Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 11

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
先天xiāntiāntiên thiêngiai đoạn phôi thai
无动于衷wúdòngyúzhōngvô động vu trunglãnh đạm
记号jìhaoký hàodấu
溜达liūdalưu đạtđi dạo
参谋cānmóutham mưusĩ quan tham mưu
淌tǎngthảngnhỏ giọt
保鲜bǎoxiānbảo tiêngiữ cho tươi
外头wàitoungoại đầubên ngoài
售票shòupiàothụ phiếubán vé
感叹gǎntàncảm thánthở dài
碑bēibibia tưởng niệm
传记zhuànjìtruyện kýtiểu sử
爽快shuǎngkuaisảng khoáisảng khoái
不择手段bùzéshǒuduànbất trạch thủ đoạnbằng mọi cách có thể
下棋xiàqíhạ kìchơi cờ
捧场pěngchǎngphủng trườngủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi di…
言辞yáncíngôn từlời nói
倔强juéjiàngquật cườngcứng đầu
血脉xuèmàihuyết mạchmạch máu
煤炭méitànmôi thánthan đá
名著míngzhùdanh trứtác phẩm kiệt xuất
枪毙qiāngbìthương tễxử bắn
瞧不起qiáobùqǐtiều bất khởicoi thường
大体dàtǐđại thểnói chung
充电器chōngdiànqìsung điện khíbộ sạc pin
大惊小怪dàjīngxiǎoguàiđại kinh tiểu quáilàm ầm ĩ chuyện không đáng
渔民yúmínngư dânngư dân
财力cáilìtài lựcnguồn lực tài chính
行李箱xínglixiānghành lí tươngvali
核能hénénghạch năngnăng lượng hạt nhân
史无前例shǐwúqiánlìsử vô tiền lệchưa từng có trong lịch sử
迁徙qiānxǐthiên tỉdi cư
高峰期gāofēngqīcao phong kỳthời kỳ cao điểm
扎实zhāshitrát thậtmạnh mẽ
壁画bìhuàbích họatranh tường
眼界yǎnjiènhãn giớitầm nhìn
缴费jiǎofèichước phítrả phí
锈xiùtúbị rỉ sét
肖像xiàoxiàngtiếu tượngchân dung
不景气bùjǐngqìbất cảnh khítrì trệ
小贩xiǎofàntiểu phiếnngười bán rong
得失déshīđắc thấtđược và mất
过问guòwènquá vấnbày tỏ sự quan tâm
超前chāoqiánsiêu tiềnđi trước thời đại
解体jiětǐgiải thểphân rã thành từng phần
窃取qièqǔthiết thủđánh cắp
不值bùzhíbất trịkhông đáng
祭祀jìsìtế tựcúng tế thần linh hoặc tổ tiên
现成xiànchénghiện thànhlàm sẵn
下山xiàshānhạ sơnxuống núi
天平tiānpíngthiên bìnhcân
问世wènshìvấn thếđược xuất bản
自信心zìxìnxīntự tín tâmsự tự tin
上流shàngliúthượng lưutầng lớp thượng lưu
吃力chīlìcật lựcđòi hỏi nỗ lực vất vả
赤字chìzìxích tựthâm hụt
公证gōngzhèngcông chứngcông chứng
气色qìsèkhí sắcnước da
辫子biànzibiện tửbím tóc
口罩kǒuzhàokhẩu tráokhẩu trang
抵消dǐxiāođể tiêuchống lại
别致biézhìbiệt tríđộc đáo
演艺圈yǎnyìquāndiễn nghệ quyểngiới showbiz
赞叹zàntàntán thánthán phục khen ngợi
里程碑lǐchéngbēilý trình bicột mốc
健壮jiànzhuàngkiện trángcường tráng
留神liúshénlưu thầnchú ý
甜头tiántouđiềm đầumùi vị ngọt ngào
搭建dājiànđáp kiếnxây dựng
质地zhìdìchất địakết cấu
成型chéngxíngthành hìnhđược định hình
后头hòutouhậu đầuđằng sau
椰子yēzigia tửcây dừa
