Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 10

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
高额gāoécao ngạchhạn ngạch cao
转达zhuǎndáchuyển đạttruyền đạt
僵局jiāngjúcương cụcbế tắc
黏niánniêmdính
倡导chàngdǎoxướng đạotán thành
定向dìngxiàngđịnh hướngđịnh hướng
私立sīlìtư lậptư nhân
地名dìmíngđịa danhtên địa danh
相当于xiāngdāngyútương đương vutương đương với
私营sīyíngtư doanhthuộc sở hữu tư nhân
吊销diàoxiāođiếu tiêuđình chỉ
定做dìngzuòđịnh tốđặt làm theo yêu cầu
遏制èzhìát chếngăn chặn
老乡lǎoxiānglão hươngngười cùng thị trấn
稳固wěngùổn cốổn định
少有shǎoyǒuthiểu hữuhiếm
索取suǒqǔtác thủhỏi
主体zhǔtǐchủ thểphần chính
延缓yánhuǎnduyên hoãntrì hoãn
恭维gōngweicung duykhen ngợi
财经cáijīngtài kinhtài chính và kinh tế
路灯lùdēnglộ đăngđèn đường
抨击pēngjīphanh kíchtấn công
荒huānghoanghoang vu
实物shíwùthật vậtvật thể vật chất
瞅chǒuthunhìn
摇篮yáolándiêu lamcái nôi
昔日xīrìtích nhậtnhững ngày trước
谈到tándàođàm đáonhắc đến
贺卡hèkǎhạ tạpthiệp chúc mừng
当务之急dāngwùzhījíđương vụ chi cấpcông việc ưu tiên hàng đầu
入场券rùchǎngquànnhập trường khoánvé vào cửa
灵通língtōnglinh thôngnhanh và nhiều
受骗shòupiànthụ phiếnbị lừa
涮shuànxuyếnrửa
勾结gōujiécâu kếtcấu kết
取款qǔkuǎnthủ khoảnrút tiền từ ngân hàng
时节shíjiéthời tiếtmùa
揣chuāisủybỏ vào
宫廷gōngtíngcung đìnhtriều đình
辞去cíqùtừ khứtừ chức
评定píngdìngbình địnhđánh giá
良性liángxìnglương tínhtích cực
火药huǒyàohỏa dượcthuốc súng
图形túxíngđồ hìnhhình ảnh
主页zhǔyèchủ hiệttrang chủ
作废zuòfèitác phếtrở nên không hiệu lực
更衣室gēngyīshìcanh y thấtphòng thay đồ
新房xīnfángtân phòngnhà mới tinh
承载chéngzàithừa táichịu tải
功率gōnglǜcông suấttốc độ công việc
国有guóyǒuquốc hữuquốc hữu
碰巧pèngqiǎobính xảotình cờ
导向dǎoxiàngđạo hướngđược định hướng tới
欠缺qiànquēkhiếm khuyếtthiếu hụt
猩猩xīngxingtinh tinhđười ươi
交替jiāotìgiao thếthay thế
媒介méijièmôi giớitrung gian
把戏bǎxìbả híxiếc
迟疑chíyítrì nghido dự
着重zhuózhòngtrứ trọngnhấn mạnh vào
惋惜wǎnxīoản tíchhối tiếc
外交官wàijiāoguānngoại giao quannhà ngoại giao
价位jiàwèigiới vịmức giá
全年quánniántoàn niêncả năm
缠绕chánràotriền nhiễuxoắn
汇聚huìjùhối tụhội tụ
撰写zhuànxiěsoạn tảviết
宣泄xuānxiètuyên tiếtthoát nước
上岗shànggǎngthượng cươngnhận chức
教养jiàoyǎnggiáo dưỡnggiáo dục
透支tòuzhīthấu chirút quá số tiền có
造反zàofǎntạo phảnnổi loạn
杂技zájìtạp kĩxiếc
秃tūngốchói
同年tóngniánđồng niêncùng năm
展览会zhǎnlǎnhuìtriển lãm hộitriển lãm
液晶yèjīngdịch tinhtinh thể lỏng
挨打áidǎai đảbị đánh
响亮xiǎngliànghưởng lượngto và rõ
附带fùdàiphụ đáibổ sung
