Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 2

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
跨kuàkhóabước qua
战术zhànshùchiến thuậtchiến thuật
临床línchuánglâm sànglâm sàng
优雅yōuyǎưu nhãduyên dáng
浪lànglãngsóng
好友hǎoyǒuhảo hữubạn thân
议员yìyuánnghị viênthành viên
邪恶xiéètà ácnham hiểm
应付yìngfuứng phóđối phó
胖子pàngzibàn tửngười mập
向前xiàngqiánhướng tiềntiến lên
购gòucấumua
一下子yīxiàzinhất hạ tửtrong chốc lát
芯片xīnpiàntâm phiếnchip máy tính
一部分yībùfennhất bộ phânphần
放手fàngshǒuphóng thủbuông tay
脱离tuōlíthoát litách rời khỏi
解除jiěchúgiải trừloại bỏ
附fùphụthêm
尽可能jǐnkěnéngtẫn khả năngcàng nhiều càng tốt
凶xiōnghungkinh khủng
播出bōchūbá xuấtphát sóng
驾jiàgiáđánh xe
讨tǎothảomời
援助yuánzhùviên trợgiúp đỡ
侵犯qīnfànxâm phạmxâm phạm
生涯shēngyásinh nhaisự nghiệp
战场zhànchǎngchiến trườngchiến trường
钱包qiánbāotiễn baoví
兔tùthỏthỏ
熬āongaođun sôi
多次duōcìđa thứnhiều lần
男女nánnǚnam nữnam-nữ
收回shōuhuíthu hồilấy lại
拍卖pāimàiphách mạibán đấu giá
名义míngyìdanh nghĩatên
桩zhuāngthunggốc
联络liánluòliên lạcliên lạc
企图qǐtúxí đồcố gắng
引擎yǐnqíngdẫn kìnhđộng cơ
爹diēđaba
窝wōoatổ
上场shàngchǎngthượng trườnglên sân khấu
祈祷qídǎokì đảocầu nguyện
残cántànphá hủy
须xūtuphải
天生tiānshēngthiên sinhbản chất
怪物guàiwuquái vậtquái vật
登陆dēnglùđăng lụcđổ bộ
灵感línggǎnlinh cảmcảm hứng
抹māmạtlau chùi
假装jiǎzhuānggiả tranggiả vờ
决不juébùquyết bấtkhông một chút nào
拿到nádàonã đáolấy được
全家quánjiātoàn giacả gia đình
边缘biānyuánbiên duyếncạnh
敬jìngkínhkính trọng
别墅biéshùbiệt thựbiệt thự
高潮gāocháocao triềuthuỷ triều cao
缝féngphùngkhâu
钻石zuànshítoản thạchkim cương
直升机zhíshēngjītrực thăng cơmáy bay trực thăng
有意yǒuyìhữu ýcó ý định
肩jiānkiênvai
磨mómacọ
裸luǒlỏakhỏa thân
统治tǒngzhìthống trìcai trị
甜蜜tiánmìđiềm mậtngọt ngào
回应huíyìnghồi ứngphản hồi
不可思议bùkěsīyìbất khả tư nghịkhông thể tưởng tượng được
宁愿nìngyuàntrữ nguyệnthà ... hơn ...
联赛liánsàiliên táiliên đoàn
拼命pīnmìngbính mệnhlàm hết sức mình
处在chǔzàixử tạiở vào tình trạng
上演shàngyǎnthượng diễnchiếu
骨折gǔzhécốt chiếtbị gãy xương
渣zhātraxỉ
保佑bǎoyòubảo hữuphù hộ và bảo vệ
切除qiēchúthiết trừcắt bỏ
欺负qīfukhi phụbắt nạt
紧紧jǐnjǐnkhẩn khẩnmột cách chặt chẽ
逃避táobìđào tịtrốn thoát
级别jíbiécấp biệtcấp bậc
癌症áizhèngnham chứngung thư
献xiànhiếndâng
意志yìzhìý chíý chí
飞船fēichuánphi thuyềntàu vũ trụ
孤儿gūércô nhitrẻ mồ côi
与此同时yǔcǐ-tóngshídữ thử đồng thờiđồng thời
