Từ vựng HSK 7–9 – trang 14
Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 休眠 | xiūmián | hưu miên | trạng thái ngủ đông |
| 照例 | zhàolì | chiếu lệ | theo lệ |
| 心安理得 | xīnānlǐdé | tâm an lí đắc | lương tâm thanh thản |
| 船舶 | chuánbó | thuyền bạc | vận tải |
| 衰弱 | shuāiruò | suy nhược | yếu ớt |
| 合算 | hésuàn | hợp toán | đáng giá |
| 免职 | miǎnzhí | miễn chức | cách chức |
| 不翼而飞 | bùyìérfēi | bất dực nhi phi | biến mất không dấu vết |
| 无微不至 | wúwēibùzhì | vô vi bất chí | theo mọi cách có thể |
| 吹捧 | chuīpěng | xuy phủng | tâng bốc |
| 球拍 | qiúpāi | cầu phách | vợt |
| 篇幅 | piānfu | thiên phúc | độ dài |
| 牵头 | qiāntóu | khiên đầu | dẫn đầu |
| 表率 | biǎoshuài | biểu suất | tấm gương |
| 徐徐 | xúxú | từ từ | một cách chậm rãi |
| 一晃 | yīhuǎng | nhất hoảng | trong nháy mắt |
| 污秽 | wūhuì | ô uế | bẩn |
| 没辙 | méizhé | một triệt | hết cách |
| 秀丽 | xiùlì | tú lệ | xinh đẹp |
| 司空见惯 | sīkōngjiànguàn | ti không kiến quán | chuyện thường gặp |
| 民警 | mínjǐng | dân cảnh | cảnh sát dân sự |
| 风风雨雨 | fēngfēngyǔyǔ | phong phong vũ vũ | những thử thách và gian truân |
| 耐用 | nàiyòng | nại dụng | bền |
| 内向 | nèixiàng | nội hướng | kín đáo |
| 兴致勃勃 | xìngzhìbóbó | hưng trí bột bột | trở nên phấn chấn |
| 纵然 | zòngrán | túng nhiên | dù cho |
| 喜怒哀乐 | xǐnùāilè | hỉ nộ ai lạc | bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[… |
| 并行 | bìngxíng | tịnh hành | tiến hành song song |
| 骏马 | jùnmǎ | tuấn mã | ngựa đẹp |
| 兴隆 | xīnglóng | hưng long | thịnh vượng |
| 查获 | cháhuò | tra hoạch | theo dõi và thu giữ |
| 鉴赏 | jiànshǎng | giám thưởng | thưởng thức |
| 挂钩 | guàgōu | quải câu | kết nối |
| 独立自主 | dúlìzìzhǔ | độc lập tự chủ | độc lập và tự chủ |
| 灼热 | zhuórè | chước nhiệt | nóng cháy |
| 闭幕 | bìmù | bế mạc | hạ màn |
| 壮烈 | zhuàngliè | tráng liệt | dũng cảm |
| 微观 | wēiguān | vi quan | vi mô- |
| 过意不去 | guòyìbùqù | quá ý bất khứ | cảm thấy rất áy náy |
| 缆车 | lǎnchē | lãm xa | cáp treo |
| 嫁妆 | jiàzhuang | giá trang | của hồi môn |
| 倾家荡产 | qīngjiādàngchǎn | khuynh gia đãng sản | mất sạch gia sản |
| 不亦乐乎 | bùyìlèhū | bất diệc lạc hồ | nghĩa đen: chẳng phải vui sao? |
| 挨家挨户 | āijiāāihù | ai gia ai hộ | đi từng nhà một |
| 佳节 | jiājié | giai tiết | ngày lễ |
| 松绑 | sōngbǎng | tùng bảng | tháo gỡ |
| 伤脑筋 | shāngnǎojīn | thương não cân | thực sự đau đầu |
| 月票 | yuèpiào | nguyệt phiếu | vé tháng |
| 无精打采 | wújīngdǎcǎi | vô tinh đả thải | chán nản và ủ rũ |
| 瓜分 | guāfēn | qua phân | phân chia |
| 文人 | wénrén | văn nhân | người học thức |
