Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 15

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
旭日xùrìhúc nhậtmặt trời đang mọc
争光zhēngguāngtranh quanggiành vinh dự
园地yuándìviên địakhu vườn
外向wàixiàngngoại hướnghướng ngoại
呜咽wūyèô yếtthổn thức
回落huíluòhồi lạcrơi xuống
此起彼伏cǐqǐbǐfúthử khởi bỉ phụcchỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống
宽泛kuānfànkhoan phiếmphạm vi rộng
汪洋wāngyánguông dươngvùng nước mênh mông
灵机一动língjīyīdònglinh cơ nhất độngđột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt
聚精会神jùjīnghuìshéntụ tinh hội thầntập trung tinh thần
划时代huàshídàihoa thời đạimang tính thời đại
驰名chímíngtrì danhnổi tiếng
踏上tàshàngđạp thượngđặt chân lên
外文wàiwénngoại vănngoại ngữ
公婆gōng-pócông bàbố mẹ chồng
因人而异yīnrénéryìnhân nhân nhi dịthay đổi tùy từng người
滋长zīzhǎngtư trườngphát triển
旷课kuàngkèkhoáng khóatrốn học
亭子tíngziđình tửđình, tạ
稍候shāohòusảo hậuđợi một chút
义工yìgōngnghĩa côngngười làm tình nguyện
蕴涵yùnhánuẩn hàmchứa đựng
难能可贵nánnéngkěguìnan năng khả quýhiếm và quý
不约而同bùyuēértóngbất ước nhi đồngcùng hành động mà không hẹn trước
古朴gǔpǔcổ phácđơn giản và không trang trí cầu kỳ
出难题chūnántíxuất nan đềđưa ra câu hỏi khó
一路平安yīlùpíngānnhất lộ bình ancó chuyến đi vui vẻ
亡羊补牢wángyángbǔláovong dương bổ laonghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất
哺育bǔyùbộ dụccho ăn
按说ànshuōán thuyếttheo lẽ thường
欣欣向荣xīnxīnxiàngrónghân hân hướng vinhhưng thịnh
心急如焚xīnjírúféntâm cấp như phầnnóng lòng như đốt
官吏guānlìquan lạiquan liêu
次品cìpǐnthứ phẩmsản phẩm kém chất lượng
备课bèikèbị khóasoạn bài
走后门zǒuhòuméntẩu hậu mônnghĩa đen: đi cửa sau
守株待兔shǒuzhūdàitùthủ chu đãi thỏnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ
改为gǎiwéicải vithay đổi thành
落户luòhùlạc hộổn định
怜惜liánxīliên tíchthương xót
师长shīzhǎngsư trườngchỉ huy cấp sư đoàn
出神chūshénxuất thầnmải mê
惨白cǎnbáithảm bạchtái nhợt như chết
碧绿bìlǜbích lụcxanh thẫm
让座ràngzuònhượng tọanhường chỗ cho ai đó
不辞而别bùcíérbiébất từ nhi biệtrời đi mà không từ biệt
清明qīngmíngthanh minhtrong sáng và sáng suốt
骤然zhòuránsậu nhiênđột nhiên
哗然huáránhoa nhiênnáo động
忙乱mángluànmang loạnvội vàng và rối rắm
便条biàntiáotiện điềumẩu ghi chú
美中不足měizhōngbùzúmĩ trung bất túcmọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ
不假思索bùjiǎsīsuǒbất giả tư táchành động không cần suy nghĩ
豁达huòdákhoát đạtlạc quan
防盗门fángdàoménphòng đạo môncửa an ninh
见外jiànwàikiến ngoạiđối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và kh…
烦闷fánmènphiền muộnbuồn bực
