Từ vựng HSK 7–9 – trang 15
Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 旭日 | xùrì | húc nhật | mặt trời đang mọc |
| 争光 | zhēngguāng | tranh quang | giành vinh dự |
| 园地 | yuándì | viên địa | khu vườn |
| 外向 | wàixiàng | ngoại hướng | hướng ngoại |
| 呜咽 | wūyè | ô yết | thổn thức |
| 回落 | huíluò | hồi lạc | rơi xuống |
| 此起彼伏 | cǐqǐbǐfú | thử khởi bỉ phục | chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống |
| 宽泛 | kuānfàn | khoan phiếm | phạm vi rộng |
| 汪洋 | wāngyáng | uông dương | vùng nước mênh mông |
| 灵机一动 | língjīyīdòng | linh cơ nhất động | đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt |
| 聚精会神 | jùjīnghuìshén | tụ tinh hội thần | tập trung tinh thần |
| 划时代 | huàshídài | hoa thời đại | mang tính thời đại |
| 驰名 | chímíng | trì danh | nổi tiếng |
| 踏上 | tàshàng | đạp thượng | đặt chân lên |
| 外文 | wàiwén | ngoại văn | ngoại ngữ |
| 公婆 | gōng-pó | công bà | bố mẹ chồng |
| 因人而异 | yīnrénéryì | nhân nhân nhi dị | thay đổi tùy từng người |
| 滋长 | zīzhǎng | tư trường | phát triển |
| 旷课 | kuàngkè | khoáng khóa | trốn học |
| 亭子 | tíngzi | đình tử | đình, tạ |
| 稍候 | shāohòu | sảo hậu | đợi một chút |
| 义工 | yìgōng | nghĩa công | người làm tình nguyện |
| 蕴涵 | yùnhán | uẩn hàm | chứa đựng |
| 难能可贵 | nánnéngkěguì | nan năng khả quý | hiếm và quý |
| 不约而同 | bùyuēértóng | bất ước nhi đồng | cùng hành động mà không hẹn trước |
| 古朴 | gǔpǔ | cổ phác | đơn giản và không trang trí cầu kỳ |
| 出难题 | chūnántí | xuất nan đề | đưa ra câu hỏi khó |
| 一路平安 | yīlùpíngān | nhất lộ bình an | có chuyến đi vui vẻ |
| 亡羊补牢 | wángyángbǔláo | vong dương bổ lao | nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất |
| 哺育 | bǔyù | bộ dục | cho ăn |
| 按说 | ànshuō | án thuyết | theo lẽ thường |
| 欣欣向荣 | xīnxīnxiàngróng | hân hân hướng vinh | hưng thịnh |
| 心急如焚 | xīnjírúfén | tâm cấp như phần | nóng lòng như đốt |
| 官吏 | guānlì | quan lại | quan liêu |
| 次品 | cìpǐn | thứ phẩm | sản phẩm kém chất lượng |
| 备课 | bèikè | bị khóa | soạn bài |
| 走后门 | zǒuhòumén | tẩu hậu môn | nghĩa đen: đi cửa sau |
| 守株待兔 | shǒuzhūdàitù | thủ chu đãi thỏ | nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ |
| 改为 | gǎiwéi | cải vi | thay đổi thành |
| 落户 | luòhù | lạc hộ | ổn định |
| 怜惜 | liánxī | liên tích | thương xót |
| 师长 | shīzhǎng | sư trường | chỉ huy cấp sư đoàn |
| 出神 | chūshén | xuất thần | mải mê |
| 惨白 | cǎnbái | thảm bạch | tái nhợt như chết |
| 碧绿 | bìlǜ | bích lục | xanh thẫm |
| 让座 | ràngzuò | nhượng tọa | nhường chỗ cho ai đó |
| 不辞而别 | bùcíérbié | bất từ nhi biệt | rời đi mà không từ biệt |
| 清明 | qīngmíng | thanh minh | trong sáng và sáng suốt |
| 骤然 | zhòurán | sậu nhiên | đột nhiên |
| 哗然 | huárán | hoa nhiên | náo động |
