Từ vựng HSK 7–9 – trang 13
Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 沧桑 | cāngsāng | thương tang | thay đổi lớn |
| 劝阻 | quànzǔ | khuyến trở | khuyên ngăn |
| 屹立 | yìlì | ngật lập | sừng sững |
| 注释 | zhùshì | chú thích | chú thích |
| 沉稳 | chénwěn | trầm ổn | vững vàng |
| 惊心动魄 | jīngxīndòngpò | kinh tâm động phách | nghẹt thở |
| 单薄 | dānbó | đan bạc | yếu ớt |
| 失业率 | shīyèlǜ | thất nghiệp suất | tỉ lệ thất nghiệp |
| 矮小 | ǎixiǎo | ải tiểu | thấp và nhỏ |
| 一味 | yīwèi | nhất vị | một cách kiên trì |
| 和气 | héqi | hòa khí | thân thiện |
| 跟上 | gēnshàng | cân thượng | theo kịp |
| 座右铭 | zuòyòumíng | tọa hữu minh | châm ngôn |
| 插嘴 | chāzuǐ | sáp chủy | ngắt lời |
| 力图 | lìtú | lực đồ | cố gắng hết sức để |
| 敬酒 | jìngjiǔ | kính tửu | mời rượu |
| 公仆 | gōngpú | công phó | công chức |
| 袖手旁观 | xiùshǒupángguān | tụ thủ bàng quan | khoanh tay đứng nhìn |
| 拘束 | jūshù | câu thúc | hạn chế |
| 力不从心 | lìbùcóngxīn | lực bất tòng tâm | khả năng kém hơn mong muốn |
| 飙升 | biāoshēng | tiêu thăng | tăng nhanh |
| 缩影 | suōyǐng | súc ảnh | phiên bản thu nhỏ |
| 完备 | wánbèi | hoàn bị | không có sai sót |
| 老头儿 | lǎotóur | lão đầu nhi | xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5] |
| 停泊 | tíngbó | đình bạc | thả neo |
| 闲话 | xiánhuà | nhàn thoại | cuộc trò chuyện phiếm |
| 较劲 | jiàojìn | giác kính | đọ sức |
| 公职 | gōngzhí | công chức | công vụ |
| 修路 | xiūlù | tu lộ | sửa đường |
| 划船 | huáchuán | hoa thuyền | chèo thuyền |
| 自理 | zìlǐ | tự lí | tự chăm sóc bản thân |
| 盖章 | gàizhāng | cái chương | đóng dấu |
| 直观 | zhíguān | trực quan | quan sát trực tiếp |
| 格格不入 | gégébùrù | cách cách bất nhập | không hòa hợp |
| 打搅 | dǎjiǎo | đả giảo | làm phiền |
| 游船 | yóuchuán | du thuyền | thuyền du lịch |
| 刷子 | shuāzi | xoát tử | bàn chải |
| 照办 | zhàobàn | chiếu bạn | làm theo quy định |
| 合情合理 | héqínghélǐ | hợp tình hợp lí | hợp tình hợp lý |
| 豁出去 | huōchuqu | khoát xuất khứ | liều lĩnh |
| 效仿 | xiàofǎng | hiệu phảng | xem 仿傚|仿效[fang3xiao4] |
| 百分比 | bǎifēnbǐ | bách phân bỉ | phần trăm |
| 和平共处 | hépínggòngchǔ | hòa bình cộng xử | chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v. |
| 恩人 | ēnrén | ân nhân | ân nhân |
| 发起人 | fāqǐrén | phát khởi nhân | người đề xuất |
| 恭敬 | gōngjìng | cung kính | kính cẩn |
| 海藻 | hǎizǎo | hải tảo | rong biển |
| 紧缩 | jǐnsuō | khẩn súc | giảm |
| 功臣 | gōngchén | công thần | quan chức có công |