| 无穷无尽 | wúqióngwújìn | vô cùng vô tẫn | vô tận |
| 冗长 | rǒngcháng | nhũng trường | dài dòng và tẻ nhạt |
| 红薯 | hóngshǔ | hồng thự | khoai lang |
| 边远 | biānyuǎn | biên viễn | xa trung tâm |
| 寓言 | yùyán | ngụ ngôn | truyện ngụ ngôn |
| 椭圆 | tuǒyuán | thỏa viên | hình bầu dục |
| 爱不释手 | àibùshìshǒu | ái bất thích thủ | thích đến mức không muốn đặt xuống |
| 补考 | bǔkǎo | bổ khảo | thi bổ sung |
| 误区 | wùqū | ngộ khu | ý tưởng sai lầm |
| 气魄 | qìpò | khí phách | tinh thần |
| 底子 | dǐzi | để tử | nền tảng |
| 摇摇欲坠 | yáoyáoyùzhuì | diêu diêu dục trụy | lung lay |
| 艳丽 | yànlì | diễm lệ | lộng lẫy |
| 辛酸 | xīnsuān | tân toan | cay |
| 海运 | hǎiyùn | hải vận | vận chuyển bằng đường biển |
| 一声不吭 | yīshēngbùkēng | nhất thanh bất hàng | không nói một lời |
| 封顶 | fēngdǐng | phong đính | lợp mái |
| 长足 | chángzú | trường túc | đáng kể |
| 上班族 | shàngbānzú | thượng ban tộc | nhân viên văn phòng |
| 斟酌 | zhēnzhuó | châm chước | cân nhắc |
| 功底 | gōngdǐ | công để | rèn luyện kỹ năng cơ bản |
| 盛产 | shèngchǎn | thịnh sản | sản xuất dồi dào |
| 听讲 | tīngjiǎng | thính giảng | tham dự buổi nói chuyện |
| 退却 | tuìquè | thối khước | rút lui |
| 凯歌 | kǎigē | khải ca | bài thánh ca khải hoàn |
| 引人入胜 | yǐnrénrùshèng | dẫn nhân nhập thắng | làm say mê |
| 凸显 | tūxiǎn | đột hiển | thể hiện rõ |
| 急功近利 | jígōngjìnlì | cấp công cận lợi | cầu lợi ngay lập tức |
| 商贩 | shāngfàn | thương phiến | thương nhân |
| 铲子 | chǎnzi | sạn tử | xẻng |
| 以身作则 | yǐshēnzuòzé | dĩ thân tác tắc | làm gương |
| 赤道 | chìdào | xích đạo | xích đạo |
| 丘陵 | qiūlíng | khâu lăng | đồi núi |
| 咬牙切齿 | yǎoyáqièchǐ | giảo nha thiết xỉ | nghiến răng |
| 地势 | dìshì | địa thế | địa hình |
| 要领 | yàolǐng | yếu lĩnh | khía cạnh chính |
| 附和 | fùhè | phụ hòa | đồng ý |
| 历代 | lìdài | lịch đại | nhiều thế hệ liên tiếp |
| 外币 | wàibì | ngoại tệ | ngoại tệ |
| 发扬光大 | fāyángguāngdà | phát dương quang đại | phát triển và quảng bá |
| 失传 | shīchuán | thất truyện | mai một |
| 无足轻重 | wúzúqīngzhòng | vô túc khinh trọng | không quan trọng |
| 订立 | dìnglì | đính lập | ký kết |
| 味精 | wèijīng | vị tinh | bột ngọt |
| 亏本 | kuīběn | khuy bản | bị lỗ |
| 两口子 | liǎngkǒuzi | lưỡng khẩu tử | vợ chồng |
| 合作社 | hézuòshè | hợp tác xã | hợp tác xã |
| 竹竿 | zhúgān | trúc can | cây tre |
| 纬度 | wěidù | vĩ độ | vĩ độ |
| 勾画 | gōuhuà | câu họa | phác thảo |
| 换言之 | huànyánzhī | hoán ngôn chi | nói cách khác |
| 胸有成竹 | xiōngyǒuchéngzhú | hung hữu thành trúc | trong lòng đã có kế hoạch chu đáo |