| 忙乱 | mángluàn | mang loạn | vội vàng và rối rắm |
| 便条 | biàntiáo | tiện điều | mẩu ghi chú |
| 美中不足 | měizhōngbùzú | mĩ trung bất túc | mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ |
| 不假思索 | bùjiǎsīsuǒ | bất giả tư tác | hành động không cần suy nghĩ |
| 豁达 | huòdá | khoát đạt | lạc quan |
| 防盗门 | fángdàomén | phòng đạo môn | cửa an ninh |
| 见外 | jiànwài | kiến ngoại | đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và kh… |
| 烦闷 | fánmèn | phiền muộn | buồn bực |
| 借条 | jiètiáo | tá điều | giấy vay nợ |
| 前无古人 | qiánwúgǔrén | tiền vô cổ nhân | chưa từng có |
| 朝夕相处 | zhāoxīxiāngchǔ | triêu tịch tương xử | ở bên nhau mọi lúc |
| 诞辰 | dànchén | đản thần | sinh nhật |
| 碍事 | àishì | ngại sự | gây cản trở |
| 混浊 | hùnzhuó | hỗn trọc | đục |
| 短促 | duǎncù | đoản xúc | ngắn ngủi |
| 僻静 | pìjìng | tích tĩnh | hiu quạnh |
| 小曲 | xiǎoqǔ | tiểu khúc | bài hát phổ biến |
| 稻谷 | dàogǔ | đạo cốc | lúa chưa xay |
| 纵深 | zòngshēn | túng thâm | chiều sâu |
| 萌发 | méngfā | manh phát | nảy mầm |
| 堤坝 | dībà | đê bá | đập |
| 月初 | yuèchū | nguyệt sơ | đầu tháng |
| 风和日丽 | fēnghérìlì | phong hòa nhật lệ | gió nhẹ, nắng đẹp |
| 学艺 | xuéyì | học nghệ | học một kỹ năng hoặc nghệ thuật |
| 洗涤剂 | xǐdíjì | tẩy địch tề | chất tẩy rửa |
| 连年 | liánnián | liên niên | nhiều năm liên tiếp |
| 大有可为 | dàyǒukěwéi | đại hữu khả vi | có triển vọng lớn trong tương lai |
| 偏方 | piānfāng | thiên phương | bài thuốc dân gian |
| 底蕴 | dǐyùn | để uẩn | thông tin bên trong |
| 增收 | zēngshōu | tăng thu | tăng thu |
| 畜牧 | xùmù | súc mục | chăn nuôi động vật |
| 依依不舍 | yīyībùshě | y y bất xá | lưu luyến không rời |
| 可乘之机 | kěchéngzhījī | khả thừa chi cơ | cơ hội mà ai đó có thể lợi dụng |
| 统筹兼顾 | tǒngchóujiāngù | thống trù kiêm cố | kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố |
| 一鼓作气 | yīgǔzuòqì | nhất cổ tác khí | làm việc một mạch với sự hăng hái |
| 害臊 | hàisào | hại tao | e thẹn |
| 东张西望 | dōngzhāngxīwàng | đông trương tây vọng | nhìn tứ phía |
| 络绎不绝 | luòyìbùjué | lạc dịch bất tuyệt | liên tục |
| 物流 | wùliú | vật lưu | phân phối |
| 厂长 | chǎngzhǎng | hán trường | giám đốc nhà máy |
| 挂失 | guàshī | quải thất | báo mất đồ |
| 硕果 | shuòguǒ | thạc quả | thành tựu lớn |
| 空儿 | kòngr | không nhi | thời gian rảnh |
| 秧歌 | yāngge | ương ca | Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn |
| 红眼 | hóngyǎn | hồng nhãn | trở nên tức giận |
| 畏缩 | wèisuō | úy súc | rụt rè |
| 多心 | duōxīn | đa tâm | quá nhạy cảm |
| 杂乱无章 | záluànwúzhāng | tạp loạn vô chương | lộn xộn không có trật tự |
| 举世闻名 | jǔshìwénmíng | cử thế văn danh | nổi tiếng khắp thế giới |
| 愁眉苦脸 | chóuméikǔliǎn | sầu mi khổ kiểm | trông lo âu |
| 粗心大意 | cūxīndàyì | thô tâm đại ý | bất cẩn |