咀嚼jǔjuétrớ tướcnhai
土匪tǔfěithổ phỉthổ phỉ
开发商kāifāshāngkhai phát thươngnhà phát triển
更正gēngzhèngcanh chínhsửa chữa
风水fēngshuǐphong thủyphong thủy
磨难mónànma nansự giày vò
幸存xìngcúnhạnh tồnsống sót
乃至nǎizhìnãi chívà thậm chí
乞讨qǐtǎokhất thảoăn xin
剧团jùtuánkịch đoànđoàn kịch
耸sǒngtủngkích thích
转折zhuǎnzhéchuyển chiếtchuyển biến trong xu hướng sự việc
清洁工qīngjiégōngthanh khiết côngnhân viên vệ sinh
跨国kuàguókhóa quốcxuyên quốc gia
山路shānlùsơn lộđường núi
总和zǒnghétổng hòatổng
章程zhāngchéngchương trìnhquy tắc
劳累láolèilao luymệt mỏi
刑法xíngfǎhình phápluật hình sự
省钱shěngqiántỉnh tiễntiết kiệm tiền
口子kǒuzikhẩu tửlỗ
体质tǐzhìthể chấtthể chất
甭béngbằngkhông cần
算数suànshùtoán sổđếm số
阻拦zǔlántrở lanngăn chặn
培训班péixùnbānbồi huấn banlớp đào tạo
丛cóngtùngđám
取笑qǔxiàothủ tiếutrêu chọc
子弟zǐdìtử đệtrẻ em
动荡dòngdàngđộng đãngbất ổn
嗜好shìhàothị hảosở thích
沿途yántúduyên đồdọc hai bên đường
腥xīngtinhmùi tanh
外汇wàihuìngoại hốitrao đổi ngoại tệ
重播chóngbōtrọng báphát lại
摘要zhāiyàotrích yếutóm tắt
唤起huànqǐhoán khởiđánh thức
和睦hémùhòa mụcquan hệ hòa bình
毅力yìlìnghị lựcsự kiên trì
去处qùchùkhứ xửnơi
慌乱huāngluànhoảng loạncuống cuồng
爱戴àidàiái đáiyêu thương và tôn trọng
功力gōnglìcông lựccông lực
仓促cāngcùthương xúcđột ngột
霸道bàdàobá đạocon đường bá chủ
王后wánghòuvương hậuhoàng hậu
诚挚chéngzhìthành chíchân thành
照常zhàochángchiếu thườngnhư bình thường
粗鲁cūlǔthô lỗthô lỗ
瓷cítừđồ sứ
堆积duījīđôi tíchchất đống
工商gōngshāngcông thươngcông nghiệp và thương mại
慌张huāngzhānghoảng trươngbối rối
致富zhìfùtrí phútrở nên giàu có
无话可说wúhuàkěshuōvô thoại khả thuyếtkhông có gì để nói
不起眼bùqǐyǎnbất khởi nhãnkhông đáng chú ý
工作量gōngzuòliàngcông tác lượngkhối lượng công việc
凑合còuhethấu hợptập hợp
破旧pòjiùphá cựutồi tàn
顶多dǐngduōđính đanhiều nhất
印章yìnzhāngấn chươngcon dấu
绿灯lǜdēnglục đăngđèn xanh
承包chéngbāothừa baohợp đồng
职能zhínéngchức năngchức năng
气概qìgàikhí kháiphẩm chất cao thượng
波浪bōlàngba lãngsóng
半路bànlùbán lộnửa đường
定金dìngjīnđịnh kimtiền đặt cọc
提防dīfangđề phòngđề phòng
黑手hēishǒuhắc thủtác nhân xấu thao túng phía sau
侵占qīnzhànxâm chiêmxâm lược và chiếm đóng
观摩guānmóquan maquan sát và học hỏi
过道guòdàoquá đạolối đi
相通xiāngtōngtương thôngliên thông
得当dédàngđắc đươngthích hợp
偏远piānyuǎnthiên viễnhẻo lánh
忙活mánghuomang hoạtrất bận rộn
一天到晚yītiāndàowǎnnhất thiên đáo vãncả ngày
修车xiūchētu xasửa xe đạp
带路dàilùđái lộdẫn đường
精细jīngxìtinh tếtỉ mỉ
爬山páshānba sơnleo núi
