Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 9

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
疗效liáoxiàoliệu hiệuhiệu quả điều trị
漂浮piāofúphiêu phùnổi
革新géxīncách tânđổi mới
空洞kōngdòngkhông độnghốc
声望shēngwàngthanh vọngsự nổi tiếng
呵护hēhùa hộban phước
守候shǒuhòuthủ hậuchờ đợi
深切shēnqièthâm thiếtcảm nhận sâu sắc
路子lùzilộ tửphương pháp
反常fǎnchángphản thườngbất thường
打量dǎliangđả lượngđánh giá ai đó
敬业jìngyèkính nghiệptận tâm với công việc
视察shìcháthị sátthị sát
刷新shuāxīnxoát tâncải tiến
商城shāngchéngthương thànhtrung tâm mua sắm
一行yīxíngnhất hànhđảng
慰问wèiwènúy vấnbày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
泛滥fànlànphiếm lạmbị lũ lụt
磁带cídàitừ đáibăng từ
大意dàyìđại ýý chính
麻将májiàngma tươngmạt chược
毁坏huǐhuàihủy hoạilàm hỏng
会晤huìwùhội ngộgặp gỡ
动向dòngxiàngđộng hướngxu hướng
焦急jiāojítiêu cấplo lắng
体面tǐmiànthể diệntự trọng
顺其自然shùnqízìránthuận kì tự nhiênđể mọi việc thuận theo tự nhiên
胡乱húluànhồ loạncẩu thả
随时随地suíshísuídìtùy thời tùy địabất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
自尊心zìzūnxīntự tôn tâmtự tôn
下岗xiàgǎnghạ cươngrời ca
成品chéngpǐnthành phẩmhàng hoá hoàn chỉnh
扩kuòkhoáchmở rộng
暑期shǔqīthử kỳthời gian nghỉ hè
嚷rǎngnhượngkêu la
牧场mùchǎngmục trườngđồng cỏ
凝固nínggùngưng cốđóng băng
炒作chǎozuòsao tácquảng cáo rầm rộ
磨损mósǔnma tổnchịu sự mài mòn
意向yìxiàngý hướngý định
源泉yuánquánnguyên tuyềnkhởi nguồn
顺手shùnshǒuthuận thủmột cách dễ dàng
觉悟juéwùgiác ngộhiểu ra
胶片jiāopiàngiao phiếnphim
细微xìwēitế vinhỏ bé
夕阳xīyángtịch dươnghoàng hôn
显眼xiǎnyǎnhiển nhãndễ thấy
简易jiǎnyìgiản dịchđơn giản và dễ dàng
欣喜xīnxǐhân hỉvui mừng
吓唬xiàhuhách hổhù dọa
一齐yīqínhất tềcùng một lúc
温室wēnshìôn thấtnhà kính
所长suǒchángsở trườngđiều mà một người giỏi
检察jiǎnchákiểm sátkiểm sát
宠爱chǒngàisủng áicưng chiều ai đó
摇晃yáohuàngdiêu hoảngđung đưa
失明shīmíngthất minhmất thị lực
栏杆lángānlan canlan can
兴致xìngzhìhưng trítâm trạng
累积lěijīluy tíchtích lũy
静止jìngzhǐtĩnh chỉtĩnh
拴shuānthuyênbuộc lại
拱gǒngcủngchắp tay chào
荧光yíngguānghuỳnh quanghuỳnh quang
观测guāncèquan trắcquan sát
公共汽车gōnggòng qìchēcông cộng khí xaxe buýt
妒忌dùjìđố kịghen tỵ với
到头来dàotóuláiđáo đầu laicuối cùng
缕lǚlũsợi
发呆fādāiphát ngốcngây người
自卑zìbēitự titự ti
输液shūyèthâu dịchtruyền tĩnh mạch
连同liántóngliên đồngcùng với
说到底shuōdàodǐthuyết đáo đểxét cho cùng
发电机fādiànjīphát điện cơmáy phát điện
仲裁zhòngcáitrọng tàitrọng tài