| 争分夺秒 | zhēngfēnduómiǎo | tranh phân đoạt miểu | nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây |
| 文娱 | wényú | văn ngu | giải trí văn hóa |
| 龙舟 | lóngzhōu | long chu | thuyền rồng |
| 车号 | chēhào | xa hào | biển số xe |
| 垂头丧气 | chuítóusàngqì | thùy đầu tang khí | cúi đầu ủ rũ |
| 弊病 | bìbìng | tệ bệnh | bệnh tật |
| 不敢当 | bùgǎndāng | bất cảm đương | nghĩa đen: tôi không dám |
| 任重道远 | rènzhòngdàoyuǎn | nhâm trọng đạo viễn | gánh nặng lớn và đường dài |
| 化纤 | huàxiān | hóa tiêm | sợi tổng hợp |
| 东道主 | dōngdàozhǔ | đông đạo chủ | chủ nhà |
| 壮胆 | zhuàngdǎn | tráng đảm | lấy dũng khí |
| 清真 | qīngzhēn | thanh chân | Hồi giáo |
| 世袭 | shìxí | thế tập | kế thừa |
| 农历 | nónglì | nông lịch | lịch Trung Quốc truyền thống |
| 珍重 | zhēnzhòng | trân trọng | quý giá |
| 夸夸其谈 | kuākuāqítán | khoa khoa kì đàm | nói khoác |
| 下乡 | xiàxiāng | hạ hương | về nông thôn |
| 铜矿 | tóngkuàng | đồng quáng | mỏ đồng |
| 举世瞩目 | jǔshìzhǔmù | cử thế chúc mục | nhận được sự chú ý toàn thế giới |
| 宁肯 | nìngkěn | trữ khẳng | thà rằng... |
| 弘扬 | hóngyáng | hoằng dương | nâng cao |
| 走漏 | zǒulòu | tẩu lậu | rò rỉ |
| 同人 | tóngrén | đồng nhân | người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề |
| 刚毅 | gāngyì | cương nghị | kiên định |
| 螺丝钉 | luósīdīng | loa ti đinh | ốc vít |
| 化险为夷 | huàxiǎnwéiyí | hóa hiểm vi di | biến nguy thành an |
| 联欢 | liánhuān | liên hoan | có buổi họp mặt |
| 俊俏 | jùnqiào | tuấn tiếu | thu hút và thông minh |
| 桃树 | táoshù | đào thụ | cây đào |
| 刮风 | guāfēng | quát phong | trời gió |
| 走过场 | zǒuguòchǎng | tẩu quá trường | làm cho có lệ |
| 成心 | chéngxīn | thành tâm | cố ý |
| 扣人心弦 | kòurénxīnxián | khấu nhân tâm huyền | kích thích |
| 光明磊落 | guāngmínglěiluò | quang minh lỗi lạc | mở lòng và thẳng thắn |
| 阅览室 | yuèlǎnshì | duyệt lãm thất | phòng đọc |
| 千钧一发 | qiānjūnyīfà | thiên quân nhất phát | ngàn cân treo sợi tóc |
| 酌情 | zhuóqíng | chước tình | sử dụng sự thận trọng |
| 千变万化 | qiānbiànwànhuà | thiên biến vạn hóa | thay đổi vô số |
| 朝气蓬勃 | zhāoqìpéngbó | triêu khí bồng bột | tràn đầy năng lượng tuổi trẻ |
| 斩钉截铁 | zhǎndīngjiétiě | trảm đinh tiệt thiết | nghĩa đen: chặt đinh chém sắt |
| 搞鬼 | gǎoguǐ | cảo quỷ | gây rối |
| 诚心诚意 | chéngxīnchéngyì | thành tâm thành ý | một cách thành tâm và chân thành |
| 瑰宝 | guībǎo | côi bảo | đá quý |
| 立方米 | lìfāngmǐ | lập phương mễ | mét khối |
| 公开信 | gōngkāixìn | công khai tín | thư ngỏ |
| 说不上 | shuōbushàng | thuyết bất thượng | không thể nói |
| 天伦之乐 | tiānlúnzhīlè | thiên luân chi lạc | tình yêu và niềm vui gia đình |
| 带头人 | dàitóurén | đái đầu nhân | người dẫn đầu |
| 一技之长 | yījìzhīcháng | nhất kĩ chi trường | thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể |
| 欠条 | qiàntiáo | khiếm điều | giấy nợ |
| 乌黑 | wūhēi | ô hắc | đen tuyền |
| 见闻 | jiànwén | kiến văn | những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được |
| 同舟共济 | tóngzhōugòngjì | đồng chu cộng tể | cùng chèo thuyền qua sông |
| 自强不息 | zìqiángbùxī | tự cường bất tức | không ngừng phấn đấu |
| 堆砌 | duīqì | đôi thế | nghĩa đen: chất đống |
| 序言 | xùyán | tự ngôn | lời tựa |
| 旗袍 | qípáo | kì bào | trang phục kiểu Trung Quốc |
| 说情 | shuōqíng | thuyết tình | xin giúp |
| 见多识广 | jiànduōshíguǎng | kiến đa thức nghiễm | từng trải và hiểu biết rộng |
| 精益求精 | jīngyìqiújīng | tinh ích cầu tinh | không ngừng cải thiện |
| 终年 | zhōngnián | chung niên | cả năm |
| 耻笑 | chǐxiào | sỉ tiếu | chế nhạo ai |
| 跑龙套 | pǎolóngtào | bào long sáo | đóng vai nhỏ |
| 从容不迫 | cóngróngbùpò | tòng dung bất bách | bình tĩnh |
| 稠密 | chóumì | trù mật | dày đặc |
| 长达 | chángdá | trường đạt | kéo dài đến |
| 洪亮 | hóngliàng | hồng lượng | to và rõ |
| 峰回路转 | fēnghuílùzhuǎn | phong hồi lộ chuyển | đường núi quanh co uốn lượn |
| 嬉笑 | xīxiào | hi tiếu | cười đùa |
| 鹤立鸡群 | hèlìjīqún | hạc lập kê quần | hạc đứng giữa bầy gà |
| 风沙 | fēngshā | phong sa | cát bị gió cuốn |
| 大大咧咧 | dàdàliēliē | đại đại liệt liệt | vô tư |
| 标点 | biāodiǎn | tiêu điểm | dấu câu |
| 喜洋洋 | xǐyángyáng | hỉ dương dương | rạng rỡ vui sướng |
| 假使 | jiǎshǐ | giả sử | nếu |
| 讲学 | jiǎngxué | giảng học | giảng dạy |
| 学子 | xuézǐ | học tử | học sinh |
| 籍贯 | jíguàn | tịch quán | nguyên quán |
| 工整 | gōngzhěng | công chỉnh | làm tinh xảo |
| 荷花 | héhuā | hà hoa | hoa sen |
| 提速 | tísù | đề tốc | tăng tốc độ hành trình đã định |
| 口试 | kǒushì | khẩu thí | thi vấn đáp |
| 变幻莫测 | biànhuànmòcè | biến huyễn mạc trắc | thay đổi không thể đoán trước |
| 请坐 | qǐngzuò | thỉnh tọa | xin mời ngồi |
| 求医 | qiúyī | cầu y | tìm kiếm điều trị y tế |
| 理直气壮 | lǐzhíqìzhuàng | lí trực khí tráng | có lý và tự tin |
| 称心如意 | chènxīnrúyì | xưng tâm như ý | hợp ý nguyện |
| 由此可见 | yóucǐkějiàn | do thử khả kiến | từ đây có thể thấy rằng... |
| 沿线 | yánxiàn | duyên tuyến | dọc theo tuyến |
| 水货 | shuǐhuò | thủy hóa | hàng lậu |
| 勉励 | miǎnlì | miễn lệ | khuyến khích |
| 树梢 | shùshāo | thụ sao | ngọn cây |
| 矿藏 | kuàngcáng | quáng tàng | tài nguyên khoáng sản |
| 豆制品 | dòuzhìpǐn | đậu chế phẩm | sản phẩm làm từ đậu |
| 综上所述 | zōngshàngsuǒshù | tống thượng sở thuật | tóm tắt |
| 旋涡 | xuánwō | toàn qua | xoắn ốc |
| 一年到头 | yīniándàotóu | nhất niên đáo đầu | suốt cả năm |
| 漠然 | mòrán | mạc nhiên | thờ ơ |
| 半年 | bànnián | bán niên | nửa năm |
| 一言一行 | yīyányīxíng | nhất ngôn nhất hành | mỗi lời nói và hành động |
| 沉甸甸 | chéndiàndiàn | trầm điện điện | nặng |
| 半边天 | bànbiāntiān | bán biên thiên | một nửa bầu trời |