行家hángjiāhành giangười sành sỏi
墨水mòshuǐmặc thủymực
格局géjúcách cụckết cấu
好心人hǎoxīnrénhảo tâm nhânngười tốt bụng
那会儿nàhuìrna hội nhivào lúc đó
咽喉yānhóuyết hầucổ họng
敬爱jìngàikính áikính trọng và yêu quý
看护kānhùkhán hộchăm sóc
礼堂lǐtánglễ đườnghội trường
点缀diǎnzhuìđiểm chuếtrang trí
作物zuòwùtác vậtcây trồng
抠kōukhuđào
合乎héhūhợp hồphù hợp với
觉醒juéxǐnggiác tỉnhthức tỉnh
家禽jiāqíngia cầmgia cầm
岳父yuèfùnhạc phụbố vợ, nhạc phụ
选用xuǎnyòngtuyển dụngchọn để sử dụng
动身dòngshēnđộng thânlên đường
督促dūcùđốc xúcgiám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
滞留zhìliútrệ lưuở lại
颓废tuífèiđồi phếsuy đồi
时而shíérthời nhithỉnh thoảng
盛开shèngkāithịnh khainở rộ
柱子zhùzitrụ tửcột
周密zhōumìchu mậtcẩn thận
偷窥tōukuīthâu khuynhìn trộm
机智jīzhìcơ trínhanh trí
农作物nóngzuòwùnông tác vậtcây trồng
必不可少bìbùkěshǎotất bất khả thiểutuyệt đối cần thiết
新式xīnshìtân thứcphong cách mới
倘若tǎngruòthảng nhượcnếu
烟囱yāncōngyên songống khói
素食sùshítố thựcđồ ăn chay
指头zhǐtouchỉ đầungón tay
报废bàofèibáo phếloại bỏ
试点shìdiǎnthí điểmđiểm thử nghiệm
纺织fǎngzhīphưởng chứcdệt may
丑恶chǒuèsửu ácxấu xí
闹事nàoshìnháo sựgây rối
年薪niánxīnniên tânlương hàng năm
梯子tīzithê tửthang
讲课jiǎngkègiảng khóadạy
剧目jùmùkịch mụctác phẩm sân khấu
家用jiāyònggia dụngdùng trong nhà
纪念馆jìniànguǎnkỉ niệm quánhội trường tưởng niệm
准许zhǔnxǔchuẩn hứacho phép
盖子gàizicái tửnắp
时时shíshíthời thờithường xuyên
看管kānguǎnkhán quảntrông coi
简陋jiǎnlòugiản lậuđơn giản và thô sơ
重叠chóngdiétrọng điệpchồng chéo
只管zhǐguǎnchỉ quảnchỉ chăm chú vào một việc
曰yuēviếtnói
压倒yādǎoáp đảoáp đảo
嫌弃xiánqìhiềm khíxem thường
基层jīcéngcơ tằngcấp cơ sở
栽培zāipéitài bồitrồng
灌溉guàngàiquán kháitưới tiêu
归结guījiéquy kếttóm lại
平日píngrìbình nhậtngày thường
参见cānjiàntham kiếntham khảo
出汗chūhànxuất hãnđổ mồ hôi
向导xiàngdǎohướng đạohướng dẫn
无家可归wújiākěguīvô gia khả quyvô gia cư
锤子chuízichuy tửcái búa
敷衍fūyǎnphu diễntriển khai
恳求kěnqiúkhẩn cầucầu xin
批发pīfāphê phátbán buôn
可贵kěguìkhả quýđáng trân trọng
松弛sōngchítùng thỉthư giãn
路途lùtúlộ đồcon đường
运算yùnsuànvận toánthực hiện phép tính
张贴zhāngtiētrương thiếpdán
湿润shīrùnthấp nhuậnẩm ướt
外企wàiqǐngoại xídoanh nghiệp nước ngoài
致辞zhìcítrí từdiễn đạt bằng lời nói hoặc viết
文盲wénmángvăn manhmù chữ
更是gèngshìcanh thịthậm chí còn hơn
瓦解wǎjiěngõa giảisụp đổ
腐朽fǔxiǔhủ hủmục nát
深信shēnxìnthâm tíntin tưởng vững chắc
据此jùcǐcư thửtheo đó
厄运èyùnách vậnxui xẻo
误差wùchāngộ soachênh lệch