圈套quāntàoquyển sáobẫy
议题yìtínghị đềchủ đề thảo luận
触犯chùfànxúc phạmvi phạm
茫然mángránmang nhiênđờ đẫn
身躯shēnqūthân khucơ thể
连锁店liánsuǒdiànliên tỏa điếmcửa hàng chuỗi
留恋liúliànlưu luyếnlưu luyến
一举一动yījǔyīdòngnhất cử nhất độngmỗi cử động
竭力jiélìkiệt lựclàm hết sức mình
主妇zhǔfùchủ phụngười nội trợ
阻挠zǔnáotrở nạophá rối
迄今qìjīnhất kimcho đến nay
按键ànjiànán kiệnnút hoặc phím
关头guāntóuquan đầuthời điểm
伴奏bànzòubạn tấuđệm nhạc
失灵shīlíngthất linhhỏng
凝视níngshìngưng thịnhìn chằm chằm
票价piàojiàphiếu giớigiá vé
木偶mùǒumộc ngẫucon rối
无赖wúlàivô lạidu côn
诉说sùshuōtố thuyếtkể lại
折叠zhédiéchiết điệpgấp
重型zhòngxíngtrọng hìnhnặng
秘方mìfāngbí phươngcông thức bí mật
帝国主义dìguózhǔyìđế quốc chủ nghĩachủ nghĩa đế quốc
轻而易举qīngéryìjǔkhinh nhi dịch cửdễ dàng
地段dìduànđịa đoạnđoạn
吹牛chuīniúxuy ngưunói khoác
掀xiānhiênnhấc
盗版dàobǎnđạo bảnlậu
月底yuèdǐnguyệt đểcuối tháng
脾pítìlá lách
顾及gùjícố cậpđưa vào xem xét
逼真bīzhēnbức chânsống động
无偿wúchángvô thườngmiễn phí
世界级shìjièjíthế giới cấpđẳng cấp thế giới
当日dāngrìđương nhậtvào ngày đó
抽空chōukòngtrừu khôngdành thời gian để làm gì đó
遵照zūnzhàotuân chiếutheo đúng
花瓣huābànhoa biệncánh hoa
性情xìngqíngtính tìnhbản chất
豆子dòuziđậu tửđậu
腺xiàntuyếntuyến
羞愧xiūkuìtu quýxấu hổ
聘用pìnyòngsính dụngtuyển dụng
精品jīngpǐntinh phẩmhàng chất lượng
小看xiǎokàntiểu khánxem thường
快活kuàihuokhoái hoạtvui vẻ
负有fùyǒuphụ hữuchịu trách nhiệm
莫过于mòguòyúmạc quá vukhông gì có thể vượt qua
轻视qīngshìkhinh thịkhinh thường
当众dāngzhòngđương chúngtrước công chúng
好意hǎoyìhảo ýý tốt
光泽guāngzéquang trạchđộ bóng
演练yǎnliàndiễn luyệndiễn tập
专卖店zhuānmàidiànchuyên mại điếmcửa hàng chuyên doanh
停顿tíngdùnđình đốntạm dừng
舟zhōuchuthuyền
呐喊nàhǎnnột hảmhò hét
相继xiāngjìtương kếliên tiếp
发扬fāyángphát dươngphát huy
纵容zòngróngtúng dungnuông chiều
分化fēnhuàphân hóaphân tách
拖累tuōlěitha luylàm liên lụy
饮水yǐnshuǐẩm thủynước uống
算计suànjitoán kếtính toán
三明治sānmíngzhìtam minh trìbánh sandwich
果真guǒzhēnquả chânthật
鞠躬jūgōngcúc cungcúi chào
孕育yùnyùdựng dụcmang thai
退学tuìxuéthối họcbỏ học
悠闲yōuxiándu nhànnhàn nhã
依次yīcìy thứtheo thứ tự
专职zhuānzhíchuyên chứcnhiệm vụ đặc biệt
照耀zhàoyàochiếu diệuchiếu sáng
闸zháápcống
知足zhīzútri túchài lòng với hoàn cảnh của mình
前沿qiányántiền duyênvị trí tiền tiêu
客机kèjīkhách cơmáy bay chở khách
适时shìshíthích thờikịp thời
制约zhìyuēchế ướchạn chế
加盟jiāménggia minhtrở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội
凶猛xiōngměnghung mãnhdữ dội
这会儿zhèhuìrgiá hội nhibây giờ
留心liúxīnlưu tâmcẩn thận
低谷dīgǔđê cốcthung lũng
外貌wàimàongoại mạohình dáng
如实rúshínhư thậtnhư thực tế
裁员cáiyuántài viêncắt giảm nhân sự
楼房lóufánglâu phòngmột tòa nhà hai tầng trở lên
向着xiàngzhehướng trứhướng về
风范fēngfànphong phạmphong thái
弟子dìzǐđệ tửđệ tử
喷泉pēnquánphún tuyềnđài phun nước
断绝duànjuéđoạn tuyệtcắt đứt
贯彻guànchèquán triệtthực hiện
谋生móushēngmưu sinhmưu sinh
暴风雨bàofēngyǔbạo phong vũmưa bão
灵敏língmǐnlinh mẫnthông minh
落下luòxiàlạc hạrơi
名副其实míngfùqíshídanh phó kì thậtkhông chỉ có tên mà còn là thực tế
比起bǐqǐbỉ khởiso với
妥当tuǒdangthỏa đươngthích hợp
裸露luǒlùlỏa lộtrần truồng
公约gōngyuēcông ướccông ước
悬挂xuánguàhuyền quảitreo
拖欠tuōqiàntha khiếmbị nợ
自发zìfātự pháttự phát
垫底diàndǐđiếm đểđể cái gì đó xuống đáy
滚动gǔndòngcổn độnglăn
民用mínyòngdân dụngsử dụng dân sự
深沉shēnchénthâm trầmsâu sắc
民意mínyìdân ýdư luận ý kiến của nhân dân
惨重cǎnzhòngthảm trọngthảm khốc
干劲gànjìnkiền kínhnhiệt tình làm việc
献血xiànxuèhiến huyếthiến máu
识字shízìthức tựhọc đọc
扣留kòuliúkhấu lưutạm giữ
超标chāobiāosiêu tiêuvượt quá giới hạn
免除miǎnchúmiễn trừngăn chặn
反面fǎnmiànphản diệnmặt trái
掌管zhǎngguǎnchưởng quảnphụ trách
调料tiáoliàođiều liêugia vị
构想gòuxiǎngcấu tưởnghình thành ý tưởng
下游xiàyóuhạ duhạ lưu
忌jìkịghen tị
送礼sònglǐtống lễtặng quà
逝世shìshìthệ thếqua đời
寡妇guǎfuquả phụquả phụ
沉着chénzhuótrầm trứvững vàng
摸索mōsuomạc tácdò dẫm
收买shōumǎithu mãimua
款项kuǎnxiàngkhoản hạngquỹ
打官司dǎguānsiđả quan tikhởi kiện
能耐néngnàinăng nạikhả năng
好似hǎosìhảo tựdường như
通通tōngtōngthông thôngtất cả
候选hòuxuǎnhậu tuyểnứng cử viên
风波fēngbōphong basự xáo trộn
迈进màijìnmại tiếnbước vào
来历láilìlai lịchlịch sử
仁慈réncínhân từnhân từ
寻觅xúnmìtầm mịchtìm kiếm
没完没了méiwánméiliǎomột hoàn một liễukhông có kết thúc
废品fèipǐnphế phẩmsản phẩm lỗi
焊hànhạnhàn
呼声hūshēnghô thanhtiếng hô
显出xiǎnchūhiển xuấtbiểu lộ
盘旋pánxuánbàn toànxoắn ốc
杂交zájiāotạp giaolai tạo
开销kāixiāokhai tiêutrả
一不小心yībùxiǎoxīnnhất bất tiểu tâmhơi bất cẩn một chút
招数zhāoshùchiêu sổnước đi
沉闷chénmèntrầm muộnngột ngạt
微不足道wēibùzúdàovi bất túc đạokhông đáng kể
钦佩qīnpèikhâm bộingưỡng mộ
收支shōuzhīthu chidòng tiền
反倒fǎndàophản đảonhưng ngược lại
书记shūjithư kýthư ký
渗shènsấmthấm
拨款bōkuǎnbát khoảnphân bổ kinh phí
灌输guànshūquán thâuthấm nhuần
蘸zhàntrámnhúng vào
突破口tūpòkǒuđột phá khẩulỗ hổng
敬礼jìnglǐkính lễchào kính