| 足智多谋 | zúzhìduōmóu | túc trí đa mưu | thông thái |
| 似是而非 | sìshìérfēi | tự thị nhi phi | tưởng đúng mà lại sai |
| 人次 | réncì | nhân thứ | lượt người |
| 改邪归正 | gǎixiéguīzhèng | cải tà quy chính | sửa đổi cách sống |
| 劳驾 | láojià | lao giá | làm ơn |
| 敬而远之 | jìngéryuǎnzhī | kính nhi viễn chi | kính nhi viễn chi |
| 磁卡 | cíkǎ | từ tạp | thẻ từ |
| 柏树 | bǎishù | bách thụ | cây bách |
| 贺电 | hèdiàn | hạ điện | điện mừng |
| 娇气 | jiāoqì | kiều khí | mỏng manh |
| 农民工 | nóngmíngōng | nông dân công | công nhân nhập cư |
| 凹凸 | āotū | ao đột | lõm hoặc lồi |
| 锦旗 | jǐnqí | cẩm kì | biểu ngữ lụa |
| 贬义 | biǎnyì | biếm nghĩa | nghĩa xấu |
| 多边 | duōbiān | đa biên | đa phương |
| 锲而不舍 | qièérbùshě | khiết nhi bất xá | làm việc không bỏ cuộc |
| 祖籍 | zǔjí | tổ tịch | quê quán tổ tiên |
| 浮力 | fúlì | phù lực | lực nổi |
| 能耗 | nénghào | năng háo | tiêu thụ năng lượng |
| 犯愁 | fànchóu | phạm sầu | lo lắng |
| 脉络 | màiluò | mạch lạc | động mạch và tĩnh mạch |
| 津津有味 | jīnjīnyǒuwèi | tân tân hữu vị | với sự quan tâm đặc biệt |
| 泼冷水 | pōlěngshuǐ | bát lãnh thủy | dội gáo nước lạnh |
| 定心丸 | dìngxīnwán | định tâm hoàn | thuốc an thần |
| 沏 | qī | ? | pha |
| 烘托 | hōngtuō | hồng thác | nền |
| 不亚于 | bùyàyú | bất á vu | không kém hơn |
| 山岭 | shānlǐng | sơn lĩnh | sống núi |
| 勤俭 | qínjiǎn | cần kiệm | chăm chỉ và tiết kiệm |
| 踊跃 | yǒngyuè | dũng dược | nhảy |
| 强占 | qiángzhàn | cường chiêm | chiếm đóng bằng vũ lực |
| 醇厚 | chúnhòu | thuần hậu | đậm đà và phong phú |
| 丰硕 | fēngshuò | phong thạc | dồi dào |
| 观感 | guāngǎn | quan cảm | ấn tượng |
| 写字台 | xiězìtái | tả tự thai | bàn viết |
| 炉灶 | lúzào | lô táo | bếp |
| 改日 | gǎirì | cải nhật | một ngày khác |
| 错别字 | cuòbiézì | thác biệt tự | chữ viết sai hoặc phát âm sai |
| 侠义 | xiáyì | hiệp nghĩa | nghĩa hiệp |
| 风土人情 | fēngtǔrénqíng | phong thổ nhân tình | điều kiện và phong tục địa phương |
| 昌盛 | chāngshèng | xương thịnh | thịnh vượng |
| 临街 | línjiē | lâm nhai | hướng ra phố |
| 办学 | bànxué | bạn học | điều hành một trường học |
| 相辅相成 | xiāngfǔxiāngchéng | tương phụ tương thành | bổ trợ lẫn nhau |
| 建交 | jiànjiāo | kiến giao | thiết lập quan hệ ngoại giao |
| 分赃 | fēnzāng | phân tang | chia chác chiến lợi phẩm |
| 繁体字 | fántǐzì | phồn thể tự | chữ Hán phồn thể |
| 勤工俭学 | qíngōngjiǎnxué | cần công kiệm học | vừa làm vừa học |
| 头头是道 | tóutóushìdào | đầu đầu thị đạo | rõ ràng và logic |
| 外资 | wàizī | ngoại tư | đầu tư nước ngoài |
| 打岔 | dǎchà | đả xóa | gián đoạn |
| 知足常乐 | zhīzúchánglè | tri túc thường lạc | hài lòng với những gì mình có |
| 车轴 | chēzhóu | xa trục | trục xe |
| 国徽 | guóhuī | quốc huy | quốc huy |
| 夺魁 | duókuí | đoạt khôi | giành được |