| 上火 | shànghuǒ | thượng hỏa | nổi giận |
| 成问题 | chéngwèntí | thành vấn đề | là một vấn đề |
| 起跑线 | qǐpǎoxiàn | khởi bào tuyến | vạch xuất phát |
| 水落石出 | shuǐluòshíchū | thủy lạc thạch xuất | nghĩa đen: nước rút lộ đá |
| 发源地 | fāyuándì | phát nguyên địa | nơi bắt nguồn |
| 顺理成章 | shùnlǐchéngzhāng | thuận lí thành chương | hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên |
| 继父 | jìfù | kế phụ | cha dượng |
| 焕发 | huànfā | hoán phát | toả sáng |
| 恩赐 | ēncì | ân tứ | ban phát |
| 唾沫 | tuòmo | thóa mạt | nước bọt |
| 遭殃 | zāoyāng | tao ương | chịu tai ương |
| 纵观 | zòngguān | túng quan | khảo sát toàn diện |
| 招揽 | zhāolǎn | chiêu lãm | thu hút |
| 追悼会 | zhuīdàohuì | truy điệu hội | lễ tưởng niệm |
| 助威 | zhùwēi | trợ uy | cổ vũ |
| 转学 | zhuǎnxué | chuyển học | chuyển trường |
| 调剂 | tiáojì | điều tề | điều chỉnh |
| 原装 | yuánzhuāng | nguyên trang | chính hãng |
| 还款 | huánkuǎn | hoàn khoản | hoàn trả |
| 开明 | kāimíng | khai minh | khai sáng |
| 靶子 | bǎzi | bá tử | mục tiêu |
| 气馁 | qìněi | khí nỗi | mất tinh thần |
| 零星 | língxīng | linh tinh | rời rạc |
| 奔赴 | bēnfù | bôn phó | lao đến |
| 滨海 | bīnhǎi | tân hải | ven biển |
| 口哨 | kǒushào | khẩu tiếu | còi huýt |
| 舰艇 | jiàntǐng | hạm đĩnh | tàu chiến |
| 受惊 | shòujīng | thụ kinh | giật mình |
| 来年 | láinián | lai niên | năm sau |
| 孤零零 | gūlínglíng | cô linh linh | cô đơn |
| 探亲 | tànqīn | tham thân | về thăm gia đình |
| 卖弄 | màinong | mại lộng | phô trương |
| 比试 | bǐshì | bỉ thí | thi đấu |
| 大名鼎鼎 | dàmíngdǐngdǐng | đại danh đỉnh đỉnh | danh tiếng lẫy lừng |
| 根治 | gēnzhì | căn trì | đưa vào kiểm soát vĩnh viễn |
| 好家伙 | hǎojiāhuo | hảo gia hỏa | trời ơi! |
| 就近 | jiùjìn | tựu cận | gần đó |
| 多方面 | duōfāngmiàn | đa phương diện | nhiều mặt |
| 老实说 | lǎoshíshuō | lão thật thuyết | thành thật mà nói |
| 一事无成 | yīshìwúchéng | nhất sự vô thành | không đạt được gì |
| 翻天覆地 | fāntiānfùdì | phiên thiên phúc địa | trời đất đảo lộn |
| 逐年 | zhúnián | trục niên | năm này qua năm khác |
| 条理 | tiáolǐ | điều lí | sắp xếp |
| 火候 | huǒhou | hỏa hậu | kiểm soát lửa |
| 波折 | bōzhé | ba chiết | những khúc quanh và khó khăn |
| 见义勇为 | jiànyìyǒngwéi | kiến nghĩa dũng vi | thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động |
| 品行 | pǐnxíng | phẩm hành | hành vi |
| 合资 | hézī | hợp tư | liên doanh |
| 顺应 | shùnyìng | thuận ứng | tuân theo |
| 紧缺 | jǐnquē | khẩn khuyết | thiếu hụt |