| 居高临下 | jūgāolínxià | cư cao lâm hạ | nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới |
| 铺路 | pūlù | phô lộ | lát |
| 胜出 | shèngchū | thắng xuất | giành chiến thắng |
| 老汉 | lǎohàn | lão hán | ông già |
| 疏导 | shūdǎo | sơ đạo | khai thông |
| 指南针 | zhǐnánzhēn | chỉ nam châm | la bàn |
| 收复 | shōufù | thu phục | khôi phục |
| 伯母 | bómǔ | bá mẫu | vợ của anh trai của cha |
| 串门 | chuànmén | xuyến môn | ghé thăm |
| 触觉 | chùjué | xúc giác | cảm giác xúc giác |
| 伸缩 | shēnsuō | thân súc | dài ra và ngắn lại |
| 山川 | shānchuān | sơn xuyên | núi sông |
| 长征 | chángzhēng | trường chinh | cuộc thám hiểm |
| 养生 | yǎngshēng | dưỡng sinh | duy trì sức khỏe |
| 侧重 | cèzhòng | trắc trọng | đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào |
| 挑拨 | tiǎobō | thiêu bát | kích động gây mất hòa hợp |
| 拙劣 | zhuōliè | chuyết liệt | vụng về |
| 产值 | chǎnzhí | sản trị | giá trị sản xuất |
| 深化 | shēnhuà | thâm hóa | làm sâu sắc |
| 赡养 | shànyǎng | thiệm dưỡng | chu cấp |
| 深入人心 | shēnrùrénxīn | thâm nhập nhân tâm | đi sâu vào lòng người |
| 触目惊心 | chùmùjīngxīn | xúc mục kinh tâm | nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim |
| 洗衣粉 | xǐyīfěn | tẩy y phấn | bột giặt |
| 孪生 | luánshēng | loan sinh | sinh đôi |
| 异想天开 | yìxiǎngtiānkāi | dị tưởng thiên khai | tưởng tượng những điều hoang đường |
| 晃荡 | huàngdang | hoảng đãng | lắc |
| 巴结 | bājie | ba kết | nịnh nọt |
| 与日俱增 | yǔrìjùzēng | dữ nhật câu tăng | tăng đều đặn |
| 韧性 | rènxìng | nhận tính | độ bền |
| 教条 | jiàotiáo | giáo điều | giáo điều |
| 支流 | zhīliú | chi lưu | phụ lưu |
| 哭笑不得 | kūxiàobùdé | khốc tiếu bất đắc | nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười |
| 心病 | xīnbìng | tâm bệnh | lo âu |
| 钳子 | qiánzi | kiềm tử | kìm |
| 操练 | cāoliàn | thao luyện | rèn luyện |
| 心慌 | xīnhuāng | tâm hoảng | hoảng hốt |
| 兢兢业业 | jīngjīngyèyè | căng căng nghiệp nghiệp | tận tụy |
| 波涛 | bōtāo | ba đào | sóng lớn |
| 殷勤 | yīnqín | ân cần | lịch sự |
| 毅然 | yìrán | nghị nhiên | một cách kiên quyết |
| 菜市场 | càishìchǎng | thái thị trường | chợ thực phẩm |
| 争先恐后 | zhēngxiānkǒnghòu | tranh tiên khủng hậu | tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau |
| 赫然 | hèrán | hách nhiên | một cách kinh ngạc |
| 威慑 | wēishè | uy nhiếp | răn đe |
| 雷同 | léitóng | lôi đồng | bắt chước người khác |
| 出风头 | chūfēngtou | xuất phong đầu | phô trương bản thân |
| 输家 | shūjiā | thâu gia | kẻ thua |
| 正气 | zhèngqì | chính khí | bầu không khí lành mạnh |
| 盛情 | shèngqíng | thịnh tình | ân tình sâu sắc |