无论如何wúlùnrúhévô luận như hàdù thế nào đi nữa
正当zhèngdāngchính đươngkịp thời
清除qīngchúthanh trừdọn dẹp
挣扎zhēngzhátránh trátvật lộn
此事cǐshìthử sựviệc này
没用méiyòngmột dụngvô dụng
另一方面lìngyīfāngmiànlánh nhất phương diệnmặt khác
捏niēniếtcầm giữa ngón cái và ngón tay
器官qìguānkhí quancơ quan
分裂fēnlièphân liệtchia rẽ
空军kōngjūnkhông quânkhông quân
出事chūshìxuất sựgặp tai nạn
报复bàofùbáo phụcthực hiện trả đũa
纤维xiānwéitiêm duychất xơ
护理hùlǐhộ líchăm sóc
采cǎithảihái
提议tíyìđề nghịđề xuất
台上táishàngthai thượngtrên sân khấu
保守bǎoshǒubảo thủbảo thủ
当晚dāngwǎnđương vãnvào buổi tối hôm đó
抗议kàngyìkháng nghịphản đối
取决于qǔjuéyúthủ quyết vuphụ thuộc vào
轮胎lúntāiluân thailốp xe
不大bùdàbất đạikhông quá
劫jiékiếpcướp
监管jiānguǎngiam quảngiám sát
条例tiáolìđiều lệquy định
多云duōyúnđa vâncó mây
监视jiānshìgiam thịgiám sát
蜜mìmậtmật ong
焦jiāotiêucháy
担保dānbǎođam bảobảo đảm
麻mámacây gai
候选人hòuxuǎnrénhậu tuyển nhânứng cử viên
绑bǎngbảngbuộc
告知gàozhīcáo tribáo tin
阴谋yīnmóuâm mưuâm mưu
保卫bǎowèibảo vệphòng thủ
无辜wúgūvô côvô tội
磅bàngbàngcân
谎言huǎngyánhoang ngônlời nói dối
声称shēngchēngthanh xưngtuyên bố
背叛bèipànbối bạnphản bội
帝国dìguóđế quốcđế quốc
介入jièrùgiới nhậpcan thiệp
片子piānziphiến tửphim
股份gǔfèncổ phâncổ phần
开工kāigōngkhai côngbắt đầu công việc
薯条shǔtiáothự điềukhoai tây chiên
低调dīdiàođê điềugiọng thấp
凶手xiōngshǒuhung thủkẻ sát nhân
光荣guāngróngquang vinhvinh dự và vinh quang
卡车kǎchētạp xaxe tải
招呼zhāohuchiêu hôgọi
时装shízhuāngthời trangthời trang
优yōuưuxuất sắc
筹chóutrùphỉnh
辐射fúshèphúc xạbức xạ
功gōngcônghành động hoặc dịch vụ có công
趴pābátnằm sấp
赌博dǔbóđổ bácđánh bạc
胸部xiōngbùhung bộngực
到位dàowèiđáo vịđến đúng vị trí
涉嫌shèxiánthiệp hiềmbị tình nghi
姜jiāngkhươnggừng
股东gǔdōngcổ đôngcổ đông
上车shàngchēthượng xalên
残酷cánkùtàn khốctàn nhẫn
治愈zhìyùtrì dũchữa khỏi
晃huǎnghoảnglàm lóa mắt
闷mēnmuộnngột ngạt
戳chuōtrạcđâm
小偷xiǎotōutiểu thâukẻ trộm
曝光bàoguāngbộc quangphơi sáng
浑身húnshēnhồn thânkhắp người
宪法xiànfǎhiến pháphiến pháp
钉dīngđinhcái đinh
尽情jìnqíngtẫn tìnhthoả thích
传来chuánláitruyện laitruyền đến
防御fángyùphòng ngựphòng thủ
赛车sàichētái xađua ô tô
人格réngénhân cáchnhân cách
忠诚zhōngchéngtrung thànhtận tụy
杀害shāhàisát hạisát hại
腐败fǔbàihủ bạitham nhũng
深处shēnchùthâm xửvực sâu
发作fāzuòphát tácbộc phát
震撼zhènhànchấn hámrung động
鉴于jiànyúgiám vuxét thấy
魂húnhồnlinh hồn
