Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 8

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
冷水lěngshuǐlãnh thủynước lạnh
专程zhuānchéngchuyên trìnhcụ thể
冷笑lěngxiàolãnh tiếucười nhếch mép
分红fēnhóngphân hồngcổ tức
南极nánjínam cựccực nam
预示yùshìdự kìcho thấy
奔波bēnbōbôn bachạy đôn chạy đáo
偏僻piānpìthiên tíchhẻo lánh
备份bèifènbị phânsao lưu
真空zhēnkōngchân khôngchân không
亲身qīnshēnthân thâncá nhân
小提琴xiǎotíqíntiểu đề cầmđàn violin
原型yuánxíngnguyên hìnhmô hình
核对héduìhạch đốikiểm tra
坟fénphầnmộ
领悟lǐngwùlĩnh ngộhiểu
前不久qiánbùjiǔtiền bất cửucách đây không lâu
安抚ānfǔan phủxoa dịu
塑料袋sùliàodàitố liêu đạitúi nhựa
废除fèichúphế trừbãi bỏ
扣除kòuchúkhấu trừkhấu trừ
素材sùcáitố tàitư liệu gốc
镇压zhènyātrấn ápđàn áp
催眠cuīmiánthôi miênthôi miên
伺候cìhoutý hậuphục vụ
丢弃diūqìđâu khívứt bỏ
出人意料chūrényìliàoxuất nhân ý liêukhông ngờ tới
掏钱tāoqiánđào tiễntrả tiền
鼻涕bítìtị thếnước mũi
融洽róngqiàdung hiệphòa thuận
搭乘dāchéngđáp thừađi với tư cách hành khách
切割qiēgēthiết cátcắt
潜能qiánnéngtiềm năngtiềm năng
徒步túbùđồ bộđi bộ
邮政yóuzhèngbưu chínhdịch vụ bưu chính
天桥tiānqiáothiên kiềulối đi bộ trên cao
迁qiānthiêndi chuyển
拼搏pīnbóbính bácvật lộn
化解huàjiěhóa giảihoá giải
完好wánhǎohoàn hảonguyên vẹn
任期rènqīnhâm kỳnhiệm kỳ
围墙wéiqiángvi tườngtường bao
好歹hǎodǎihảo ngạttốt và xấu
凸tūđộtnhô ra
航海hánghǎihàng hảiđi biển
排行榜páihángbǎngbài hành bảngbảng xếp hạng
美满měimǎnmĩ mãnhạnh phúc
绽放zhànfàngtrán phóngnở rộ
桔子júzikết tửquýt
法制fǎzhìpháp chếhệ thống và thể chế pháp luật
转型zhuǎnxíngchuyển hìnhtrải qua thay đổi căn bản
埋葬máizàngmai tángchôn cất
暴躁bàozàobạo táonóng nảy
协同xiétónghiệp đồngphối hợp
痴迷chīmísi mêsi mê
紧接着jǐnjiēzhekhẩn tiếp trứngay sau đó
初衷chūzhōngsơ trungý định ban đầu
丝绸sīchóuti trùvải lụa
配偶pèiǒuphối ngẫuvợ hoặc chồng
中立zhōnglìtrung lậptrung lập
延误yánwùduyên ngộhoãn lại
灭绝mièjuédiệt tuyệttuyệt chủng
好奇心hàoqíxīnhảo kì tâmhứng thú với điều gì
截然不同jiéránbùtóngtiệt nhiên bất đồnghoàn toàn khác biệt
入场rùchǎngnhập trườngvào địa điểm cho một cuộc họp
容纳róngnàdung nạpchứa
无条件wútiáojiànvô điều kiệnvô điều kiện
言行yánxíngngôn hànhlời nói và hành động
老远lǎoyuǎnlão viễnrất xa
开动kāidòngkhai độngbắt đầu
揽lǎnlãmđộc chiếm
体能tǐnéngthể năngthể lực
爪子zhuǎzitrảo tửmóng vuốt
饭碗fànwǎnphạn oảncái bát cơm
公然gōngráncông nhiênmột cách công khai
洗礼xǐlǐtẩy lễlễ rửa tội
一回事yīhuíshìnhất hồi sựmột và cùng một
扣押kòuyākhấu ápgiam giữ
团长tuánzhǎngđoàn trườngchỉ huy trung đoàn
富豪fùháophú hàongười giàu có và quyền lực
胀zhàngtrướngsưng
洞穴dòngxuéđộng huyệthang
要害yàohàiyếu hạibộ phận quan trọng
坚实jiānshíkiên thậtvững chắc và có giá trị
醒目xǐngmùtỉnh mụcbắt mắt
组装zǔzhuāngtổ tranglắp ráp