公用gōngyòngcông dụngcông cộng
舞厅wǔtīngvũ thínhphòng khiêu vũ
歼灭jiānmiètiêm diệtxóa sổ
调试tiáoshìđiều thígỡ lỗi
悔恨huǐhènhối hậnhối hận
介于jièyúgiới vuở giữa
机灵jīlingcơ linhthông minh
两侧liǎngcèlưỡng trắchai bên
品德pǐndéphẩm đứcphẩm chất đạo đức
刊物kānwùkhan vậtấn phẩm
白菜báicàibạch tháicải thảo
端正duānzhèngđoan chínhngay thẳng
互补hùbǔhỗ bổbổ sung cho nhau
领略lǐnglüèlĩnh lượcthưởng thức
回扣huíkòuhồi khấutiền môi giới
次要cìyàothứ yếuthứ yếu
冷落lěngluòlãnh lạchoang vắng
安详ānxiángan tườngbình thản
执意zhíyìchấp ýquyết tâm
坛tánđànbàn thờ
母鸡mǔjīmẫu kêgà mái
官兵guānbīngquan binhsĩ quan và binh lính
赛跑sàipǎotái bàochạy đua
杠杆gànggǎngiang canđòn bẩy
墓碑mùbēimộ bimộ chí
鞭炮biānpàotiên pháopháo
筐kuāngkhuôngcái rổ
涵盖hángàihàm cáibao phủ
专制zhuānzhìchuyên chếchuyên chế
放肆fàngsìphóng tứbuông thả
私事sīshìtư sựviệc cá nhân
元老yuánlǎonguyên lãonhân vật cấp cao
幸免xìngmiǎnhạnh miễntránh được
紧凑jǐncòukhẩn thấugọn ghẽ
低迷dīmíđê mêmờ mịt
不定bùdìngbất địnhkhông xác định
公墓gōngmùcông mộnghĩa trang công cộng
畔pànbạnbên
深思shēnsīthâm tưsuy ngẫm
发怒fānùphát nộnổi giận
看得出kàndechūkhán đắc xuấtcó thể thấy
稳重wěnzhòngổn trọngvững vàng
殿堂diàntángđiện đườngcung điện
晚年wǎnniánvãn niênnhững năm cuối đời
仇人chóuréncừu nhânkẻ thù
球鞋qiúxiécầu hàigiày thể thao
攻克gōngkècông khắcchiếm được
沿岸yánànduyên ngạnkhu vực ven biển
汇合huìhéhối hợphợp lưu
物证wùzhèngvật chứngbằng chứng vật chất
坐落zuòluòtọa lạctoạ lạc
狭小xiáxiǎohiệp tiểuhẹp
一刹那yīchànànhất sát namột khoảnh khắc
瘫tānthanbị liệt
涌入yǒngrùdũng nhậpđổ vào
草率cǎoshuàithảo suấtcẩu thả
隐约yǐnyuēẩn ướcmơ hồ
霸占bàzhànbá chiêmchiếm giữ bằng vũ lực
呼救hūjiùhô cứukêu cứu
相提并论xiāngtíbìnglùntương đề tịnh luậnbàn luận hai việc khác nhau
笨拙bènzhuōbổn chuyếtvụng về
尤为yóuwéivưu viđặc biệt
序幕xùmùtự mạclời nói đầu
抄袭chāoxísao tậpđạo văn
常理chánglǐthường lílẽ thường
气泡qìpàokhí phaobong bóng
桑拿sāngnátang nãphòng xông hơi
热气rèqìnhiệt khíhơi nước
委婉wěiwǎnủy uyểnkhéo léo
坚韧jiānrènkiên nhậnbền bỉ và dẻo dai
防盗fángdàophòng đạochống trộm
不见得bùjiàndebất kiến đắckhông nhất thiết
不解bùjiěbất giảikhông hiểu
阀门fáménphiệt mônvan
契机qìjīkhế cơcơ hội
对得起duìdeqǐđối đắc khởikhông phụ lòng
独裁dúcáiđộc tàichế độ độc tài
齐心协力qíxīnxiélìtề tâm hiệp lựccùng chung mục đích
顺从shùncóngthuận tòngngoan ngoãn
休想xiūxiǎnghưu tưởngđừng nghĩ
叹气tànqìthán khíthở dài
凿záotạccái đục
瓶颈píngjǐngbình cảnhcổ chai
累计lěijìluy kếtính tổng tích lũy
止步zhǐbùchỉ bộdừng lại
水龙头shuǐlóngtóuthủy long đầuvòi nước