借条jiètiáotá điềugiấy vay nợ
前无古人qiánwúgǔréntiền vô cổ nhânchưa từng có
朝夕相处zhāoxīxiāngchǔtriêu tịch tương xửở bên nhau mọi lúc
诞辰dànchénđản thầnsinh nhật
碍事àishìngại sựgây cản trở
混浊hùnzhuóhỗn trọcđục
短促duǎncùđoản xúcngắn ngủi
僻静pìjìngtích tĩnhhiu quạnh
小曲xiǎoqǔtiểu khúcbài hát phổ biến
稻谷dàogǔđạo cốclúa chưa xay
纵深zòngshēntúng thâmchiều sâu
萌发méngfāmanh phátnảy mầm
堤坝dībàđê báđập
月初yuèchūnguyệt sơđầu tháng
风和日丽fēnghérìlìphong hòa nhật lệgió nhẹ, nắng đẹp
学艺xuéyìhọc nghệhọc một kỹ năng hoặc nghệ thuật
洗涤剂xǐdíjìtẩy địch tềchất tẩy rửa
连年liánniánliên niênnhiều năm liên tiếp
大有可为dàyǒukěwéiđại hữu khả vicó triển vọng lớn trong tương lai
偏方piānfāngthiên phươngbài thuốc dân gian
底蕴dǐyùnđể uẩnthông tin bên trong
增收zēngshōutăng thutăng thu
畜牧xùmùsúc mụcchăn nuôi động vật
依依不舍yīyībùshěy y bất xálưu luyến không rời
可乘之机kěchéngzhījīkhả thừa chi cơcơ hội mà ai đó có thể lợi dụng
统筹兼顾tǒngchóujiāngùthống trù kiêm cốkế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
一鼓作气yīgǔzuòqìnhất cổ tác khílàm việc một mạch với sự hăng hái
害臊hàisàohại taoe thẹn
东张西望dōngzhāngxīwàngđông trương tây vọngnhìn tứ phía
络绎不绝luòyìbùjuélạc dịch bất tuyệtliên tục
物流wùliúvật lưuphân phối
厂长chǎngzhǎnghán trườnggiám đốc nhà máy
挂失guàshīquải thấtbáo mất đồ
硕果shuòguǒthạc quảthành tựu lớn
空儿kòngrkhông nhithời gian rảnh
秧歌yānggeương caYangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
红眼hóngyǎnhồng nhãntrở nên tức giận
畏缩wèisuōúy súcrụt rè
多心duōxīnđa tâmquá nhạy cảm
杂乱无章záluànwúzhāngtạp loạn vô chươnglộn xộn không có trật tự
举世闻名jǔshìwénmíngcử thế văn danhnổi tiếng khắp thế giới
愁眉苦脸chóuméikǔliǎnsầu mi khổ kiểmtrông lo âu
粗心大意cūxīndàyìthô tâm đại ýbất cẩn
争分夺秒zhēngfēnduómiǎotranh phân đoạt miểunghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây
文娱wényúvăn ngugiải trí văn hóa
龙舟lóngzhōulong chuthuyền rồng
车号chēhàoxa hàobiển số xe
垂头丧气chuítóusàngqìthùy đầu tang khícúi đầu ủ rũ
弊病bìbìngtệ bệnhbệnh tật
不敢当bùgǎndāngbất cảm đươngnghĩa đen: tôi không dám
任重道远rènzhòngdàoyuǎnnhâm trọng đạo viễngánh nặng lớn và đường dài
化纤huàxiānhóa tiêmsợi tổng hợp
东道主dōngdàozhǔđông đạo chủchủ nhà
壮胆zhuàngdǎntráng đảmlấy dũng khí
清真qīngzhēnthanh chânHồi giáo
世袭shìxíthế tậpkế thừa
农历nónglìnông lịchlịch Trung Quốc truyền thống
珍重zhēnzhòngtrân trọngquý giá
夸夸其谈kuākuāqítánkhoa khoa kì đàmnói khoác
下乡xiàxiānghạ hươngvề nông thôn
铜矿tóngkuàngđồng quángmỏ đồng
举世瞩目jǔshìzhǔmùcử thế chúc mụcnhận được sự chú ý toàn thế giới
宁肯nìngkěntrữ khẳngthà rằng...