| 慰劳 | wèiláo | úy lao | bày tỏ sự cảm kích |
| 半信半疑 | bànxìnbànyí | bán tín bán nghi | nửa tin nửa ngờ |
| 工科 | gōngkē | công khoa | ngành kỹ thuật trong học thuật |
| 譬如说 | pìrúshuō | thí như thuyết | ví dụ |
| 壮实 | zhuàngshi | tráng thật | cường tráng |
| 俯首 | fǔshǒu | phủ thủ | cúi đầu |
| 渣子 | zhāzi | tra tử | cặn |
| 兆头 | zhàotou | triệu đầu | điềm |
| 讹诈 | ézhà | ngoa trá | tống tiền bằng giả dối |
| 无恶不作 | wúèbùzuò | vô ác bất tác | không từ bất kỳ tội ác nào |
| 水涨船高 | shuǐzhǎngchuángāo | thủy trướng thuyền cao | nước lên thì thuyền lên |
| 得天独厚 | détiāndúhòu | đắc thiên độc hậu | được trời phú |
| 递增 | dìzēng | đệ tăng | tăng theo từng bước |
| 秉承 | bǐngchéng | bỉnh thừa | nhận lệnh |
| 布告 | bùgào | bố cáo | dán lên bảng thông báo |
| 顾全大局 | gùquándàjú | cố toàn đại cục | xem xét đại cục |
| 开天辟地 | kāitiānpìdì | khai thiên tích địa | khai thiên lập địa |
| 无形中 | wúxíngzhōng | vô hình trung | một cách không nhận biết |
| 远近闻名 | yuǎnjìnwénmíng | viễn cận văn danh | được biết đến rộng rãi |
| 过奖 | guòjiǎng | quá tưởng | khen quá lời |
| 钻空子 | zuānkòngzi | toản không tử | tận dụng kẽ hở |
| 恋恋不舍 | liànliànbùshě | luyến luyến bất xá | không nỡ rời |
| 纯净水 | chúnjìngshuǐ | thuần tịnh thủy | nước tinh khiết |
| 七嘴八舌 | qīzuǐbāshé | thất chủy bát thiệt | thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc |
| 众志成城 | zhòngzhìchéngchéng | chúng chí thành thành | đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá |
| 会意 | huìyì | hội ý | chữ hội ý |
| 脸盆 | liǎnpén | kiểm bồn | chậu rửa |
| 说闲话 | shuōxiánhuà | thuyết nhàn thoại | tán gẫu |
| 急于求成 | jíyúqiúchéng | cấp vu cầu thành | nóng vội đạt kết quả |
| 博大精深 | bódàjīngshēn | bác đại tinh thâm | rộng và sâu |
| 积淀 | jīdiàn | tích điến | lắng đọng tích tụ qua thời gian |
| 逞能 | chěngnéng | sính năng | phô trương khả năng |
| 喜酒 | xǐjiǔ | hỉ tửu | tiệc cưới |
| 阔绰 | kuòchuò | khoát xước | xa hoa |
| 交头接耳 | jiāotóujiēěr | giao đầu tiếp nhĩ | thì thầm to nhỏ với nhau |
| 仙鹤 | xiānhè | tiên hạc | sếu đầu đỏ |
| 有声有色 | yǒushēngyǒusè | hữu thanh hữu sắc | có thanh có sắc |
| 左顾右盼 | zuǒgùyòupàn | tả cố hữu phán | liếc trái liếc phải |
| 分之 | fēnzhī | phân chi | (chỉ một phân số) |
| 私房钱 | sīfángqián | tư phòng tiễn | quỹ đen |
| 填空 | tiánkòng | điền không | lấp chỗ trống công việc |
| 活期 | huóqī | hoạt kỳ | vãng lai |
| 杠铃 | gànglíng | giang linh | tạ đòn |
| 经度 | jīngdù | kinh độ | kinh độ |
| 面红耳赤 | miànhóngěrchì | diện hồng nhĩ xích | mặt đỏ tai đỏ |
| 废寝忘食 | fèiqǐnwàngshí | phế tẩm vong thực | quên ăn quên ngủ |
| 任人宰割 | rènrénzǎigē | nhâm nhân tể cát | bị chà đạp |
| 捉迷藏 | zhuōmícáng | tróc mê tàng | chơi trốn tìm |
| 喜闻乐见 | xǐwénlèjiàn | hỉ văn lạc kiến | rất thích nghe và thấy |