劣质lièzhìliệt chấtkém chất lượng
透气tòuqìthấu khíthông khí
容貌róngmàodung mạodiện mạo
桨jiǎngtưởngmái chèo
容许róngxǔdung hứacho phép
疼爱téngàiđông áirất mực yêu thương
不由自主bùyóuzìzhǔbất do tự chủkhông thể kiểm soát
鲜活xiānhuótiên hoạtsinh động
得力délìđắc lựccó tài
诽谤fěibàngphỉ bángphỉ báng
先例xiānlìtiên lệtiền lệ
直达zhídátrực đạtđến trực tiếp
招待会zhāodàihuìchiêu đãi hộimột buổi tiệc chiêu đãi
譬如pìrúthí nhưví dụ
吃亏chīkuīcật khuybị thua lỗ
论证lùnzhèngluận chứngchứng minh một quan điểm
心胸xīnxiōngtâm hungtấm lòng
长假chángjiàtrường giảkỳ nghỉ dài
输血shūxuèthâu huyếttruyền máu
悼念dàoniànđiệu niệmđau buồn
焚烧fénshāophần thiêuđốt
察看chákànsát khánquan sát
纽带niǔdàinữu đáimối ràng buộc
竭尽全力jiéjìnquánlìkiệt tẫn toàn lựckhông tiếc công sức
慢慢来mànmànláimạn mạn laicứ từ từ
摆设bǎishèbãi thiếtbày biện
香料xiāngliàohương liêugia vị
得体détǐđắc thểthích hợp với hoàn cảnh
对峙duìzhìđối trìđứng đối diện nhau
苗条miáotiaomiêu điềumảnh mai
自立zìlìtự lậpđộc lập
濒临bīnlíntần lâmbên bờ của
美化měihuàmĩ hóalàm cho đẹp hơn
换成huànchénghoán thànhđổi lấy
屏障píngzhàngbình chướngrào cản
煲bāobảonấu chậm trên lửa nhỏ
偷懒tōulǎnthâu lạitrốn làm biếng
出资chūzīxuất tưcấp vốn
厚道hòudaohậu đạotốt bụng và thật thà
横向héngxiànghoành hướngnằm ngang
挽wǎnvãnkéo
就职jiùzhítựu chứcnhậm chức
好在hǎozàihảo tạimay mắn
通知书tōngzhīshūthông tri thưthông báo bằng văn bản
升值shēngzhíthăng trịtăng giá
专长zhuānchángchuyên trườngchuyên môn
高傲gāoàocao ngạokiêu ngạo
孵化fūhuàphu hóasinh sản
包扎bāozābao trátbăng bó
冲浪chōnglàngtrùng lãnglướt sóng
肩负jiānfùkiên phụgánh vác
陈旧chénjiùtrần cựulỗi thời
纪念碑jìniànbēikỉ niệm biđài tưởng niệm
直视zhíshìtrực thịnhìn thẳng vào
收留shōuliúthu lưucho ở nhờ
有的是yǒudeshìhữu đích thịcó nhiều
偷看tōukànthâu khánnhìn trộm
传单chuándāntruyện đantờ rơi
分割fēngēphân cátcắt ra
耽搁dāngeđam cácchậm trễ
冰山bīngshānbăng sơntảng băng trôi
烟火yānhuǒyên hỏakhói lửa
电车diànchēđiện xaxe điện bánh hơi
皮包píbāobì baotúi xách
后边hòubianhậu biênphía sau
海浪hǎilànghải lãngsóng biển
表述biǎoshùbiểu thuậtdiễn đạt
回味huíwèihồi vịnhớ lại và suy ngẫm
顺畅shùnchàngthuận sướngtrôi chảy và thông suốt
棍子gùnzicôn tửgậy
音像yīnxiàngâm tượngâm thanh và hình ảnh
曙光shǔguāngthự quangánh sáng đầu tiên của bình minh
嫂子sǎozitẩu tửvợ của anh trai
胸膛xiōngtánghung thangngực
带队dàiduìđái độidẫn dắt một đội
连续剧liánxùjùliên tục kịchphim truyền hình nhiều tập
血缘xuèyuánhuyết duyếnhuyết thống
漫游mànyóumạn dudu lịch vòng quanh
眯mímịlàm mù