弘扬hóngyánghoằng dươngnâng cao
走漏zǒulòutẩu lậurò rỉ
同人tóngrénđồng nhânngười cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề
刚毅gāngyìcương nghịkiên định
螺丝钉luósīdīngloa ti đinhốc vít
化险为夷huàxiǎnwéiyíhóa hiểm vi dibiến nguy thành an
联欢liánhuānliên hoancó buổi họp mặt
俊俏jùnqiàotuấn tiếuthu hút và thông minh
桃树táoshùđào thụcây đào
刮风guāfēngquát phongtrời gió
走过场zǒuguòchǎngtẩu quá trườnglàm cho có lệ
成心chéngxīnthành tâmcố ý
扣人心弦kòurénxīnxiánkhấu nhân tâm huyềnkích thích
光明磊落guāngmínglěiluòquang minh lỗi lạcmở lòng và thẳng thắn
阅览室yuèlǎnshìduyệt lãm thấtphòng đọc
千钧一发qiānjūnyīfàthiên quân nhất phátngàn cân treo sợi tóc
酌情zhuóqíngchước tìnhsử dụng sự thận trọng
千变万化qiānbiànwànhuàthiên biến vạn hóathay đổi vô số
朝气蓬勃zhāoqìpéngbótriêu khí bồng bộttràn đầy năng lượng tuổi trẻ
斩钉截铁zhǎndīngjiétiětrảm đinh tiệt thiếtnghĩa đen: chặt đinh chém sắt
搞鬼gǎoguǐcảo quỷgây rối
诚心诚意chéngxīnchéngyìthành tâm thành ýmột cách thành tâm và chân thành
瑰宝guībǎocôi bảođá quý
立方米lìfāngmǐlập phương mễmét khối
公开信gōngkāixìncông khai tínthư ngỏ
说不上shuōbushàngthuyết bất thượngkhông thể nói
天伦之乐tiānlúnzhīlèthiên luân chi lạctình yêu và niềm vui gia đình
带头人dàitóurénđái đầu nhânngười dẫn đầu
一技之长yījìzhīchángnhất kĩ chi trườngthành thạo trong một lĩnh vực cụ thể
欠条qiàntiáokhiếm điềugiấy nợ
乌黑wūhēiô hắcđen tuyền
见闻jiànwénkiến vănnhững gì người ta đã nhìn thấy và nghe được
同舟共济tóngzhōugòngjìđồng chu cộng tểcùng chèo thuyền qua sông
自强不息zìqiángbùxītự cường bất tứckhông ngừng phấn đấu
堆砌duīqìđôi thếnghĩa đen: chất đống
序言xùyántự ngônlời tựa
旗袍qípáokì bàotrang phục kiểu Trung Quốc
说情shuōqíngthuyết tìnhxin giúp
见多识广jiànduōshíguǎngkiến đa thức nghiễmtừng trải và hiểu biết rộng
精益求精jīngyìqiújīngtinh ích cầu tinhkhông ngừng cải thiện
终年zhōngniánchung niêncả năm
耻笑chǐxiàosỉ tiếuchế nhạo ai
跑龙套pǎolóngtàobào long sáođóng vai nhỏ
从容不迫cóngróngbùpòtòng dung bất báchbình tĩnh
稠密chóumìtrù mậtdày đặc
长达chángdátrường đạtkéo dài đến
洪亮hóngliànghồng lượngto và rõ
峰回路转fēnghuílùzhuǎnphong hồi lộ chuyểnđường núi quanh co uốn lượn
嬉笑xīxiàohi tiếucười đùa
鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc lập kê quầnhạc đứng giữa bầy gà
风沙fēngshāphong sacát bị gió cuốn
大大咧咧dàdàliēliēđại đại liệt liệtvô tư
标点biāodiǎntiêu điểmdấu câu
喜洋洋xǐyángyánghỉ dương dươngrạng rỡ vui sướng
假使jiǎshǐgiả sửnếu
讲学jiǎngxuégiảng họcgiảng dạy
学子xuézǐhọc tửhọc sinh
籍贯jíguàntịch quánnguyên quán
工整gōngzhěngcông chỉnhlàm tinh xảo
荷花héhuāhà hoahoa sen
提速tísùđề tốctăng tốc độ hành trình đã định
口试kǒushìkhẩu thíthi vấn đáp
变幻莫测biànhuànmòcèbiến huyễn mạc trắcthay đổi không thể đoán trước
请坐qǐngzuòthỉnh tọaxin mời ngồi
求医qiúyīcầu ytìm kiếm điều trị y tế
理直气壮lǐzhíqìzhuànglí trực khí trángcó lý và tự tin
称心如意chènxīnrúyìxưng tâm như ýhợp ý nguyện
由此可见yóucǐkějiàndo thử khả kiếntừ đây có thể thấy rằng...