| 诀别 | juébié | quyết biệt | từ biệt |
| 禾苗 | hémiáo | hòa miêu | cây mạ |
| 波涛汹涌 | bōtāoxiōngyǒng | ba đào hung dũng | sóng cuộn trào |
| 空前绝后 | kōngqiánjuéhòu | không tiền tuyệt hậu | chưa từng có và không thể lặp lại |
| 望见 | wàngjiàn | vọng kiến | nhìn thấy |
| 门当户对 | méndānghùduì | môn đương hộ đối | hai gia đình môn đăng hộ đối |
| 一锅粥 | yīguōzhōu | nhất oa chúc | một nồi cháo |
| 川流不息 | chuānliúbùxī | xuyên lưu bất tức | dòng chảy không ngừng |
| 絮叨 | xùdao | nhứ thao | dài dòng |
| 廉政 | liánzhèng | liêm chính | liêm chính |
| 杨树 | yángshù | dương thụ | cây dương |
| 对弈 | duìyì | đối dịch | đánh cờ vây, cờ vua v.v. |
| 鸦雀无声 | yāquèwúshēng | nha tước vô thanh | nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu |
| 千军万马 | qiānjūnwànmǎ | thiên quân vạn mã | đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa |
| 哄堂大笑 | hōngtángdàxiào | hống đường đại tiếu | cả phòng cười ầm lên |
| 纪要 | jìyào | kỉ yếu | biên bản |
| 听写 | tīngxiě | thính tả | viết chính tả |
| 客流 | kèliú | khách lưu | lưu lượng hành khách |
| 可歌可泣 | kěgēkěqì | khả ca khả khấp | nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc |
| 举世无双 | jǔshìwúshuāng | cử thế vô song | vô song |
| 盛气凌人 | shèngqìlíngrén | thịnh khí lăng nhân | hách dịch |
| 心灵手巧 | xīnlíngshǒuqiǎo | tâm linh thủ xảo | khéo léo |
| 马后炮 | mǎhòupào | mã hậu pháo | nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi |
| 爱面子 | àimiànzi | ái diện tử | thích giữ thể diện |
| 横七竖八 | héngqīshùbā | hoành thất thụ bát | lộn xộn |
| 孤陋寡闻 | gūlòuguǎwén | cô lậu quả văn | thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm |
| 赐教 | cìjiào | tứ giáo | chỉ giáo |
| 接济 | jiējì | tiếp tể | hỗ trợ vật chất cho |
| 考题 | kǎotí | khảo đề | câu hỏi thi |
| 吵嘴 | chǎozuǐ | sảo chủy | cãi nhau |
| 师资 | shīzī | sư tư | giáo viên đủ tiêu chuẩn |
| 眉开眼笑 | méikāiyǎnxiào | mi khai nhãn tiếu | mày giương lên vui sướng, mắt cười |
| 斩草除根 | zhǎncǎochúgēn | trảm thảo trừ căn | nhổ cỏ tận gốc |
| 前赴后继 | qiánfùhòujì | tiền phó hậu kế | tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt |
| 平常心 | píngchángxīn | bình thường tâm | sự điềm tĩnh |
| 斑纹 | bānwén | ban văn | sọc |
| 岂有此理 | qǐyǒucǐlǐ | khởi hữu thử lí | làm sao có thể như thế? |
| 正负 | zhèngfù | chính phụ | dương và âm |
| 彩霞 | cǎixiá | thải hà | mây nhuốm màu hoàng hôn |
| 画龙点睛 | huàlóngdiǎnjīng | họa long điểm tình | vẽ rồng thêm mắt |
| 正版 | zhèngbǎn | chính bản | chính hãng |
| 精练 | jīngliàn | tinh luyện | làm sạch |
| 栋梁 | dòngliáng | đống lương | xà nhà |
| 攻关 | gōngguān | công quan | tấn công cửa ải chiến lược |
| 走弯路 | zǒuwānlù | tẩu loan lộ | đi đường vòng |
| 见仁见智 | jiànrénjiànzhì | kiến nhân kiến trí | ý kiến bất đồng |