向来xiàngláihướng lailuôn luôn
投机tóujīđầu cơhợp ý
打通dǎtōngđả thôngmở lối
黄昏huánghūnhoàng hônchạng vạng
戒烟jièyāngiới yênbỏ thuốc lá
交付jiāofùgiao phógiao nộp
展望zhǎnwàngtriển vọngtriển vọng
有所不同yǒusuǒbùtónghữu sở bất đồngkhác biệt ở một mức độ nào đó
情结qíngjiétình kếtphức cảm
知名度zhīmíngdùtri danh độdanh tiếng
仪表yíbiǎonghi biểudiện mạo
庄严zhuāngyántrang nghiêmtrang nghiêm
蹬dēngđặngđạp
集结jíjiétập kếttập hợp
主人公zhǔréngōngchủ nhân côngnhân vật chính
冷淡lěngdànlãnh đạmlạnh lùng
吉祥物jíxiángwùcát tường vậtlinh vật
草案cǎoànthảo ánbản thảo
取暖qǔnuǎnthủ noãnsưởi ấm
过关guòguānquá quanvượt qua rào cản
所作所为suǒzuòsuǒwéisở tác sở vihành vi và việc làm của một người
珍藏zhēncángtrân tàngbộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
抵御dǐyùđể ngựchống cự
失利shīlìthất lợithua
安稳ānwěnan ổnvững vàng
扑克pūkèphác khắcbài poker
流露liúlùlưu lộbộc lộ
别看biékànbiệt khánđừng bị đánh lừa bởi thực tế rằng
冤枉yuānwangoan uổngbuộc tội sai
信贷xìndàitín thảitín dụng
生机shēngjīsinh cơcơ hội sống
陷害xiànhàihãm hạigài bẫy
追溯zhuīsùtruy tốnghĩa đen: đi ngược dòng
体谅tǐliàngthể lượngthấu hiểu
自卫zìwèitự vệtự vệ
自责zìzétự tráchtự trách
尾声wěishēngvĩ thanhđoạn kết
一举yījǔnhất cửmột động tác
聋lónglungđiếc
起义qǐyìkhởi nghĩakhởi nghĩa
脸颊liǎnjiákiểm giápmá
惊醒jīngxǐngkinh tỉnhthức dậy
破灭pòmièphá diệtbị tan vỡ
藏身cángshēntàng thânẩn nấp
祖母zǔmǔtổ mẫubà nội
高山gāoshāncao sơnnúi cao
布满bùmǎnbố mãnbao phủ đầy
缓和huǎnhéhoãn hòalàm dịu
戒备jièbèigiới bịthực hiện phòng bị
芽yánhanụ
报销bàoxiāobáo tiêunộp báo cáo chi tiêu
寿司shòusīthọ tisushi
皇宫huánggōnghoàng cunghoàng cung
绣xiùtúthêu
正宗zhèngzōngchính tôngtrường phái chính thống
结晶jiéjīngkết tinhkết tinh
嘉年华jiāniánhuágia niên hoalễ hội hóa trang
范畴fànchóuphạm trùphạm trù
想方设法xiǎngfāngshèfǎtưởng phương thiết phápnghĩ ra mọi phương pháp có thể
索赔suǒpéitác bồiyêu cầu bồi thường
自负zìfùtự phụtự phụ
逼近bījìnbức cậnáp sát tiến tới
违章wéizhāngvi chươngvi phạm quy định
牢记láojìlao kýghi nhớ
特制tèzhìđặc chếlàm đặc biệt
分担fēndānphân đamchia sẻ
手艺shǒuyìthủ nghệsự khéo léo
计时jìshíkế thờiđo thời gian
追问zhuīwèntruy vấnchất vấn kỹ lưỡng
双向shuāngxiàngsong hướnghai chiều
危及wēijínguy cậpgây nguy hiểm
剃tìthếcạo
芭蕾bālěiba lôiba-lê
阴暗yīnànâm ámmờ mịt
堡垒bǎolěibảo lũypháo đài
僵jiāngcươngcứng
敲诈qiāozhàxao trámoi tiền
领会lǐnghuìlĩnh hộihiểu
举措jǔcuòcử thốđộng thái
美德měidémĩ đứcđức hạnh
欢快huānkuàihoan khoáivui vẻ và nhẹ nhàng
参照cānzhàotham chiếutham khảo tài liệu
蜜月mìyuèmật nguyệttuần trăng mật
摇摆yáobǎidiêu bãilắc lư
优越yōuyuèưu việtvượt trội
下一代xiàyīdàihạ nhất đạithế hệ tiếp theo
开朗kāilǎngkhai lãngrộng rãi và sáng sủa
哨shàotiếucòi
受害shòuhàithụ hạibị thiệt hại, bị thương v.v.