沿线yánxiànduyên tuyếndọc theo tuyến
水货shuǐhuòthủy hóahàng lậu
勉励miǎnlìmiễn lệkhuyến khích
树梢shùshāothụ saongọn cây
矿藏kuàngcángquáng tàngtài nguyên khoáng sản
豆制品dòuzhìpǐnđậu chế phẩmsản phẩm làm từ đậu
综上所述zōngshàngsuǒshùtống thượng sở thuậttóm tắt
旋涡xuánwōtoàn quaxoắn ốc
一年到头yīniándàotóunhất niên đáo đầusuốt cả năm
漠然mòránmạc nhiênthờ ơ
半年bànniánbán niênnửa năm
一言一行yīyányīxíngnhất ngôn nhất hànhmỗi lời nói và hành động
沉甸甸chéndiàndiàntrầm điện điệnnặng
半边天bànbiāntiānbán biên thiênmột nửa bầu trời
足智多谋zúzhìduōmóutúc trí đa mưuthông thái
似是而非sìshìérfēitự thị nhi phitưởng đúng mà lại sai
人次réncìnhân thứlượt người
改邪归正gǎixiéguīzhèngcải tà quy chínhsửa đổi cách sống
劳驾láojiàlao giálàm ơn
敬而远之jìngéryuǎnzhīkính nhi viễn chikính nhi viễn chi
磁卡cíkǎtừ tạpthẻ từ
柏树bǎishùbách thụcây bách
贺电hèdiànhạ điệnđiện mừng
娇气jiāoqìkiều khímỏng manh
农民工nóngmíngōngnông dân côngcông nhân nhập cư
凹凸āotūao độtlõm hoặc lồi
锦旗jǐnqícẩm kìbiểu ngữ lụa
贬义biǎnyìbiếm nghĩanghĩa xấu
多边duōbiānđa biênđa phương
锲而不舍qièérbùshěkhiết nhi bất xálàm việc không bỏ cuộc
祖籍zǔjítổ tịchquê quán tổ tiên
浮力fúlìphù lựclực nổi
能耗nénghàonăng háotiêu thụ năng lượng
犯愁fànchóuphạm sầulo lắng
脉络màiluòmạch lạcđộng mạch và tĩnh mạch
津津有味jīnjīnyǒuwèitân tân hữu vịvới sự quan tâm đặc biệt
泼冷水pōlěngshuǐbát lãnh thủydội gáo nước lạnh
定心丸dìngxīnwánđịnh tâm hoànthuốc an thần
沏qī?pha
烘托hōngtuōhồng thácnền
不亚于bùyàyúbất á vukhông kém hơn
山岭shānlǐngsơn lĩnhsống núi
勤俭qínjiǎncần kiệmchăm chỉ và tiết kiệm
踊跃yǒngyuèdũng dượcnhảy
强占qiángzhàncường chiêmchiếm đóng bằng vũ lực
醇厚chúnhòuthuần hậuđậm đà và phong phú
丰硕fēngshuòphong thạcdồi dào
观感guāngǎnquan cảmấn tượng
写字台xiězìtáitả tự thaibàn viết
炉灶lúzàolô táobếp
改日gǎirìcải nhậtmột ngày khác
错别字cuòbiézìthác biệt tựchữ viết sai hoặc phát âm sai
侠义xiáyìhiệp nghĩanghĩa hiệp
风土人情fēngtǔrénqíngphong thổ nhân tìnhđiều kiện và phong tục địa phương
昌盛chāngshèngxương thịnhthịnh vượng
临街línjiēlâm nhaihướng ra phố
办学bànxuébạn họcđiều hành một trường học
相辅相成xiāngfǔxiāngchéngtương phụ tương thànhbổ trợ lẫn nhau
建交jiànjiāokiến giaothiết lập quan hệ ngoại giao