| 中庸 | zhōngyōng | trung dong | trung dung |
| 小康 | xiǎokāng | tiểu khang | khá giả |
| 叫板 | jiàobǎn | khiếu bản | ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài m… |
| 异口同声 | yìkǒutóngshēng | dị khẩu đồng thanh | nhiều miệng, cùng một giọng |
| 成才 | chéngcái | thành tài | thành đạt |
| 揣摩 | chuǎimó | sủy ma | phân tích |
| 乐谱 | yuèpǔ | lạc phổ | bản nhạc |
| 公安局 | gōngānjú | công an cục | cục công an |
| 袖珍 | xiùzhēn | tụ trân | cỡ nhỏ bỏ túi |
| 密不可分 | mìbùkěfēn | mật bất khả phân | gắn bó không thể tách rời |
| 剪彩 | jiǎncǎi | tiễn thải | cắt băng khánh thành |
| 五花八门 | wǔhuābāmén | ngũ hoa bát môn | muôn hình vạn trạng |
| 火辣辣 | huǒlàlà | hỏa lạt lạt | nóng rát |
| 取经 | qǔjīng | thủ kinh | thỉnh kinh |
| 口吃 | kǒuchī | khẩu cật | nói lắp |
| 目不转睛 | mùbùzhuǎnjīng | mục bất chuyển tình | không thể rời mắt |
| 常务 | chángwù | thường vụ | công việc thường xuyên |
| 连绵 | liánmián | liên miên | liên tục |
| 惩处 | chéngchǔ | trừng xử | trừng phạt |
| 暴利 | bàolì | bạo lợi | lợi nhuận khổng lồ đột ngột |
| 原汁原味 | yuánzhīyuánwèi | nguyên trấp nguyên vị | nguyên bản |
| 乳制品 | rǔzhìpǐn | nhũ chế phẩm | sản phẩm từ sữa |
| 苦心 | kǔxīn | khổ tâm | nỗ lực gian khổ |
| 一揽子 | yīlǎnzi | nhất lãm tử | bao trọn gói |
| 卫视 | wèishì | vệ thị | truyền hình vệ tinh |
| 浮躁 | fúzào | phù táo | hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn |
| 精疲力竭 | jīngpílìjié | tinh bì lực kiệt | tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt |
| 廉洁 | liánjié | liêm khiết | liêm khiết |
| 柳树 | liǔshù | liễu thụ | cây liễu |
| 欢声笑语 | huānshēngxiàoyǔ | hoan thanh tiếu ngữ | tiếng cười vui vẻ |
| 舵手 | duòshǒu | đà thủ | người cầm lái |
| 分外 | fènwài | phân ngoại | cực kỳ |
| 烤鸭 | kǎoyā | khảo áp | vịt quay |
| 考场 | kǎochǎng | khảo trường | phòng thi |
| 边疆 | biānjiāng | biên cương | khu vực biên giới |
| 酷似 | kùsì | khốc tự | cực kỳ giống |
| 陡峭 | dǒuqiào | đẩu tiễu | dựng đứng |
| 质朴 | zhìpǔ | chất phác | đơn giản |
| 亏待 | kuīdài | khuy đãi | đối xử không công bằng |
| 酒楼 | jiǔlóu | tửu lâu | nhà hàng |
| 辩证 | biànzhèng | biện chứng | điều tra |
| 推敲 | tuīqiāo | thôi xao | suy nghĩ kỹ |
| 驮 | duò | đà | hàng hóa mà động vật thồ chở |
| 广义 | guǎngyì | nghiễm nghĩa | nghĩa rộng |
| 隐情 | yǐnqíng | ẩn tình | điều gì đó muốn giữ bí mật |
| 易拉罐 | yìlāguàn | dịch lạp quán | lon có nắp giật |
| 接班 | jiēbān | tiếp ban | tiếp quản |
| 淡季 | dànjì | đạm quý | mùa thấp điểm |
| 浓重 | nóngzhòng | nùng trọng | dày |
| 日新月异 | rìxīnyuèyì | nhật tân nguyệt dị | mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi |
| 推辞 | tuīcí | thôi từ | từ chối |
| 志气 | zhìqì | chí khí | tham vọng |
| 水灾 | shuǐzāi | thủy tai | lụt |
| 提纲 | tígāng | đề cương | dàn ý |
| 生命线 | shēngmìngxiàn | sinh mệnh tuyến | dây sinh mệnh |
| 夜以继日 | yèyǐjìrì | dạ dĩ kế nhật | ngày đêm |
| 郊游 | jiāoyóu | giao du | đi dã ngoại |
| 圆珠笔 | yuánzhūbǐ | viên châu bút | bút bi |
| 反差 | fǎnchā | phản soa | tương phản |
| 茂盛 | màoshèng | mậu thịnh | tươi tốt |
| 励志 | lìzhì | lệ chí | theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm |
| 骇人听闻 | hàiréntīngwén | hãi nhân thính văn | sốc |
| 晶莹 | jīngyíng | tinh oánh | lung linh và trong suốt |
| 便道 | biàndào | tiện đạo | vỉa hè |
| 追悼 | zhuīdào | truy điệu | tưởng nhớ |
| 呼应 | hūyìng | hô ứng | tuân theo |
| 两手 | liǎngshǒu | lưỡng thủ | hai tay của một người |
| 出土 | chūtǔ | xuất thổ | đào lên |
| 不服 | bùfú | bất phục | không chấp nhận điều gì |
| 自相矛盾 | zìxiāngmáodùn | tự tương mâu thuẫn | tự mâu thuẫn |
| 自满 | zìmǎn | tự mãn | tự mãn |
| 罢免 | bàmiǎn | bãi miễn | cách chức |
| 圣贤 | shèngxián | thánh hiền | bậc thánh hiền |
| 脊梁 | jǐliáng | tích lương | xương sống |
| 求学 | qiúxué | cầu học | theo đuổi việc học |
| 棍棒 | gùnbàng | côn bổng | gậy |
| 踌躇 | chóuchú | trù trừ | do dự |
| 城乡 | chéngxiāng | thành hương | thành thị và nông thôn |
| 居民楼 | jūmínlóu | cư dân lâu | tòa nhà chung cư |
| 两栖 | liǎngqī | lưỡng tê | lưỡng cư |
| 帘子 | liánzi | liêm tử | rèm |
| 衰减 | shuāijiǎn | suy giảm | suy yếu |
| 宽厚 | kuānhòu | khoan hậu | khoan dung |
| 祖传 | zǔchuán | tổ truyện | truyền lại từ tổ tiên |
| 艰苦奋斗 | jiānkǔfèndòu | gian khổ phấn đấu | phấn đấu gian khổ |
| 急转弯 | jízhuǎnwān | cấp chuyển loan | rẽ gấp |
| 拍板 | pāibǎn | phách bản | bảng clapper |
| 相对而言 | xiāngduìéryán | tương đối nhi ngôn | nói tương đối |
| 古今中外 | gǔjīnzhōngwài | cổ kim trung ngoại | mọi thời đại và mọi nơi |
| 计策 | jìcè | kế sách | mưu kế |
| 挺拔 | tǐngbá | đĩnh bạt | cao và thẳng |
| 惊诧 | jīngchà | kinh sá | ngạc nhiên |
| 谈不上 | tánbushàng | đàm bất thượng | không thể bàn đến |
| 抚养费 | fǔyǎngfèi | phủ dưỡng phí | tiền cấp dưỡng nuôi con |
| 牧民 | mùmín | mục dân | người chăn nuôi |
| 接轨 | jiēguǐ | tiếp quỹ | kết nối đường ray |
| 腐化 | fǔhuà | hủ hóa | mục nát |
| 贫乏 | pínfá | bần phạp | nghèo nàn |
| 出访 | chūfǎng | xuất phóng | đi thăm chính thức hoặc để điều tra |
| 蚊帐 | wénzhàng | văn trướng | màn chống muỗi |
| 温度计 | wēndùjì | ôn độ kế | nhiệt kế |
| 作客 | zuòkè | tác khách | sống ở đâu đó như một vị khách |