局势júshìcục thếtình hình
隧道suìdàotoại đạođường hầm
债zhàitráinợ
尚未shàngwèithượng vịchưa
指数zhǐshùchỉ sổ
提名tímíngđề danhđề cử
耐nàinạichịu đựng
鹰yīngưngđại bàng
流氓liúmánglưu manhkẻ lưu manh
影像yǐngxiàngảnh tượnghình ảnh
略lüèlượcngắn gọn
竞选jìngxuǎncạnh tuyểntham gia bầu cử
理智lǐzhìlí trílý trí
风暴fēngbàophong bạobão
扁piānbiểnthuyền nhỏ
撤chètriệtgỡ bỏ
呵hēathở ra
着手zhuóshǒutrứ thủbắt tay vào làm
指望zhǐwàngchỉ vọngtrông cậy vào
搭档dādàngđáp đươnghợp tác
使命shǐmìngsử mệnhsứ mệnh
没错méicuòmột thácđúng rồi
议会yìhuìnghị hộiquốc hội
残忍cánrěntàn nhẫntàn nhẫn
深深shēnshēnthâm thâmsâu
倒霉dǎoméiđảo môigặp xui
摄影师shèyǐngshīnhiếp ảnh sưnhiếp ảnh gia
楼上lóushànglâu thượngtầng trên
冬dōngđôngmùa đông
傻瓜shǎguāsỏa quakẻ ngốc
追踪zhuīzōngtruy tungtheo dấu
走过zǒuguòtẩu quáđi qua
保密bǎomìbảo mậtgiữ bí mật
致命zhìmìngtrí mệnhchí mạng
反抗fǎnkàngphản khángkháng cự
资助zīzhùtư trợtrợ cấp
赞助zànzhùtán trợhỗ trợ
难怪nánguàinan quáithảo nào
包围bāowéibao vibao vây
玉yùngọcngọc
隔离gélícách litách biệt
人性rénxìngnhân tínhbản chất con người
人选rénxuǎnnhân tuyểnlựa chọn người
作风zuòfēngtác phongphong cách
美妙měimiàomĩ diệuđẹp
出血chūxuèxuất huyếtchảy máu
情侣qínglǚtình lữngười yêu
本事běnshìbản sựtài liệu gốc
抽烟chōuyāntrừu yênhút thuốc
纯粹chúncuìthuần túythuần khiết
晓得xiǎodehiểu đắcbiết
废fèiphếbãi bỏ
缠chántriềnquấn quanh
潮cháotriềuthuỷ triều
押yāápcầm cố
困境kùnjìngkhốn cảnhtình cảnh khó khăn
服务器fúwùqìphục vụ khímáy chủ
拉开lākāilạp khaikéo mở
短暂duǎnzànđoản tạmthời gian ngắn
大规模dàguīmóđại quy môquy mô lớn
评审píngshěnbình thẩmthẩm định
高速公路gāosùgōnglùcao tốc công lộđường cao tốc
鹿lùlộchươu, nai
幢chuángtrànglá cờ
数据库shùjùkùsổ cư khốcơ sở dữ liệu
担dānđamđảm nhận
出手chūshǒuxuất thủxử lý
保姆bǎomǔbảo mỗbảo mẫu
颁奖bānjiǎngban tưởngtrao giải thưởng
兹zītưbây giờ
刑事xíngshìhình sựhình sự
虾háhàdùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]
翘qiáokiềuxuất sắc
得出déchūđắc xuấtđạt được
锁定suǒdìngtỏa địnhkhóa
地狱dìyùđịa ngụcđịa ngục
餐馆cānguǎnxan quánnhà hàng
消xiāotiêugiảm bớt
举报jǔbàocử báobáo cáo
气息qìxīkhí tứchơi thở
影响力yǐngxiǎnglìảnh hưởng lựcsức ảnh hưởng
潜在qiánzàitiềm tạiẩn giấu
演绎yǎnyìdiễn dịchdiễn ra
想不到xiǎngbudàotưởng bất đáobất ngờ
首相shǒuxiàngthủ tươngthủ tướng
真理zhēnlǐchân líchân lý
孔kǒngkhổnglỗ
灌guànquántưới
震zhènchấnrung
吻合wěnhévẫn hợpphù hợp tốt
会长huìzhǎnghội trườngchủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.