多元化duōyuánhuàđa nguyên hóađa dạng hóa
后遗症hòuyízhènghậu di chứngdi chứng
力求lìqiúlực cầunỗ lực hết mình
接力jiēlìtiếp lựctiếp sức
忠心zhōngxīntrung tâmthiện chí
消遣xiāoqiǎntiêu khiểngiết thời gian
含糊hánhuhàm hồmơ hồ
情谊qíngyìtình nghịtình bạn
造假zàojiǎtạo giảlàm giả
谎话huǎnghuàhoang thoạilời nói dối
虚幻xūhuànhư huyễntưởng tượng
泻xiètảchảy ra nhanh
会诊huìzhěnhội chẩnhội chẩn
攀登pāndēngphàn đăngleo trèo
沼泽zhǎozéchiểu trạchđầm lầy
诱发yòufādụ phátgây ra
油炸yóuzhádu tạcchiên ngập dầu
歪曲wāiqūoai khúcxuyên tạc
颠簸diānbǒđiên bábị lắc lư
生平shēngpíngsinh bìnhcuộc đời
班主任bānzhǔrènban chủ nhâmgiáo viên chủ nhiệm
动不动dòngbudòngđộng bất độngdễ dàng
知识分子zhīshifènzǐtri thức phân tửtrí thức
公鸡gōngjīcông kêgà trống
疑点yídiǎnnghi điểmđiểm nghi ngờ
突如其来tūrúqíláiđột như kì lainảy sinh đột ngột
嗅觉xiùjuékhứu giáckhứu giác
固然gùráncố nhiênthừa nhận
安眠药ānmiányàoan miên dượcthuốc ngủ
千方百计qiānfāngbǎijìthiên phương bách kếnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế
接班人jiēbānréntiếp ban nhânngười kế nhiệm
连夜liányèliên dạngay trong đêm
拐杖guǎizhàngquải trượngnạng
以至yǐzhìdĩ chíxuống đến
军舰jūnjiànquân hạmtàu chiến
幻影huànyǐnghuyễn ảnhảo ảnh
醒悟xǐngwùtỉnh ngộtỉnh ngộ
协议书xiéyìshūhiệp nghị thưhợp đồng
次日cìrìthứ nhậtngày hôm sau
落实luòshílạc thậtthực tế
摆动bǎidòngbãi độngđung đưa
实况shíkuàngthật huốngtrực tiếp
禁不住jīnbuzhùcấm bất trụkhông chịu được
田野tiányěđiền dãcánh đồng
接送jiēsòngtiếp tốngđưa đón
凄凉qīliángthê lươngảm đạm
摧残cuīcántồi tàntàn phá
汇集huìjíhối tậpthu thập
抢夺qiǎngduóthưởng đoạtcướp đoạt
旨在zhǐzàichỉ tạicó mục đích là
界定jièdìnggiới địnhđịnh nghĩa
出发点chūfādiǎnxuất phát điểmđiểm bắt đầu
螺丝luósīloa tiđinh vít
炉子lúzilô tửbếp
新陈代谢xīnchéndàixiètân trần đại tạtrao đổi chất
力争lìzhēnglực tranhlàm việc chăm chỉ để
果园guǒyuánquả viênvườn cây ăn quả
英明yīngmínganh minhanh minh
实话实说shíhuàshíshuōthật thoại thật thuyếtnói sự thật
各式各样gèshìgèyàngcác thức các dạngtất cả các loại và kiểu dáng
或多或少huòduōhuòshǎohoặc đa hoặc thiểuít nhiều
捶chuíchủyđánh
爆竹bàozhúbạo trúcpháo
填充tiánchōngđiền sunglấp đầy
法人fǎrénpháp nhânpháp nhân
一动不动yīdòngbùdòngnhất động bất độngbất động
诱饵yòuěrdụ nhịmồi
顺心shùnxīnthuận tâmvui vẻ
筛shāisicái sàng
相约xiāngyuētương ướcđồng ý
羞耻xiūchǐtu sỉxấu hổ
血栓xuèshuānhuyết xuyêncục máu đông
交情jiāoqinggiao tìnhtình bạn
洁净jiéjìngkhiết tịnhsạch
连任liánrènliên nhâmtiếp tục giữ chức
应酬yìngchouứng thùtham gia hoạt động xã hội
偏差piānchāthiên soathiên lệch
稻草dàocǎođạo thảorơm rạ