| 挖苦 | wākǔ | oạt khổ | nói mỉa mai |
| 怨气 | yuànqì | oán khí | bất bình |
| 苦练 | kǔliàn | khổ luyện | luyện tập chăm chỉ |
| 焦距 | jiāojù | tiêu cự | tiêu cự |
| 洋溢 | yángyì | dương dật | tràn đầy |
| 立方 | lìfāng | lập phương | hình lập phương |
| 难为情 | nánwéiqíng | nan vi tình | xấu hổ |
| 泥潭 | nítán | nê đàm | vũng lầy |
| 何苦 | hékǔ | hà khổ | hà cớ gì phải bận tâm? |
| 巴不得 | bābude | ba bất đắc | rất muốn |
| 大体上 | dàtǐshàng | đại thể thượng | nhìn chung |
| 宝库 | bǎokù | bảo khố | kho báu |
| 忌讳 | jìhuì | kị húy | điều cấm kỵ |
| 宏观 | hóngguān | hoành quan | vĩ mô |
| 神态 | shéntài | thần thái | diện mạo |
| 省事 | shěngshì | tỉnh sự | đơn giản hóa vấn đề |
| 首创 | shǒuchuàng | thủ sang | khởi nguồn |
| 导火索 | dǎohuǒsuǒ | đạo hỏa tác | ngòi nổ |
| 磨合 | móhé | ma hợp | mài giũa |
| 交响乐 | jiāoxiǎngyuè | giao hưởng lạc | giao hưởng |
| 形形色色 | xíngxíngsèsè | hình hình sắc sắc | đủ loại |
| 投奔 | tóubèn | đầu bôn | tìm nơi trú ẩn |
| 飘扬 | piāoyáng | phiêu dương | vẫy |
| 瓜子 | guāzǐ | qua tử | hạt dưa |
| 旱 | hàn | hạn | hạn hán |
| 谈起 | tánqǐ | đàm khởi | nhắc đến |
| 画册 | huàcè | họa sách | tập tranh |
| 调控 | tiáokòng | điều khống | điều tiết |
| 指手画脚 | zhǐshǒuhuàjiǎo | chỉ thủ họa cước | khoa tay múa chân |
| 开发区 | kāifāqū | khai phát khu | khu phát triển |
| 辞呈 | cíchéng | từ trình | đơn từ chức |
| 泄气 | xièqì | tiết khí | rò rỉ |
| 嘲弄 | cháonòng | trào lộng | chế giễu |
| 倾销 | qīngxiāo | khuynh tiêu | bán phá giá |
| 来龙去脉 | láilóngqùmài | lai long khứ mạch | nghĩa đen: địa thế lên xuống |
| 身不由己 | shēnbùyóujǐ | thân bất do kỷ | không có tự do hành động |
| 不平 | bùpíng | bất bình | không đồng đều |
| 登机牌 | dēngjīpái | đăng cơ bài | thẻ lên máy bay |
| 难说 | nánshuō | nan thuyết | khó nói |
| 纪实 | jìshí | kỉ thật | ghi chép sự kiện thực |
| 层出不穷 | céngchūbùqióng | tằng xuất bất cùng | không ngừng xuất hiện |
| 市场经济 | shìchǎngjīngjì | thị trường kinh tể | kinh tế thị trường |
| 独唱 | dúchàng | độc xướng | đơn ca |
| 就座 | jiùzuò | tựu tọa | ngồi vào chỗ |
| 穴位 | xuéwèi | huyệt vị | huyệt châm cứu |
| 硬朗 | yìnglǎng | ngạnh lãng | cường tráng |
| 绕行 | ràoxíng | nhiễu hành | đi đường vòng |
| 不怎么样 | bùzěnmeyàng | bất chẩm ma dạng | không có gì đặc sắc |
| 开场白 | kāichǎngbái | khai trường bạch | lời mở đầu vở kịch |
| 交纳 | jiāonà | giao nạp | nộp |
| 告状 | gàozhuàng | cáo trạng | mách |
| 过半 | guòbàn | quá bán | hơn năm mươi phần trăm |