分赃fēnzāngphân tangchia chác chiến lợi phẩm
繁体字fántǐzìphồn thể tựchữ Hán phồn thể
勤工俭学qíngōngjiǎnxuécần công kiệm họcvừa làm vừa học
头头是道tóutóushìdàođầu đầu thị đạorõ ràng và logic
外资wàizīngoại tưđầu tư nước ngoài
打岔dǎchàđả xóagián đoạn
知足常乐zhīzúchánglètri túc thường lạchài lòng với những gì mình có
车轴chēzhóuxa trụctrục xe
国徽guóhuīquốc huyquốc huy
夺魁duókuíđoạt khôigiành được
慰劳wèiláoúy laobày tỏ sự cảm kích
半信半疑bànxìnbànyíbán tín bán nghinửa tin nửa ngờ
工科gōngkēcông khoangành kỹ thuật trong học thuật
譬如说pìrúshuōthí như thuyếtví dụ
壮实zhuàngshitráng thậtcường tráng
俯首fǔshǒuphủ thủcúi đầu
渣子zhāzitra tửcặn
兆头zhàotoutriệu đầuđiềm
讹诈ézhàngoa trátống tiền bằng giả dối
无恶不作wúèbùzuòvô ác bất táckhông từ bất kỳ tội ác nào
水涨船高shuǐzhǎngchuángāothủy trướng thuyền caonước lên thì thuyền lên
得天独厚détiāndúhòuđắc thiên độc hậuđược trời phú
递增dìzēngđệ tăngtăng theo từng bước
秉承bǐngchéngbỉnh thừanhận lệnh
布告bùgàobố cáodán lên bảng thông báo
顾全大局gùquándàjúcố toàn đại cụcxem xét đại cục
开天辟地kāitiānpìdìkhai thiên tích địakhai thiên lập địa
无形中wúxíngzhōngvô hình trungmột cách không nhận biết
远近闻名yuǎnjìnwénmíngviễn cận văn danhđược biết đến rộng rãi
过奖guòjiǎngquá tưởngkhen quá lời
钻空子zuānkòngzitoản không tửtận dụng kẽ hở
恋恋不舍liànliànbùshěluyến luyến bất xákhông nỡ rời
纯净水chúnjìngshuǐthuần tịnh thủynước tinh khiết
七嘴八舌qīzuǐbāshéthất chủy bát thiệtthảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
众志成城zhòngzhìchéngchéngchúng chí thành thànhđoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá
会意huìyìhội ýchữ hội ý
脸盆liǎnpénkiểm bồnchậu rửa
说闲话shuōxiánhuàthuyết nhàn thoạitán gẫu
急于求成jíyúqiúchéngcấp vu cầu thànhnóng vội đạt kết quả
博大精深bódàjīngshēnbác đại tinh thâmrộng và sâu
积淀jīdiàntích điếnlắng đọng tích tụ qua thời gian
逞能chěngnéngsính năngphô trương khả năng
喜酒xǐjiǔhỉ tửutiệc cưới
阔绰kuòchuòkhoát xướcxa hoa
交头接耳jiāotóujiēěrgiao đầu tiếp nhĩthì thầm to nhỏ với nhau
仙鹤xiānhètiên hạcsếu đầu đỏ
有声有色yǒushēngyǒusèhữu thanh hữu sắccó thanh có sắc
左顾右盼zuǒgùyòupàntả cố hữu phánliếc trái liếc phải
分之fēnzhīphân chi(chỉ một phân số)
私房钱sīfángqiántư phòng tiễnquỹ đen