| 安居乐业 | ānjūlèyè | an cư lạc nghiệp | sống yên ổn và làm việc vui vẻ |
| 隔开 | gékāi | cách khai | tách rời |
| 妨害 | fánghài | phương hại | gây tổn hại |
| 耍赖 | shuǎlài | sái lại | cư xử vô liêm sỉ |
| 持之以恒 | chízhīyǐhéng | trì chi dĩ hằng | theo đuổi không ngừng nghỉ |
| 中小学 | zhōngxiǎoxué | trung tiểu học | trường trung học và tiểu học |
| 家境 | jiājìng | gia cảnh | tình hình tài chính gia đình |
| 慌忙 | huāngmáng | hoảng mang | rất vội vàng |
| 彬彬有礼 | bīnbīnyǒulǐ | bân bân hữu lễ | nhã nhặn và lịch sự |
| 药材 | yàocái | dược tài | dược liệu |
| 拉动 | lādòng | lạp động | kéo |
| 秀美 | xiùměi | tú mĩ | thanh lịch |
| 教学楼 | jiàoxuélóu | giáo học lâu | tòa nhà trường học |
| 出主意 | chūzhǔyi | xuất chủ ý | đưa ra ý tưởng |
| 树荫 | shùyīn | thụ ấm | bóng cây |
| 恼羞成怒 | nǎoxiūchéngnù | não tu thành nộ | nổi giận vì xấu hổ |
| 自私自利 | zìsīzìlì | tự tư tự lợi | mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân |
| 喜出望外 | xǐchūwàngwài | hỉ xuất vọng ngoại | vui mừng ngoài mong đợi |
| 股民 | gǔmín | cổ dân | nhà đầu tư chứng khoán |
| 笼统 | lǒngtǒng | lung thống | chung chung |
| 果树 | guǒshù | quả thụ | cây ăn quả |
| 吃喝玩乐 | chīhēwánlè | cật hát ngoạn lạc | ăn uống vui chơi |
| 了却 | liǎoquè | liễu khước | giải quyết |
| 比比皆是 | bǐbǐjiēshì | bỉ bỉ giai thị | có ở khắp mọi nơi |
| 光缆 | guānglǎn | quang lãm | cáp quang |
| 落差 | luòchā | lạc soa | mức chênh lệch độ cao |
| 建树 | jiànshù | kiến thụ | đóng góp |
| 马戏 | mǎxì | mã hí | rạp xiếc |
| 刻不容缓 | kèbùrónghuǎn | khắc bất dung hoãn | không thể trì hoãn |
| 斧子 | fǔzi | phủ tử | cái rìu |
| 这样一来 | zhèyàngyīlái | giá dạng nhất lai | như vậy |
| 急迫 | jípò | cấp bách | khẩn cấp |
| 长期以来 | chángqīyǐlái | trường kỳ dĩ lai | trong một thời gian dài |
| 剪子 | jiǎnzi | tiễn tử | cái kéo |
| 海量 | hǎiliàng | hải lượng | khối lượng khổng lồ |
| 惹祸 | rěhuò | nhạ họa | gây rắc rối |
| 聘任 | pìnrèn | sính nhâm | bổ nhiệm |
| 扫墓 | sǎomù | tảo mộ | quét mộ |
| 容光焕发 | róngguānghuànfā | dung quang hoán phát | khuôn mặt rạng rỡ |
| 预售 | yùshòu | dự thụ | bán trước |
| 弄虚作假 | nòngxūzuòjiǎ | lộng hư tác giả | lừa dối |
| 管理费 | guǎnlǐfèi | quản lí phí | phí quản lý |
| 改版 | gǎibǎn | cải bản | sửa đổi phiên bản hiện tại |
| 物美价廉 | wùměijiàlián | vật mĩ giới liêm | chất lượng tốt và giá rẻ |
| 喜糖 | xǐtáng | hỉ đường | kẹo mừng trong dịp vui |
| 下坠 | xiàzhuì | hạ trụy | rơi |
| 自费 | zìfèi | tự phí | tự trả chi phí |
| 集邮 | jíyóu | tập bưu | sưu tập tem |
| 探求 | tànqiú | tham cầu | tìm kiếm |
| 侍候 | shìhòu | thị hậu | phục vụ |
| 得不偿失 | débùchángshī | đắc bất thường thất | được không bù mất |