| 立交桥 | lìjiāoqiáo | lập giao kiều | cầu vượt |
| 百科全书 | bǎikēquánshū | bách khoa toàn thư | bách khoa toàn thư |
| 请柬 | qǐngjiǎn | thỉnh giản | thiệp mời |
| 说白了 | shuōbáile | thuyết bạch liễu | nói thẳng |
| 吃苦 | chīkǔ | cật khổ | chịu khổ |
| 惊天动地 | jīngtiāndòngdì | kinh thiên động địa | kinh thiên động địa |
| 通车 | tōngchē | thông xa | khai thông giao thông |
| 珍视 | zhēnshì | trân thị | đặt tầm quan trọng lớn |
| 鲜美 | xiānměi | tiên mĩ | ngon lành |
| 胆小鬼 | dǎnxiǎoguǐ | đảm tiểu quỷ | kẻ nhát gan |
| 起劲 | qǐjìn | khởi kính | hăng hái |
| 症结 | zhēngjié | chứng kết | khối cứng trong bụng |
| 断断续续 | duànduànxùxù | đoạn đoạn tục tục | gián đoạn |
| 水槽 | shuǐcáo | thủy tào | bồn rửa |
| 滞后 | zhìhòu | trệ hậu | bị tụt hậu |
| 仿制 | fǎngzhì | phảng chế | sao chép |
| 本分 | běnfèn | bản phân | vai trò |
| 统筹 | tǒngchóu | thống trù | kế hoạch tổng thể |
| 文雅 | wényǎ | văn nhã | tao nhã |
| 一干二净 | yīgānèrjìng | nhất kiền nhị tịnh | hoàn toàn |
| 尼龙 | nílóng | ni long | nylon |
| 笛子 | dízi | địch tử | sáo trúc |
| 年限 | niánxiàn | niên hạn | giới hạn tuổi |
| 送别 | sòngbié | tống biệt | tạm biệt |
| 趁早 | chènzǎo | sấn tảo | càng sớm càng tốt |
| 劲头 | jìntóu | kính đầu | nhiệt huyết |
| 寒暄 | hánxuān | hàn huyên | trao đổi lời chào hỏi thông thường |
| 时隔 | shígé | thời cách | cách nhau thời gian |
| 继母 | jìmǔ | kế mẫu | mẹ kế |
| 威望 | wēiwàng | uy vọng | uy tín |
| 伯父 | bófù | bá phụ | anh của cha |
| 意料之外 | yìliàozhīwài | ý liêu chi ngoại | trái với dự đoán |
| 超车 | chāochē | siêu xa | vượt xe khác |
| 抹杀 | mǒshā | mạt sát | xoá |
| 盆地 | péndì | bồn địa | lòng chảo |
| 无可厚非 | wúkěhòufēi | vô khả hậu phi | xem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1] |
| 基本功 | jīběngōng | cơ bản công | kỹ năng cơ bản |
| 算盘 | suànpán | toán bàn | bàn tính |
| 适量 | shìliàng | thích lượng | lượng thích hợp |
| 刺骨 | cìgǔ | thứ cốt | thấu xương |
| 麻辣 | málà | ma lạt | cay và tê |
| 叮嘱 | dīngzhǔ | đinh chúc | cảnh báo nhiều lần |
| 馋 | chán | sàm | háu ăn |
| 再接再厉 | zàijiēzàilì | tái tiếp tái lệ | tiếp tục phấn đấu |
| 全长 | quáncháng | toàn trường | tổng chiều dài |
| 遮挡 | zhēdǎng | già đáng | che chắn |
| 刁难 | diāonàn | điêu nan | gây khó dễ cho ai |
| 领事馆 | lǐngshìguǎn | lĩnh sự quán | lãnh sự quán |
| 外籍 | wàijí | ngoại tịch | nước ngoài |
| 航天员 | hángtiānyuán | hàng thiên viên | phi hành gia |
| 翻番 | fānfān | phiên phiên | tăng gấp đôi |