| 各抒己见 | gèshūjǐjiàn | các trữ kỷ kiến | mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình |
| 发愣 | fālèng | phát lăng | ngẩn người |
| 国学 | guóxué | quốc học | văn hóa quốc gia Trung Quốc |
| 画蛇添足 | huàshétiānzú | họa xà thiêm túc | vẽ rắn thêm chân |
| 酣睡 | hānshuì | hàm thụy | ngủ say |
| 对联 | duìlián | đối liên | câu đối |
| 茶道 | chádào | trà đạo | trà đạo |
| 泰斗 | tàidǒu | thái đấu | nhân vật kiệt xuất |
| 暴风骤雨 | bàofēngzhòuyǔ | bạo phong sậu vũ | gió mạnh và mưa bão |
| 瑞雪 | ruìxuě | thụy tuyết | tuyết kịp thời |
| 一概而论 | yīgàiérlùn | nhất khái nhi luận | gộp chung các vấn đề khác nhau |
| 大雁 | dàyàn | đại nhạn | ngỗng trời |
| 经贸 | jīngmào | kinh mậu | kinh tế và thương mại |
| 潦草 | liáocǎo | lạo thảo | cẩu thả |
| 互信 | hùxìn | hỗ tín | tin tưởng lẫn nhau |
| 乔装 | qiáozhuāng | kiều trang | giả vờ |
| 大公无私 | dàgōngwúsī | đại công vô tư | vị tha |
| 网民 | wǎngmín | võng dân | người dùng web |
| 互访 | hùfǎng | hỗ phóng | thăm viếng lẫn nhau |
| 悬崖峭壁 | xuányáqiàobì | huyền nhai tiễu bích | vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng |
| 思前想后 | sīqiánxiǎnghòu | tư tiền tưởng hậu | cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai |
| 四合院 | sìhéyuàn | tứ hợp viện | nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn |
| 娇惯 | jiāoguàn | kiều quán | nuông chiều |
| 卡子 | qiǎzi | tạp tử | kẹp |
| 萍水相逢 | píngshuǐxiāngféng | bình thủy tương phùng | người xa lạ tình cờ gặp nhau |
| 多劳多得 | duōláoduōdé | đa lao đa đắc | làm nhiều hưởng nhiều |
| 干戈 | gāngē | kiền qua | vũ khí chiến tranh |
| 开夜车 | kāiyèchē | khai dạ xa | thức khuya làm việc |
| 迷惑不解 | míhuòbùjiě | mê hoặc bất giải | cảm thấy bối rối |
| 扑面而来 | pūmiànérlái | phác diện nhi lai | nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt |
| 冷酷无情 | lěngkùwúqíng | lãnh khốc vô tình | lạnh lùng vô tình |
| 引经据典 | yǐnjīngjùdiǎn | dẫn kinh cư điển | nghĩa đen: trích dẫn kinh điển |
| 武侠 | wǔxiá | vũ hiệp | hiệp sĩ võ thuật |
| 抚恤 | fǔxù | phủ tuất | hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã… |
| 愚公移山 | yúgōngyíshān | ngu công di sơn | ông lão dời núi |
| 通顺 | tōngshùn | thông thuận | trôi chảy |
| 歌咏 | gēyǒng | ca vịnh | hát |
| 经纬 | jīngwěi | kinh vĩ | sợi dọc và sợi ngang |
| 桂花 | guìhuā | quế hoa | hoa quế |
| 小卒 | xiǎozú | tiểu tốt | lính quèn |
| 出洋相 | chūyángxiàng | xuất dương tương | làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn |
| 恳切 | kěnqiè | khẩn thiết | tha thiết |
| 便饭 | biànfàn | tiện phạn | bữa ăn thường |
| 赞叹不已 | zàntànbùyǐ | tán thán bất dĩ | khen ngợi không ngớt |
| 纵横交错 | zònghéngjiāocuò | túng hoành giao thác | đan chéo |
| 节水 | jiéshuǐ | tiết thủy | tiết kiệm nước |
| 风餐露宿 | fēngcānlùsù | phong xan lộ túc | nghĩa đen: ăn gió ngủ sương |