床位chuángwèisàng vịgiường
征集zhēngjíchinh tậpthu thập
见效jiànxiàokiến hiệucó hiệu quả như mong muốn
赶不上gǎnbùshàngcản bất thượngkhông theo kịp
书桌shūzhuōthư trácbàn làm việc
措手不及cuòshǒubùjíthố thủ bất cậpkhông có thời gian ứng phó
拓宽tuòkuānthác khoanmở rộng
罢休bàxiūbãi hưutừ bỏ
手帕shǒupàthủ mạtkhăn tay
征收zhēngshōuchinh thuthu
喘气chuǎnqìsuyễn khíthở sâu
小费xiǎofèitiểu phítiền tip
稳健wěnjiànổn kiệnvững vàng
社论shèlùnxã luậnbài xã luận
确凿quèzáoxác tạcrõ ràng
历来lìláilịch lailuôn luôn
就任jiùrèntựu nhâmnhậm chức
忘不了wàngbùliǎovong bất liễukhông thể quên
淀粉diànfěnđiến phấntinh bột
牵制qiānzhìkhiên chếkiểm soát
达标dábiāođạt tiêuđạt tiêu chuẩn đặt ra
变迁biànqiānbiến thiênthay đổi
冤yuānoanoan ức
属性shǔxìngchúc tínhthuộc tính
充沛chōngpèisung pháidồi dào
简要jiǎnyàogiản yếungắn gọn
自力更生zìlìgēngshēngtự lực canh sinhtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
交朋友jiāopéngyougiao bằng hữukết bạn
阶梯jiētīgiai thêbậc thang
藏品cángpǐntàng phẩmhiện vật bảo tàng
毯子tǎnzithảm tửmền
梢shāosaođầu cành
桃花táohuāđào hoahoa đào
港湾gǎngwāncảng loanvịnh dùng làm cảng
无理取闹wúlǐqǔnàovô lí thủ nháogây rối vô cớ
中性zhōngxìngtrung tínhtrung tính
忧愁yōuchóuưu sầulo lắng
不易bùyìbất dịchkhông dễ làm gì
跳伞tiàosǎnkhiêu tánnhảy dù
核电站hédiànzhànhạch điện trạmnhà máy điện hạt nhân
催促cuīcùthôi xúcthúc giục
晚报wǎnbàovãn báobáo chiều
头条tóutiáođầu điềutin nổi bật
唯独wéidúduy độcchỉ
自始至终zìshǐzhìzhōngtự thủy chí chungtừ đầu đến cuối
回升huíshēnghồi thăngtăng trở lại sau khi giảm
孝顺xiàoshùnhiếu thuậnhiếu thảo
嘱咐zhǔfuchúc phùdặn dò
宽广kuānguǎngkhoan nghiễmrộng
学说xuéshuōhọc thuyếtlý thuyết
胸怀xiōnghuáihung hoàitâm tư
前头qiántoutiền đầuở phía trước
并购bìnggòutịnh cấusáp nhập và mua lại
南边nánbiannam biênphía nam
胡须húxūhồ turâu
年前niánqiánniên tiềntrước cuối năm
抵触dǐchùđể xúcmâu thuẫn
退休金tuìxiūjīnthối hưu kimlương hưu
矛头máotóumâu đầumũi giáo
避难bìnàntị nantrú ẩn
唾液tuòyèthóa dịchnước bọt
甘心gānxīncam tâmbằng lòng
转眼zhuǎnyǎnchuyển nhãntrong nháy mắt
北边běibiānbắc biênphía bắc
清真寺qīngzhēnsìthanh chân tựnhà thờ Hồi giáo
进修jìnxiūtiến tutheo học nâng cao
媲美pìměibễ mĩsánh ngang
盘算pánsuànbàn toántính toán
纽扣niǔkòunữu khấucúc áo
平坦píngtǎnbình thảnbằng phẳng
权衡quánhéngquyền hànhcân nhắc
新潮xīncháotân triềuhiện đại
庄重zhuāngzhòngtrang trọngnghiêm trang
势必shìbìthế tấtchắc chắn sẽ
刺绣cìxiùthứ túthêu
药水yàoshuǐdược thủythuốc dạng lỏng
学士xuéshìhọc sĩbằng cử nhân
举重jǔzhòngcử trọngnâng tạ