危急wēijínguy cấptình huống nguy cấp
着迷zháomítrứ mêbị mê hoặc
复原fùyuánphục nguyênkhôi phục về trạng thái ban đầu
随即suíjítùy tứcngay lập tức
做主zuòzhǔtố chủxem 作主[zuo4 zhu3]
字眼zìyǎntự nhãncách diễn đạt
通缉tōngjīthông tậpra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm
文凭wénpíngvăn bằngvăn bằng
小路xiǎolùtiểu lộcon đường nhỏ
捎shāosaomang cái gì đó cho ai
无非wúfēivô phichỉ
总额zǒngétổng ngạchtổng
启程qǐchéngkhải trìnhkhởi hành lên đường
提拔tíbáđề bạtthăng chức lên vị trí cao hơn
趁机chènjīsấn cơnắm bắt cơ hội
劝说quànshuōkhuyến thuyếtthuyết phục
随心所欲suíxīnsuǒyùtùy tâm sở dụctheo đuổi mong muốn trong tim
皮革pígébì cáchda
绰号chuòhàoxước hàobiệt danh
哑yāáchâm thanh quạ kêu
矣yǐhĩtrợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại
图纸túzhǐđồ chỉbản vẽ
病床bìngchuángbệnh sànggiường bệnh
观望guānwàngquan vọngchờ và xem
告诫gàojiècáo giớicảnh báo
妖怪yāoguàiyêu quáiquái vật
影星yǐngxīngảnh tinhngôi sao điện ảnh
政党zhèngdǎngchính đảngđảng chính trị
译yìdịchdịch
商讨shāngtǎothương thảothảo luận
凶残xiōngcánhung tànman rợ
口香糖kǒuxiāngtángkhẩu hương đườngkẹo cao su
绞jiǎogiảovặn
踪迹zōngjìtung tíchdấu chân
受贿shòuhuìthụ hốinhận hối lộ
沉思chénsītrầm tưsuy ngẫm
内存nèicúnnội tồnbộ nhớ trong
参军cānjūntham quânnhập ngũ
热潮rècháonhiệt triềulàn sóng nhiệt tình
精密jīngmìtinh mậtchính xác
阔kuòkhoátgiàu
质问zhìwènchất vấnchất vấn
掠夺lüèduólược đoạtcướp bóc
剥削bōxuēbác tướcbóc lột
编造biānzàobiên tạobiên soạn
坦然tǎnránthản nhiênbình tĩnh
间断jiànduàngian đoạnbị ngắt quãng
细腻xìnìtế nịmịn màng
跟不上gēnbushàngcân bất thượngkhông thể theo kịp
控告kònggàokhống cáobuộc tội
蜡làchánến
晋升jìnshēngtấn thăngthăng chức lên vị trí cao hơn
典范diǎnfànđiển phạmhình mẫu
隐身yǐnshēnẩn thânẩn mình
冰雪bīngxuěbăng tuyếtbăng và tuyết
代表团dàibiǎotuánđại biểu đoànđoàn đại biểu
溶解róngjiědong giảihòa tan
划算huásuànhoa toántính toán
水产品shuǐchǎnpǐnthủy sản phẩmsản phẩm thủy sản
栏目lánmùlan mụcchuyên mục cố định hoặc phân đoạn
矫正jiǎozhèngkiểu chínhsửa chữa
疏忽shūhusơ hốtsao nhãng
执着zhízhuóchấp trứquá gắn bó
半岛bàndǎobán đảobán đảo
脑筋nǎojīnnão cânbộ não
粉末fěnmòphấn mạtbột mịn
衰退shuāituìsuy thốisuy thoái
结识jiéshíkết thứclàm quen với ai
缺失quēshīkhuyết thấtthiếu
呻吟shēnyínthân ngâmrên rỉ
号称hàochēnghào xưngđược biết đến như
讨价还价tǎojiàhuánjiàthảo giới hoàn giớimặc cả thương lượng