情调qíngdiàotình điềubầu không khí
拿出náchūnã xuấtlấy ra
繁华fánhuáphồn hoaphồn hoa
上限shàngxiànthượng hạngiới hạn trên
煽动shāndòngphiến độngkích động
崇尚chóngshàngsùng thượngcoi là hình mẫu
记性jìxingký tínhtrí nhớ
渺小miǎoxiǎomiểu tiểunhỏ bé
姓氏xìngshìtính thịhọ
出台chūtáixuất thaichính thức ra mắt
安逸ānyìan dậtdễ chịu và thoải mái
牲畜shēngchùsinh súcgia súc
强项qiángxiàngcường hạngthế mạnh
大奖赛dàjiǎngsàiđại tưởng táigiải thưởng lớn
光盘guāngpánquang bànđĩa CD
西边xībiāntây biênphía tây
朦胧ménglóngmông lôngmờ ảo
立足lìzúlập túcđứng
买不起mǎibuqǐmãi bất khởikhông mua nổi
上头shàngtóuthượng đầungấm lên đầu
钉子dīngziđinh tửđinh
打捞dǎlāođả laotrục vớt
子孙zǐsūntử tôncon cháu
施压shīyāthi ápgây áp lực
交接jiāojiēgiao tiếptiếp xúc
生活费shēnghuófèisinh hoạt phíchi phí sinh hoạt
拍戏pāixìphách híquay phim
耗费hàofèiháo phílãng phí
大笔dàbǐđại bútnét chữ của ngài
福气fúqiphúc khívận may
受苦shòukǔthụ khổchịu khổ
明媚míngmèiminh mịtươi sáng và xinh đẹp
家政jiāzhènggia chínhquản lý gia đình
胡闹húnàohồ nháohành động tùy tiện và gây náo loạn
践踏jiàntàtiễn đạpgiẫm đạp
用意yòngyìdụng ýý định
埋藏máicángmai tàngchôn giấu
迁移qiānyíthiên didi cư
窑yáodiêulò nung
路段lùduànlộ đoạnđoạn đường
流向liúxiànglưu hướnghướng của dòng chảy
估算gūsuàncổ toánsự đánh giá
清澈qīngchèthanh triệttrong
官僚guānliáoquan liêuquan liêu
座谈会zuòtánhuìtọa đàm hộihội nghị
费劲fèijìnphí kínhtốn sức
上边shàngbianthượng biênphía trên
光环guānghuánquang hoànvòng ánh sáng
没劲méijìnmột kínhkhông có sức
搬迁bānqiānbàn thiênchuyển đi
花纹huāwénhoa vănthiết kế trang trí
黑马hēimǎhắc mãngựa ô
胡思乱想húsīluànxiǎnghồ tư loạn tưởngmải mê với những ảo tưởng
寺庙sìmiàotự miếuđền
旅店lǚdiànlữ điếmquán trọ
患病huànbìnghoạn bệnhbị ốm
高昂gāoángcao ngangngẩng cao
其后qíhòukì hậutiếp theo
无理wúlǐvô líkhông hợp lý
侵权qīnquánxâm quyềnxâm phạm quyền
像样xiàngyàngtượng dạngtrình bày được
字体zìtǐtự thểphong cách thư pháp
铸造zhùzàochú tạođúc
晴天qíngtiāntình thiêntrời quang
冒犯màofànmạo phạmxúc phạm
由衷yóuzhōngdo trungchân thành
就诊jiùzhěntựu chẩnđi khám bác sĩ
三维sānwéitam duyba chiều
浸泡jìnpàotẩm phaongâm
下决心xiàjuéxīnhạ quyết tâmquyết tâm
动弹dòngtanđộng đạnnhúc nhích
自然界zìránjiètự nhiên giớithiên nhiên
交锋jiāofēnggiao phonggiao đấu
恰到好处qiàdàohǎochùkháp đáo hảo xửvừa hoàn hảo
藏匿cángnìtàng nặcche giấu
无关紧要wúguānjǐnyàovô quan khẩn yếukhông quan trọng
尺度chǐdùxích độthang đo
梳理shūlǐsơ líchải tóc
攀升pānshēngphàn thăngleo lên
心得xīndétâm đắcnhững gì người ta học được