愈来愈yùláiyùdũ lai dũngày càng càng lúc càng
清凉qīngliángthanh lươngmát
刨bàobàobào của thợ mộc
裂痕lièhénliệt ngânvết nứt
心想事成xīnxiǎngshìchéngtâm tưởng sự thànhđiều ước thành sự thật
集资jízītập tưgây quỹ
公立gōnglìcông lậpcông lập
缩水suōshuǐsúc thủybị co lại
动工dònggōngđộng côngbắt đầu
遛liùlưuđi dạo
迟迟chíchítrì trìmuộn
水壶shuǐhúthủy hồấm đun nước
演播室yǎnbōshìdiễn bá thấtphòng thu phát sóng
花卉huāhuìhoa hủyhoa và cây cảnh
兴建xīngjiànhưng kiếnxây dựng
口令kǒulìngkhẩu lệnhmệnh lệnh bằng miệng
心肠xīnchángtâm tràngtrái tim
无故wúgùvô cốkhông có nguyên nhân hay lý do
贬低biǎndībiếm đêhạ thấp
作对zuòduìtác đốiđối đầu
大幅度dàfúdùđại phúc độvới biên độ lớn
反问fǎnwènphản vấnhỏi lại
就地jiùdìtựu địatại chỗ
二手车èrshǒuchēnhị thủ xaxe đã qua sử dụng
胆怯dǎnqièđảm khiếpsợ sệt
刺耳cìěrthứ nhĩchói tai
狭隘xiáàihiệp ảihẹp
命题mìngtímệnh đềmệnh đề
狠心hěnxīnngoan tâmnhẫn tâm
瘟疫wēnyìôn dịchbệnh dịch
早年zǎoniántảo niênnhiều năm trước
山脉shānmàisơn mạchdãy núi
淡水dànshuǐđạm thủynước uống được
罪魁祸首zuìkuíhuòshǒutội khôi họa thủtên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính
据悉jùxīcư tấttheo báo cáo
款待kuǎndàikhoản đãichiêu đãi
修长xiūchángtu trườngmảnh mai
名次míngcìdanh thứvị trí trong bảng xếp hạng
惯性guànxìngquán tínhquán tính
工艺品gōngyìpǐncông nghệ phẩmđồ thủ công
休养xiūyǎnghưu dưỡnghồi phục
结冰jiébīngkết băngđóng băng
凉爽liángshuǎnglương sảngmát mẻ và sảng khoái
庆贺qìnghèkhánh hạchúc mừng
标示biāoshìtiêu kìchỉ ra
昼夜zhòuyètrú dạngày và đêm
下意识xiàyìshíhạ ý thứctâm thức tiềm ẩn
匪徒fěitúphỉ đồtên cướp
返还fǎnhuánphản hoànhoàn trả
发酵fājiàophát diếulên men
同期tóngqīđồng kỳcùng kỳ
兼容jiānróngkiêm dungtương thích
界线jièxiàngiới tuyếngiới hạn
祥和xiánghétường hòacát tường và hòa bình
和蔼héǎihòa áihiền lành
奥秘àomìáo bíbí mật
繁重fánzhòngphồn trọngnặng nề
钻研zuānyántoản nghiênnghiên cứu tỉ mỉ
友人yǒurénhữu nhânbạn
采矿cǎikuàngthải quángkhai thác mỏ
通俗tōngsúthông tụcthông thường
烘hōnghồngnướng
大宗dàzōngđại tôngsố lượng lớn
伙食huǒshíhỏa thựcthức ăn
地下水dìxiàshuǐđịa hạ thủynước ngầm
辞退cítuìtừ thốisa thải
口碑kǒubēikhẩu bilời khen ngợi của công chúng
衬托chèntuōsấn tháclàm nổi bật
抢眼qiǎngyǎnthưởng nhãnbắt mắt
精简jīngjiǎntinh giảnđơn giản hóa
快车kuàichēkhoái xachuyến nhanh
搁置gēzhìcác trítạm gác lại
无边wúbiānvô biênkhông có ranh giới
远见yuǎnjiànviễn kiếnnhìn xa
反之fǎnzhīphản chimặt khác...
蔑视mièshìmiệt thịghê tởm
感染力gǎnrǎnlìcảm nhiễm lựctính lây nhiễm
航运hángyùnhàng vậnvận tải hàng hải
真是的zhēnshidechân thị đíchThật là!