填空tiánkòngđiền khônglấp chỗ trống công việc
活期huóqīhoạt kỳvãng lai
杠铃gànglínggiang linhtạ đòn
经度jīngdùkinh độkinh độ
面红耳赤miànhóngěrchìdiện hồng nhĩ xíchmặt đỏ tai đỏ
废寝忘食fèiqǐnwàngshíphế tẩm vong thựcquên ăn quên ngủ
任人宰割rènrénzǎigēnhâm nhân tể cátbị chà đạp
捉迷藏zhuōmícángtróc mê tàngchơi trốn tìm
喜闻乐见xǐwénlèjiànhỉ văn lạc kiếnrất thích nghe và thấy
诀别juébiéquyết biệttừ biệt
禾苗hémiáohòa miêucây mạ
波涛汹涌bōtāoxiōngyǒngba đào hung dũngsóng cuộn trào
空前绝后kōngqiánjuéhòukhông tiền tuyệt hậuchưa từng có và không thể lặp lại
望见wàngjiànvọng kiếnnhìn thấy
门当户对méndānghùduìmôn đương hộ đốihai gia đình môn đăng hộ đối
一锅粥yīguōzhōunhất oa chúcmột nồi cháo
川流不息chuānliúbùxīxuyên lưu bất tứcdòng chảy không ngừng
絮叨xùdaonhứ thaodài dòng
廉政liánzhèngliêm chínhliêm chính
杨树yángshùdương thụcây dương
对弈duìyìđối dịchđánh cờ vây, cờ vua v.v.
鸦雀无声yāquèwúshēngnha tước vô thanhnghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu
千军万马qiānjūnwànmǎthiên quân vạn mãđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa
哄堂大笑hōngtángdàxiàohống đường đại tiếucả phòng cười ầm lên
纪要jìyàokỉ yếubiên bản
听写tīngxiěthính tảviết chính tả
客流kèliúkhách lưulưu lượng hành khách
可歌可泣kěgēkěqìkhả ca khả khấpnghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc
举世无双jǔshìwúshuāngcử thế vô songvô song
盛气凌人shèngqìlíngrénthịnh khí lăng nhânhách dịch
心灵手巧xīnlíngshǒuqiǎotâm linh thủ xảokhéo léo
马后炮mǎhòupàomã hậu pháonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
爱面子àimiànziái diện tửthích giữ thể diện
横七竖八héngqīshùbāhoành thất thụ bátlộn xộn
孤陋寡闻gūlòuguǎwéncô lậu quả vănthiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
赐教cìjiàotứ giáochỉ giáo
接济jiējìtiếp tểhỗ trợ vật chất cho
考题kǎotíkhảo đềcâu hỏi thi
吵嘴chǎozuǐsảo chủycãi nhau
师资shīzīsư tưgiáo viên đủ tiêu chuẩn
眉开眼笑méikāiyǎnxiàomi khai nhãn tiếumày giương lên vui sướng, mắt cười
斩草除根zhǎncǎochúgēntrảm thảo trừ cănnhổ cỏ tận gốc
前赴后继qiánfùhòujìtiền phó hậu kếtiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt
平常心píngchángxīnbình thường tâmsự điềm tĩnh
斑纹bānwénban vănsọc
岂有此理qǐyǒucǐlǐkhởi hữu thử lílàm sao có thể như thế?