| 年画 | niánhuà | niên họa | tranh Tết |
| 蓝领 | lánlǐng | lam lĩnh | lao động chân tay |
| 出山 | chūshān | xuất sơn | rời khỏi núi |
| 贯通 | guàntōng | quán thông | kết nối |
| 翠绿 | cuìlǜ | thúy lục | xanh-xanh lục |
| 试行 | shìxíng | thí hành | thử nghiệm |
| 优胜劣汰 | yōushèngliètài | ưu thắng liệt thái | sự sống sót của kẻ thích nghi nhất |
| 审定 | shěndìng | thẩm định | thẩm định |
| 陪葬 | péizàng | bồi táng | được chôn cùng hoặc gần người đã mất |
| 重合 | chónghé | trọng hợp | trùng khớp |
| 耐人寻味 | nàirénxúnwèi | nại nhân tầm vị | gợi suy nghĩ |
| 天经地义 | tiānjīngdìyì | thiên kinh địa nghĩa | nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất |
| 茂密 | màomì | mậu mật | rậm rạp |
| 艰险 | jiānxiǎn | gian hiểm | khó khăn và nguy hiểm |
| 久仰 | jiǔyǎng | cửu ngưỡng | kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu. |
| 卧铺 | wòpù | ngọa phô | giường nằm |
| 抄写 | chāoxiě | sao tả | sao chép |
| 恰如其分 | qiàrúqífèn | kháp như kì phân | thích hợp |
| 请帖 | qǐngtiě | thỉnh thiếp | thiệp mời |
| 寥寥无几 | liáoliáowújǐ | liêu liêu vô kỉ | chỉ một vài |
| 佐料 | zuǒliào | tá liêu | gia vị |
| 夸耀 | kuāyào | khoa diệu | khoe khoang |
| 猜谜 | cāimí | sai mê | trả lời câu đố |
| 拜会 | bàihuì | bái hội | gặp gỡ |
| 一举两得 | yījǔliǎngdé | nhất cử lưỡng đắc | một hành động, hai kết quả |
| 温习 | wēnxí | ôn tập | ôn tập |
| 伸张 | shēnzhāng | thân trương | duy trì |
| 老字号 | lǎozìhào | lão tự hào | cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời |
| 须知 | xūzhī | tu tri | thông tin chính |
| 聋哑 | lóngyǎ | lung ách | điếc và không nói được |
| 熙熙攘攘 | xīxīrǎngrǎng | hi hi nhương nhương | náo nhiệt |
| 香油 | xiāngyóu | hương du | dầu mè |
| 僵化 | jiānghuà | cương hóa | trở nên cứng nhắc |
| 平价 | píngjià | bình giới | giá cả phải chăng |
| 解说员 | jiěshuōyuán | giải thuyết viên | bình luận viên |
| 司长 | sīzhǎng | ti trường | cục trưởng |
| 滑梯 | huátī | hoạt thê | ván trượt |
| 死心塌地 | sǐxīntādì | tử tâm tháp địa | quyết tâm |
| 无可奉告 | wúkěfènggào | vô khả phụng cáo | "không bình luận" |
| 簇拥 | cùyōng | thốc ủng | vây quanh |
| 网点 | wǎngdiǎn | võng điểm | nút trong một mạng |
| 撤换 | chèhuàn | triệt hoán | cách chức và thay thế |
| 搀 | chān | sam | dìu đỡ |
| 欢聚 | huānjù | hoan tụ | tụ họp giao lưu |
| 出毛病 | chūmáobìng | xuất mao bệnh | xuất hiện vấn đề |
| 大棚 | dàpéng | đại bằng | nhà kính |
| 概况 | gàikuàng | khái huống | tình hình chung |
| 耳熟能详 | ěrshúnéngxiáng | nhĩ thục năng tường | điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết |
| 起程 | qǐchéng | khởi trình | khởi hành |
| 顾不得 | gùbude | cố bất đắc | không thể thay đổi gì |
| 讥笑 | jīxiào | ki tiếu | chế giễu |
| 清脆 | qīngcuì | thanh thúy | rõ ràng và trong trẻo |
| 瞻仰 | zhānyǎng | chiêm ngưỡng | tôn kính |
| 耸立 | sǒnglì | tủng lập | đứng sừng sững |
| 掉队 | diàoduì | điệu đội | bị tụt lại |
| 商贾 | shānggǔ | thương cổ | thương nhân |
| 恩情 | ēnqíng | ân tình | lòng tốt |
| 治学 | zhìxué | trì học | học thuật |
| 大同小异 | dàtóngxiǎoyì | đại đồng tiểu dị | hầu như giống nhau |
| 磋商 | cuōshāng | tha thương | tư vấn |
| 折合 | zhéhé | chiết hợp | chuyển thành |
| 伶俐 | línglì | linh lị | thông minh |
| 奸诈 | jiānzhà | gian trá | xảo trá |
| 开垦 | kāikěn | khai khẩn | khai hoang vùng đất hoang để canh tác |
| 一应俱全 | yīyīngjùquán | nhất ứng câu toàn | có sẵn mọi thứ cần thiết |
| 豁 | huá | khoát | chơi trò đoán số ngón tay kiểu Trung Quốc |
| 主题歌 | zhǔtígē | chủ đề ca | bài hát chủ đề |
| 学堂 | xuétáng | học đường | trường học |
| 太极拳 | tàijíquán | thái cực quyền | thái cực quyền |
| 书柜 | shūguì | thư quỹ | tủ sách |
| 防疫 | fángyì | phòng dịch | phòng ngừa dịch bệnh |
| 素不相识 | sùbùxiāngshí | tố bất tương thức | hoàn toàn xa lạ |
| 重中之重 | zhòngzhōngzhīzhòng | trọng trung chi trọng | quan trọng nhất |
| 谋害 | móuhài | mưu hại | âm mưu giết người |
| 面面俱到 | miànmiànjùdào | diện diện câu đáo | chăm lo mọi thứ |
| 呼风唤雨 | hūfēnghuànyǔ | hô phong hoán vũ | gọi gió gọi mưa |
| 括号 | kuòhào | quát hào | dấu ngoặc đơn |
| 精打细算 | jīngdǎxìsuàn | tinh đả tế toán | lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận |
| 一筹莫展 | yīchóumòzhǎn | nhất trù mạc triển | không tìm được giải pháp |
| 只见 | zhǐjiàn | chỉ kiến | nhìn thấy lặp đi lặp lại |
| 砂糖 | shātáng | sa đường | đường cát |
| 潜移默化 | qiányímòhuà | tiềm di mặc hóa | ảnh hưởng một cách không nhận ra |
| 富强 | fùqiáng | phú cường | giàu mạnh |
| 目中无人 | mùzhōngwúrén | mục trung vô nhân | coi thường người khác |
| 函授 | hánshòu | hàm thụ | dạy học từ xa |
| 历届 | lìjiè | lịch giới | tất cả các trước đây |
| 痴心 | chīxīn | si tâm | say mê |
| 竞相 | jìngxiāng | cạnh tương | một cách cạnh tranh |
| 衣架 | yījià | y giá | móc treo quần áo |
| 无所作为 | wúsuǒzuòwéi | vô sở tác vi | không làm nên trò trống gì |
| 纲要 | gāngyào | cương yếu | đề cương |
| 豪迈 | háomài | hào mại | táo bạo |
| 成群结队 | chéngqúnjiéduì | thành quần kết đội | tạo thành nhóm, hình thành đoàn |
| 上进心 | shàngjìnxīn | thượng tiến tâm | động lực |
| 气功 | qìgōng | khí công | khí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu lu… |