随机suíjītùy cơtheo tình huống
生理shēnglǐsinh lísinh lý
拜托bàituōbái thácnhờ ai đó làm gì
滋味zīwèitư vịmùi vị
人间rénjiānnhân giannhân gian
审查shěncháthẩm trakiểm tra
打球dǎqiúđả cầuchơi bóng
丝毫sīháoti hàomột lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
转向zhuǎnxiàngchuyển hướngđổi hướng
大海dàhǎiđại hảibiển
挖掘wājuéoạt quậtkhai quật
权威quánwēiquyền uyuy quyền
债务zhàiwùtrái vụnợ
谱pǔphổbiểu đồ
驻zhùtrúdừng
永恒yǒnghéngvĩnh hằngvĩnh cửu
反击fǎnjīphản kíchphản kích
凡fánphàmbình thường
尊严zūnyántôn nghiêmphẩm giá
再度zàidùtái độmột lần nữa
景jǐngcảnhphong cảnh
下手xiàshǒuhạ thủbắt đầu
见识jiànshikiến thứcmở mang kiến thức về điều gì
宰zǎitểmổ
服务员fúwùyuánphục vụ viênnhân viên phục vụ
交叉jiāochāgiao xoagiao nhau
电台diàntáiđiện thaimáy phát thu
沾zhāntriêmlàm ướt
查出cháchūtra xuấttìm ra
可笑kěxiàokhả tiếubuồn cười
捞lāolaovớt
动脉dòngmàiđộng mạchđộng mạch
顶级dǐngjíđính cấphàng đầu
蠢chǔnxuẩnngu ngốc
多年来duōniánláiđa niên laitrong nhiều năm qua
凤凰fènghuángphượng hoàngphượng hoàng
扩散kuòsànkhoách tánlan truyền
条款tiáokuǎnđiều khoảnđiều khoản
心思xīnsitâm tưtâm trí
贿赂huìlùhối lộhối lộ
阴影yīnyǐngâm ảnhbóng
硬盘yìngpánngạnh bànđĩa cứng
炮bāopháoxào
无线wúxiànvô tuyếnkhông dây
秋qiūthumùa thu
封锁fēngsuǒphong tỏaphong tỏa
部署bùshǔbộ thựbố trí
样本yàngběndạng bảnmẫu
进程jìnchéngtiến trìnhquá trình
氧yǎngdưỡngôxy
见证jiànzhèngkiến chứngchứng kiến
钩gōucâumóc
盗dàođạoăn trộm
教堂jiàotánggiáo đườngnhà thờ
异性yìxìngdị tínhkhác giới
颇pōphakhá
开枪kāiqiāngkhai thươngnổ súng
钢gāngcươngthép
溜liūlưulẻn đi
摇滚yáogǔndiêu cổnnhạc rock 'n' roll
农场nóngchǎngnông trườngtrang trại
魔鬼móguǐma quỷma quỷ
疯子fēngziphong tửngười điên
底线dǐxiànđể tuyếngiới hạn
摧毁cuīhuǐtồi hủyphá hủy
带有dàiyǒuđái hữucó như một đặc điểm hoặc tính chất
国土guótǔquốc thổlãnh thổ quốc gia
坏人huàirénhoại nhânngười xấu
槽cáotàománg
标记biāojìtiêu kýký hiệu
相遇xiāngyùtương ngộgặp
但愿dànyuànđãn nguyệngiá mà
温馨wēnxīnôn hinhấm áp
挨āiaitheo thứ tự
心脏病xīnzàngbìngtâm tạng bệnhbệnh tim
封面fēngmiànphong diệnbìa
辩护biànhùbiện hộnói để bảo vệ
幸好xìnghǎohạnh hảomay mắn thay
人质rénzhìnhân chấtcon tin
嘴唇zuǐchúnchủy thầnmôi
签约qiānyuēthiêm ướcký hợp đồng hoặc thỏa thuận
训xùnhuấndạy
强制qiángzhìcường chếép buộc
愚蠢yúchǔnngu xuẩnngớ ngẩn
盗窃dàoqièđạo thiếtăn trộm
设定shèdìngthiết địnhthiết lập
游行yóuxíngdu hànhdiễu hành
奔bēnbônvội vàng
洋yángdươngđại dương
自私zìsītự tưích kỷ
凑còuthấutập hợp, gom góp
胆dǎnđảmtúi mật
警惕jǐngtìcảnh dịchcảnh giác
降临jiànglínhàng lâmhạ xuống
截jiétiệtcắt đứt
生死shēngsǐsinh tửsống chết
膝盖xīgàitất cáiđầu gối
入侵rùqīnnhập xâmxâm lược
狂欢kuánghuāncuồng hoantiệc tùng
重组chóngzǔtrọng tổtái tổ chức
乃nǎinãilà
发觉fājuéphát giácnhận ra
撕sītêxé
笨蛋bèndànbổn đảnngốc
极度jídùcực độcực kỳ
舱cāngthươngkhoang
替代tìdàithế đạithay thế cho
安置ānzhìan trítìm chỗ cho
全场quánchǎngtoàn trườngmọi người có mặt
处置chǔzhìxử tríxử lý
增产zēngchǎntăng sảntăng sản lượng
念头niàntouniệm đầusuy nghĩ
博客bókèbác kháchblog
每当měidāngmỗi đươngmỗi khi
皇后huánghòuhoàng hậuhoàng hậu
视线shìxiànthị tuyếnđường ngắm
间谍jiàndiégian điệpgián điệp
首批shǒupīthủ phêlô đầu tiên
虚xūhưtrống rỗng
壳kéxácvỏ
穿上chuānshangxuyên thượngmặc vào
罪犯zuìfàntội phạmtội phạm
巡逻xúnluótuần latuần tra
投降tóuxiángđầu hàngđầu hàng
煎jiāntiênchiên áp chảo
派出pàichūphái xuấtgửi
边境biānjìngbiên cảnhbiên giới
继jìkếtiếp tục
吸烟xīyānhấp yênhút thuốc
疫苗yìmiáodịch miêuvắc-xin