流淌liútǎnglưu thảngchảy
雕刻diāokèđiêu khắckhắc
奏效zòuxiàotấu hiệucho thấy kết quả
挥霍huīhuòhuy hoắcphung phí tiền
主权zhǔquánchủ quyềnchủ quyền
干部gànbùkiền bộcán bộ
脱身tuōshēnthoát thânthoát khỏi
构建gòujiàncấu kiếnxây dựng
恼火nǎohuǒnão hỏabực bội
归宿guīsùquy túcnơi để quay về
凳子dèngziđắng tửghế đẩu
争端zhēngduāntranh đoantranh chấp
马力mǎlìmã lựcmã lực
人道réndàonhân đạocảm thông con người
明朗mínglǎngminh lãngsáng
不屑bùxièbất tiếtcoi thường làm gì
叛逆pànnìbạn nghịchnổi loạn
一眼yīyǎnnhất nhãnmột cái nhìn
辨别biànbiébiện biệtphân biệt
铭记míngjìminh kýkhắc ghi trong lòng
责备zébèitrách bịkhiển trách
严谨yánjǐnnghiêm cẩnnghiêm ngặt
奢望shēwàngxa vọngmột hy vọng xa vời
丰盛fēngshèngphong thịnhphong phú
申办shēnbànthân bạnnộp đơn xin
庄园zhuāngyuántrang viêntrang viên
茅台máotáimao thairượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]
酒鬼jiǔguǐtửu quỷkẻ say rượu
冲刺chōngcìtrùng thứchạy nước rút
刻苦kèkǔkhắc khổchăm chỉ
后勤hòuqínhậu cầnhậu cần
往日wǎngrìvãng nhậtngày xưa
老化lǎohuàlão hóalão hóa
议程yìchéngnghị trìnhchương trình nghị sự
晒太阳shàitàiyángsái thái dươngphơi nắng
敬佩jìngpèikính bộingưỡng mộ
宽恕kuānshùkhoan thứtha thứ
热衷rèzhōngnhiệt trungđam mê
知己zhījǐtri kỷhiểu bản thân
捣乱dǎoluànđảo loạnquấy rối
改名gǎimíngcải danhđổi tên
公共场所gōnggòngchǎngsuǒcông cộng trường sởnơi công cộng
堪称kānchēngkham xưngcó thể được coi là
过早guòzǎoquá tảoquá sớm
着实zhuóshítrứ thậtthật sự
腹泻fùxièphúc tảtiêu chảy
劣势lièshìliệt thếthua kém
胶囊jiāonánggiao nangviên nang
逼迫bīpòbức báchép buộc
喂养wèiyǎnguy dưỡngcho ăn
溢yìdậttràn
运河yùnhévận hàkênh đào
不得已bùdéyǐbất đắc dĩhành động trái với ý muốn
框架kuàngjiàkhuông giákhung
巅峰diānfēngđiên phongđỉnh
复兴fùxīngphục hưngphục hồi
断定duàndìngđoạn địnhkết luận
风趣fēngqùphong thúduyên dáng
曲折qūzhékhúc chiếtquanh co
搁gēcácđặt
离奇líqíli kìkỳ lạ
复查fùcháphục trakiểm tra lại
王牌wángpáivương bàiquân át chủ bài
施行shīxíngthi hànhthi hành
停车位tíngchēwèiđình xa vịchỗ đỗ xe
管子guǎnziquản tửống
混淆hùnxiáohỗn hàolàm mờ
盛会shènghuìthịnh hộiđại hội
看得见kàndéjiànkhán đắc kiếncó thể thấy
投稿tóugǎođầu cảogửi bài viết để xuất bản
捆绑kǔnbǎngkhổn bảngtrói buộc
惊险jīngxiǎnkinh hiểmnguy hiểm
急剧jíjùcấp kịchnhanh chóng
迎合yínghénghênh hợpchiều theo
厌烦yànfányếm phiềnchán nản
交涉jiāoshègiao thiệpđàm phán
均衡jūnhéngquân hànhbằng nhau