吝啬lìnsèlận sắckeo kiệt
片断piànduànphiến đoạnđoạn
惊动jīngdòngkinh độnglàm kinh động
凶狠xiōnghěnhung ngoanđộc ác
陨石yǔnshívẫn thạchthiên thạch
偏向piānxiàngthiên hướngthiên vị đối với cái gì
急躁jízàocấp táocáu kỉnh
间隙jiànxìgian khíchkhoảng cách
抗衡kànghéngkháng hànhcạnh tranh với
存折cúnzhétồn chiếtsổ tiết kiệm
担负dānfùđam phụgánh vác
狼狈lángbèilang báitrong tình huống khó khăn
在职zàizhítại chứcđang làm việc
违约wéiyuēvi ướcvi phạm lời hứa
躲藏duǒcángđóa tàngche giấu bản thân
银幕yínmùngân mạcmàn hình chiếu phim
无所事事wúsuǒshìshìvô sở sự sựkhông có gì để làm
感触gǎnchùcảm xúcsuy nghĩ và cảm xúc
盛行shèngxíngthịnh hànhthịnh hành
替身tìshēnthế thânđóng thế
抒情shūqíngtrữ tìnhbày tỏ cảm xúc
不正之风bùzhèngzhīfēngbất chính chi phongxu hướng không lành mạnh
东边dōngbianđông biênhướng đông
真挚zhēnzhìchân chíchân thành
为首wéishǒuvi thủđứng đầu
交集jiāojígiao tậpxảy ra đồng thời
糟蹋zāotàtao đạplãng phí
打猎dǎlièđả liệpđi săn
痛心tòngxīnthống tâmđau buồn
告辞gàocícáo từnói lời tạm biệt
理睬lǐcǎilí thảiđể ý
效益xiàoyìhiệu íchlợi ích
害虫hàichónghại trùngcôn trùng gây hại
停滞tíngzhìđình trệđình trệ
提炼tíliànđề luyệnchiết xuất
摆平bǎipíngbãi bìnhcông bằng
待会儿dāihuìrđãi hội nhimột lát
屡lǚlũhết lần này đến lần khác
清静qīngjìngthanh tĩnhyên tĩnh
喘息chuǎnxīsuyễn tứcthở hổn hển
转折点zhuǎnzhédiǎnchuyển chiết điểmđiểm chuyển ngoặt
恰巧qiàqiǎokháp xảotình cờ
管教guǎnjiàoquản giáokỷ luật
合计héjìhợp kếcộng tổng
小溪xiǎoxītiểu khêcon suối
单打dāndǎđan đảđánh đơn
专人zhuānrénchuyên nhânchuyên viên
天分tiānfènthiên phânnăng khiếu
重创zhòngchuāngtrọng sanggây tổn thất nặng nề
频频pínpíntần tầnlặp đi lặp lại
缅怀miǎnhuáimiễn hoàitưởng niệm
拆迁chāiqiānsách thiênphá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
取而代之qǔérdàizhīthủ nhi đại chithay thế
后裔hòuyìhậu duệhậu duệ
饱满bǎomǎnbão mãnđầy đặn
汹涌xiōngyǒnghung dũngtrào dâng mãnh liệt
稀罕xīhanhi hãnhiếm
处长chùzhǎngxử trườngtrưởng phòng
一家人yījiārénnhất gia nhâncả gia đình
坚持不懈jiānchíbùxièkiên trì bất giảikiên trì không ngừng
尖端jiānduāntiêm đoanđầu nhọn
反动fǎndòngphản độngphản động
气压qìyākhí ápáp suất khí quyển
限定xiàndìnghạn địnhhạn chế
心里话xīnlihuàtâm lý thoạicảm xúc thật
少不了shǎobuliǎothiểu bất liễukhông thể thiếu
念念不忘niànniànbùwàngniệm niệm bất vongluôn ghi nhớ trong lòng
乌云wūyúnô vânmây đen
竟敢jìnggǎncánh cảmcó sự cả gan
贝壳bèikébối xácvỏ
橙汁chéngzhīchanh trấpnước ép cam
绷带bēngdàibanh đáibăng
萧条xiāotiáotiêu điềuảm đạm
架势jiàshigiá thếthái độ
内地nèidìnội địanội địa