒucèthủ sáchsổ tay
进出jìnchūtiến xuấtra vào
转化zhuǎnhuàchuyển hóathay đổi
奔驰bēnchíbôn trìchạy nhanh
体贴tǐtiēthể thiếpân cần
生效shēngxiàosinh hiệucó hiệu lực
不通bùtōngbất thôngbị tắc
服饰fúshìphục sứctrang phục
名誉míngyùdanh dựdanh tiếng
垂chuíthùytreo
退役tuìyìthối dịchgiải ngũ
兑现duìxiànđoái hiệnđổi tiền mặt
肌肤jīfūcơ phuda
拳头quántouquyền đầunắm đấm
遵循zūnxúntuân tuầntuân theo
抗生素kàngshēngsùkháng sinh tốkháng sinh
下属xiàshǔhạ chúccấp dưới
英勇yīngyǒnganh dũnganh dũng
人权rénquánnhân quyềnnhân quyền
出版社chūbǎnshèxuất bản xãnhà xuất bản
喜悦xǐyuèhỉ duyệthạnh phúc
大气dàqìđại khíkhí quyển
引用yǐnyòngdẫn dụngtrích dẫn
查明chámíngtra minhđiều tra và phát hiện
要不然yàobùrányếu bất nhiênnếu không thì
一手yīshǒunhất thủmột kỹ năng
怪异guàiyìquái dịquái dị
认证rènzhèngnhận chứngxác thực
作弊zuòbìtác tệthực hành gian lận
蜡烛làzhúchá chúcnến
有利于yǒulìyúhữu lợi vucó lợi cho
可悲kěbēikhả biđáng buồn
惊奇jīngqíkinh kìkinh ngạc
精神病jīngshénbìngtinh thần bệnhrối loạn tâm thần
厌恶yànwùyếm ácghê tởm
从来不cóngláibùtòng lai bấtkhông bao giờ
和尚héshanghòa thượngnhà sư Phật giáo
便是biànshìtiện thị
警车jǐngchēcảnh xaxe cảnh sát
高跟鞋gāogēnxiécao cân hàigiày cao gót
扛gānggianggiơ cao bằng hai tay
偿还chánghuánthường hoànhoàn trả
验yànnghiệmkiểm tra
炫耀xuànyàohuyễn diệuchói lọi
人身rénshēnnhân thânngười
一旁yīpángnhất bàngđể sang một bên
停电tíngdiànđình điệnbị mất điện
后台hòutáihậu thaikhu vực hậu trường
自在zìzaitự tạithoải mái
啃kěnkhẳnggặm
寺sìtựchùa Phật giáo
帐篷zhàngpengtrướng bồnglều
低估dīgūđê cổđánh giá thấp
缘故yuángùduyến cốlý do
偏偏piānpiānthiên thiênkhông may
话语huàyǔthoại ngữtừ ngữ
上映shàngyìngthượng ánhchiếu
主编zhǔbiānchủ biêntổng biên tập
小声xiǎoshēngtiểu thanhgiọng nhỏ
统统tǒngtǒngthống thốnghoàn toàn
要命yàomìngyếu mệnhgây chết người
颤抖chàndǒuchiến đẩurun rẩy
打倒dǎdǎođả đảolật đổ
董事dǒngshìđổng sựthành viên hội đồng quản trị
解剖jiěpōugiải phẩugiải phẫu
风情fēngqíngphong tìnhdung mạo
雕塑diāosùđiêu tốbức tượng
国防guófángquốc phòngquốc phòng
搜查sōuchásưu tralục soát
核武器héwǔqìhạch vũ khívũ khí hạt nhân
摔倒shuāidǎosuất đảongã xuống
罢工bàgōngbãi côngcuộc đình công
着想zhuóxiǎngtrứ tưởngsuy nghĩ
颁发bānfāban phátban hành
腾téngđằngphi nước đại
呼吁hūyùhô hukêu gọi
铝lǚlữnhôm
支配zhīpèichi phốikiểm soát
堕落duòluòđọa lạcsa đọa
解救jiějiùgiải cứugiải cứu
妥tuǒthỏathích hợp
几率jīlǜkỉ suấtxác suất
歹徒dǎitúngạt đồkẻ ác
野蛮yěmándã manman rợ
分解fēnjiěphân giảiphân giải
敞开chǎngkāisưởng khaimở toang
挪nuónadi chuyển
名声míngshēngdanh thanhdanh tiếng
巨星jùxīngcự tinhsao khổng lồ
代理人dàilǐrénđại lí nhânđại diện
丑闻chǒuwénsửu vănbê bối
卸xiètádỡ
潜艇qiántǐngtiềm đĩnhtàu ngầm
公关gōngguāncông quanquan hệ công chúng
以至于yǐzhìyúdĩ chí vuxuống đến
业绩yèjìnghiệp tíchthành tích
直线zhíxiàntrực tuyếnđường thẳng
指南zhǐnánchỉ namhướng dẫn