教科书jiàokēshūgiáo khoa thưsách giáo khoa
本意běnyìbản ýý tưởng gốc
锋利fēnglìphong lợisắc bén
思索sīsuǒtư tácsuy nghĩ sâu sắc
夸大kuādàkhoa đạiphóng đại
改良gǎiliángcải lươngcải thiện
编织biānzhībiên chứcđan
渔船yúchuánngư thuyềnthuyền đánh cá
驻扎zhùzhātrú trátđóng quân
歌星gēxīngca tinhngôi sao ca nhạc
盟友méngyǒuminh hữuđồng minh
正视zhèngshìchính thịđối mặt
投身tóushēnđầu thândấn thân vào việc gì đó
网吧wǎngbāvõng baquán Internet
游戏机yóuxìjīdu hí cơmáy chơi game
重任zhòngrèntrọng nhâmtrách nhiệm nặng nề
挤压jǐyātễ ápbóp
施加shījiāthi giatác động
处分chǔfènxử phânkỷ luật ai đó
得手déshǒuđắc thủthuận lợi
镶xiāngtươngkhảm
私自sīzìtư tựriêng tư
兼顾jiāngùkiêm cốgiải quyết đồng thời nhiều việc
水域shuǐyùthủy vựcvùng nước
配音pèiyīnphối âmlồng tiếng
宏伟hóngwěihoành vĩlớn lao
高低gāodīcao đêchiều cao
自然而然zìránérrántự nhiên nhi nhiênmột cách không chủ ý
精髓jīngsuǐtinh tủytinh hoa
过剩guòshèngquá thặngquá mức
改动gǎidòngcải độngthay đổi
惦记diànjìđiếm kýnghĩ đến
岛屿dǎoyǔđảo tựđảo
茫茫mángmángmang mangmênh mông
敏捷mǐnjiémẫn tiệpnhanh nhẹn
禁忌jìnjìcấm kịđiều cấm kỵ
新奇xīnqítân kìmới lạ
越发yuèfāviệt phátngày càng
炭tànthánthan củi
针灸zhēnjiǔchâm cứuchâm cứu
懒惰lǎnduòlại nọaăn không ngồi rồi
窗子chuāngzisong tửcửa sổ
回首huíshǒuhồi thủquay đầu lại
柴油cháiyóusài dunhiên liệu diesel
殖民地zhímíndìthực dân địathuộc địa
酗酒xùjiǔhú tửuuống rượu nhiều
错觉cuòjuéthác giácnhầm lẫn
陶醉táozuìđào túysay mê
进出口jìnchūkǒutiến xuất khẩuxuất nhập khẩu
未免wèimiǎnvị miễnkhông tránh khỏi
名言míngyándanh ngôncâu nói
池塘chítángtrì đườngao
审批shěnpīthẩm phêxem xét và phê duyệt
示意shìyìkì ýra hiệu
定居dìngjūđịnh cưđịnh cư
加紧jiājǐngia khẩntăng cường
蓝图lántúlam đồbản thiết kế
修养xiūyǎngtu dưỡngsự rèn luyện
斑点bāndiǎnban điểmđốm
病症bìngzhèngbệnh chứngbệnh
首府shǒufǔthủ phủthủ phủ của một khu tự trị
帆船fānchuánphàm thuyềnthuyền buồm
无缘wúyuánvô duyếnkhông có cơ hội
抑郁症yìyùzhèngức úc chứngtrầm cảm lâm sàng
熄灭xīmiètức diệtngừng cháy
防火墙fánghuǒqiángphòng hỏa tườngtường lửa
补救bǔjiùbổ cứukhắc phục
海啸hǎixiàohải khiếusóng thần
定论dìnglùnđịnh luậnkết luận cuối cùng
开辟kāipìkhai tíchmở ra
外号wàihàongoại hàobiệt danh
狂欢节kuánghuānjiécuồng hoan tiếtlễ hội hóa trang
接见jiējiàntiếp kiếntiếp đón ai đó
津贴jīntiētân thiếptrợ cấp
筹划chóuhuàtrù hoalên kế hoạch và chuẩn bị
胚胎pēitāiphôi thaiphôi thai