正负zhèngfùchính phụdương và âm
彩霞cǎixiáthải hàmây nhuốm màu hoàng hôn
画龙点睛huàlóngdiǎnjīnghọa long điểm tìnhvẽ rồng thêm mắt
正版zhèngbǎnchính bảnchính hãng
精练jīngliàntinh luyệnlàm sạch
栋梁dòngliángđống lươngxà nhà
攻关gōngguāncông quantấn công cửa ải chiến lược
走弯路zǒuwānlùtẩu loan lộđi đường vòng
见仁见智jiànrénjiànzhìkiến nhân kiến tríý kiến bất đồng
各抒己见gèshūjǐjiàncác trữ kỷ kiếnmọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
发愣fālèngphát lăngngẩn người
国学guóxuéquốc họcvăn hóa quốc gia Trung Quốc
画蛇添足huàshétiānzúhọa xà thiêm túcvẽ rắn thêm chân
酣睡hānshuìhàm thụyngủ say
对联duìliánđối liêncâu đối
茶道chádàotrà đạotrà đạo
泰斗tàidǒuthái đấunhân vật kiệt xuất
暴风骤雨bàofēngzhòuyǔbạo phong sậu vũgió mạnh và mưa bão
瑞雪ruìxuěthụy tuyếttuyết kịp thời
一概而论yīgàiérlùnnhất khái nhi luậngộp chung các vấn đề khác nhau
大雁dàyànđại nhạnngỗng trời
经贸jīngmàokinh mậukinh tế và thương mại
潦草liáocǎolạo thảocẩu thả
互信hùxìnhỗ tíntin tưởng lẫn nhau
乔装qiáozhuāngkiều tranggiả vờ
大公无私dàgōngwúsīđại công vô tưvị tha
网民wǎngmínvõng dânngười dùng web
互访hùfǎnghỗ phóngthăm viếng lẫn nhau
悬崖峭壁xuányáqiàobìhuyền nhai tiễu bíchvách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng
思前想后sīqiánxiǎnghòutư tiền tưởng hậucân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai
四合院sìhéyuàntứ hợp việnnhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn
娇惯jiāoguànkiều quánnuông chiều
卡子qiǎzitạp tửkẹp
萍水相逢píngshuǐxiāngféngbình thủy tương phùngngười xa lạ tình cờ gặp nhau
多劳多得duōláoduōdéđa lao đa đắclàm nhiều hưởng nhiều
干戈gāngēkiền quavũ khí chiến tranh
开夜车kāiyèchēkhai dạ xathức khuya làm việc
迷惑不解míhuòbùjiěmê hoặc bất giảicảm thấy bối rối
扑面而来pūmiànérláiphác diện nhi lainghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt
冷酷无情lěngkùwúqínglãnh khốc vô tìnhlạnh lùng vô tình
引经据典yǐnjīngjùdiǎndẫn kinh cư điểnnghĩa đen: trích dẫn kinh điển
武侠wǔxiávũ hiệphiệp sĩ võ thuật
抚恤fǔxùphủ tuấthỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã…
愚公移山yúgōngyíshānngu công di sơnông lão dời núi
通顺tōngshùnthông thuậntrôi chảy
歌咏gēyǒngca vịnhhát
经纬jīngwěikinh vĩsợi dọc và sợi ngang
桂花guìhuāquế hoahoa quế
小卒xiǎozútiểu tốtlính quèn
出洋相chūyángxiàngxuất dương tươnglàm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn
恳切kěnqièkhẩn thiếttha thiết
便饭biànfàntiện phạnbữa ăn thường
赞叹不已zàntànbùyǐtán thán bất dĩkhen ngợi không ngớt
纵横交错zònghéngjiāocuòtúng hoành giao thácđan chéo
节水jiéshuǐtiết thủytiết kiệm nước
风餐露宿fēngcānlùsùphong xan lộ túcnghĩa đen: ăn gió ngủ sương