争气zhēngqìtranh khílàm việc chăm chỉ vì điều gì
敬重jìngzhòngkính trọngkính trọng sâu sắc
外行wàihángngoại hànhngười ngoại đạo
祸害huòhàihọa hạithảm họa
后盾hòudùnhậu thuẫnhỗ trợ
本钱běnqiánbản tiễnvốn
诧异chàyìsá dịkinh ngạc
外援wàiyuánngoại viênviện trợ nước ngoài
无济于事wújìyúshìvô tể vu sựkhông có kết quả
力所能及lìsuǒnéngjílực sở năng cậptrong phạm vi có thể của mình
透彻tòuchèthấu triệtsâu sắc
民工míngōngdân côngcông nhân di cư
遇上yùshàngngộ thượngtình cờ gặp
当之无愧dāngzhīwúkuìđương chi vô quýhoàn toàn xứng đáng, không chút do dự
俗话súhuàtục thoạicâu nói thông thường
水利shuǐlìthủy lợithuỷ lợi
奖赏jiǎngshǎngtưởng thưởngphần thưởng
真假zhēnjiǎchân giảthật hay giả
源源不断yuányuánbùduànnguyên nguyên bất đoạndòng chảy không ngừng
受罪shòuzuìthụ tộichịu đựng
湖泊húpōhồ bạchồ
托付tuōfùthác phóủy thác
列举lièjǔliệt cửdanh sách
波及bōjíba cậplan đến
求证qiúzhèngcầu chứngtìm kiếm chứng cứ
素描sùmiáotố miêubức phác thảo
公事gōngshìcông sựcông việc liên quan đến công tác
烘干hōnggānhồng kiềnsấy khô bằng lò
详尽xiángjìntường tẫnthấu đáo và chi tiết
请示qǐngshìthỉnh kìxin chỉ thị
虚荣xūrónghư vinhthói phù phiếm
焰火yànhuǒdiễm hỏapháo hoa
索性suǒxìngtác tínhcó lẽ nên
彻夜chèyètriệt dạcả đêm
整治zhěngzhìchỉnh trìđưa vào kiểm soát
渊源yuānyuánuyên nguyênnguồn gốc
并列bìngliètịnh liệtđứng song song
交界jiāojiègiao giớiranh giới chung
写照xiězhàotả chiếusự khắc hoạ
鼓动gǔdòngcổ độngthúc giục
解围jiěwéigiải vigiải vây
倒卖dǎomàiđảo mạibán lại kiếm lời
这就是说zhèjiùshìshuōgiá tựu thị thuyếtnói cách khác
喜庆xǐqìnghỉ khánhhân hoan
基准jīzhǔncơ chuẩnmốc chuẩn
岸上ànshàngngạn thượngtrên bờ
警钟jǐngzhōngcảnh chungchuông báo động
朗诵lǎngsònglãng tụngđọc to lên với biểu cảm
显赫xiǎnhèhiển háchlừng lẫy
窍门qiàoménkhiếu mônmẹo
燕子yànziyến tửchim én
如愿以偿rúyuànyǐchángnhư nguyện dĩ thườngđược toại nguyện
就医jiùyītựu ynhận điều trị y tế
熄火xīhuǒtức hỏatắt
缴纳jiǎonàchước nạpnộp
强加qiángjiācường giaáp đặt
歌颂gēsòngca tụngca ngợi
迁就qiānjiùthiên tựunhượng bộ
团员tuányuánđoàn viênthành viên
推论tuīlùnthôi luậnsuy luận
空隙kòngxìkhông khíchvết nứt
怨言yuànyánoán ngônlời phàn nàn
陈列chénliètrần liệttrưng bày
一连yīliánnhất liênliên tiếp
查处cháchǔtra xửđiều tra và xử lý
拉拢lālǒnglạp longlôi kéo
告示gàoshicáo kìthông báo
世代shìdàithế đạinhiều thế hệ
干事gànshikiền sựngười quản lý
造福zàofútạo phúcmang lại lợi ích
不懈bùxièbất giảikhông mệt mỏi
宽阔kuānkuòkhoan khoátrộng rãi
拨通bōtōngbát thôngkết nối được với ai đó qua điện thoại
叫好jiàohǎokhiếu hảovỗ tay khen ngợi
药方yàofāngdược phươngđơn thuốc
寓意yùyìngụ ýbài học đạo đức
泄密xièmìtiết mậtlàm lộ bí mật
高调gāodiàocao điềulời lẽ cao siêu
烹调pēngtiáophanh điềunấu ăn
投掷tóuzhìđầu trịchném cái gì đó đi xa
顺势shùnshìthuận thếtận dụng
上调shàngtiáothượng điềutăng
挂念guàniànquải niệmcảm thấy lo lắng về
放水fàngshuǐphóng thủymở nước