面对面miànduìmiàndiện đối diệnmặt đối mặt
融róngdungtan
澄清chéngqīngtrừng thanhtrong
裂缝lièfèngliệt phùngvết nứt
外星人wàixīngrénngoại tinh nhânngười ngoài hành tinh
大不了dàbùliǎođại bất liễutệ nhất thì
上空shàngkōngthượng khôngtrên không
境界jìngjiècảnh giớiranh giới
伤痕shānghénthương ngânvết sẹo
生育shēngyùsinh dụcsinh con
泄漏xièlòutiết lậurò rỉ
劈pīpháchchặt
行使xíngshǐhành sửthực hiện
撤退chètuìtriệt thốirút lui
悲惨bēicǎnbi thảmkhốn khổ
早日zǎorìtảo nhậtsớm
递给dìgěiđệ cấpđưa cho
动用dòngyòngđộng dụngsử dụng
粉碎fěnsuìphấn toáinghiền nát
撒谎sāhuǎngtát hoangnói dối
忧郁yōuyùưu úcu sầu
虚拟xūnǐhư nghĩtưởng tượng
昏hūnhônmê muội
收养shōuyǎngthu dưỡngnhận nuôi và chăm sóc
残疾人cánjíréntàn tật nhânngười khuyết tật
掀起xiānqǐhiên khởinhấc lên
界限jièxiàngiới hạnranh giới
前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có
品位pǐnwèiphẩm vịcấp bậc
旋律xuánlǜtoàn luậtgiai điệu
固执gùzhícố chấpbướng bỉnh
刻意kèyìkhắc ýcố ý
摩擦mócāma sátma sát
淘táođàorửa
源头yuántóunguyên đầunguồn
一度yīdùnhất độmột thời
察觉chájuésát giáccảm nhận
宁可nìngkětrữ khảtốt hơn nên
侧面cèmiàntrắc diệnbên cạnh
萝卜luóbola bặccủ cải , đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
内阁nèigénội cácnội các
局部júbùcục bộmột phần
渗透shèntòusấm thấuthẩm thấu
黑客hēikèhắc kháchhacker
付费fùfèiphó phítrả tiền
塌tāthápsụp đổ
俗sútụcphong tục
裁决cáijuétài quyếtphán quyết
使者shǐzhěsử giảsứ giả
龟guīquyrùa cạn
期盼qīpànkỳ phánmong đợi
决议juéyìquyết nghịmột nghị quyết
余yúdưtôi
把手bǎshǒubả thủbắt tay
过错guòcuòquá tháclỗi
软弱ruǎnruònhuyễn nhượcyếu
和解héjiěhòa giảigiải quyết
抑郁yìyùức úcchán nản
解散jiěsàngiải tángiải tán
装扮zhuāngbàntrang phẫntrang trí
良liánglươngtốt
巴士bāshìba sĩxe buýt
严密yánmìnghiêm mậtnghiêm ngặt
列入lièrùliệt nhậpđưa vào danh sách
排斥páichìbài xíchtừ chối
长相zhǎngxiàngtrường tươngdiện mạo
报仇bàochóubáo cừubáo thù
收缩shōusuōthu súcrút lại
帖子tiězithiếp tửthẻ
用不着yòngbuzháodụng bất trứkhông cần
嚼jiáotướcnhai
牌照páizhàobài chiếugiấy phép
搜寻sōuxúnsưu tầmtìm kiếm
抚养fǔyǎngphủ dưỡngnuôi dưỡng
万能wànnéngvạn năngtoàn năng
富人fùrénphú nhânngười giàu
宠chǒngsủngyêu thương
较量jiàoliànggiác lượngđọ sức với ai
谣言yáoyándao ngôntin đồn
重返chóngfǎntrọng phảntrở về
非得fēiděiphi đắcphải
探测tàncètham trắcthăm dò
位子wèizivị tửchỗ
演戏yǎnxìdiễn hídiễn kịch
零件língjiànlinh kiệnbộ phận
夺冠duóguànđoạt quangiành ngôi quán quân
自尊zìzūntự tôntự tôn
瘫痪tānhuànthan hoánbị liệt
光辉guānghuīquang huyrực rỡ
雇佣gùyōngcố dongthuê
逮dǎiđãibắt
上报shàngbàothượng báobáo cáo lên cấp trên
低下dīxiàđê hạđịa vị thấp
船员chuányuánthuyền viênthủy thủ
迫使pòshǐbách sửbuộc phải
阴性yīnxìngâm tínhâm tính
钙gàicáicanxi
黑夜hēiyèhắc dạđêm
放射fàngshèphóng xạphóng xạ
容器róngqìdung khíđồ chứa
高尔夫球gāoěrfūqiúcao nhĩ phu cầugôn
敷fūphuphết
欣慰xīnwèihân úycảm thấy hài lòng
俊jùntuấnthông minh
末日mòrìmạt nhậtngày cuối