| 不以为然 | bùyǐwéirán | bất dĩ vi nhiên | không chấp nhận là đúng |
| 猖狂 | chāngkuáng | xương cuồng | hung bạo |
| 倔 | jué | quật | dùng trong 倔強|倔强[jue2 jiang4] |
| 哆嗦 | duōsuo | sỉ sách | run rẩy |
| 振兴 | zhènxīng | chấn hưng | phục hưng |
| 奋勇 | fènyǒng | phấn dũng | không nao núng |
| 壮丽 | zhuànglì | tráng lệ | tráng lệ |
| 沸沸扬扬 | fèifèiyángyáng | phí phí dương dương | sôi sùng sục |
| 贫富 | pínfù | bần phú | nghèo và giàu |
| 疲惫不堪 | píbèibùkān | bì bại bất kham | kiệt sức |
| 诉苦 | sùkǔ | tố khổ | phàn nàn |
| 土生土长 | tǔshēngtǔzhǎng | thổ sinh thổ trường | sinh ra và lớn lên tại địa phương |
| 生疏 | shēngshū | sinh sơ | không quen |
| 敦促 | dūncù | đôn xúc | thúc giục |
| 迸发 | bèngfā | bính phát | bung ra |
| 孝敬 | xiàojìng | hiếu kính | thể hiện lòng hiếu thảo |
| 写字楼 | xiězìlóu | tả tự lâu | tòa nhà văn phòng |
| 素养 | sùyǎng | tố dưỡng | tu dưỡng cá nhân |
| 每逢 | měiféng | mỗi phùng | mỗi lần |
| 出任 | chūrèn | xuất nhâm | đảm nhận chức vụ |
| 出道 | chūdào | xuất đạo | bắt đầu sự nghiệp |
| 鸟巢 | niǎocháo | điểu sào | tổ chim |
| 接二连三 | jiēèrliánsān | tiếp nhị liên tam | hết cái này đến cái khác |
| 独身 | dúshēn | độc thân | chưa kết hôn |
| 共性 | gòngxìng | cộng tính | đặc tính chung |
| 一概 | yīgài | nhất khái | tất cả |
| 亲和力 | qīnhélì | thân hòa lực | ấm áp |
| 供奉 | gòngfèng | cung phụng | cúng tế |
| 尾气 | wěiqì | vĩ khí | khí thải |
| 状元 | zhuàngyuán | trạng nguyên | thủ khoa kỳ thi đình |
| 节俭 | jiéjiǎn | tiết kiệm | tiết kiệm |
| 悦耳 | yuèěr | duyệt nhĩ | nghe hay |
| 内行 | nèiháng | nội hành | chuyên gia |
| 激化 | jīhuà | kích hóa | làm trầm trọng hơn |
| 池子 | chízi | trì tử | ao |
| 屡次 | lǚcì | lũ thứ | lặp đi lặp lại |
| 声势 | shēngshì | thanh thế | danh tiếng và quyền lực |
| 窟窿 | kūlong | quật lung | lỗ |
| 魄力 | pòlì | phách lực | can đảm |
| 错综复杂 | cuòzōngfùzá | thác tống phục tạp | rắc rối và phức tạp |
| 逾期 | yúqī | du kỳ | bị quá hạn |
| 风貌 | fēngmào | phong mạo | phong cách |
| 供求 | gōngqiú | cung cầu | cung và cầu |
| 年迈 | niánmài | niên mại | già |
| 睡袋 | shuìdài | thụy đại | túi ngủ |
| 神气 | shénqì | thần khí | biểu cảm |
| 不屑一顾 | bùxièyīgù | bất tiết nhất cố | coi thường đến mức không đáng quan tâm |
| 勤快 | qínkuài | cần khoái | chăm chỉ |
| 冷气 | lěngqì | lãnh khí | máy lạnh |
| 佳肴 | jiāyáo | giai hào | món ăn ngon |
| 精妙 | jīngmiào | tinh diệu | tinh xảo |
| 生硬 | shēngyìng | sinh ngạnh | cứng |
| 供不应求 | gōngbùyìngqiú | cung bất ứng cầu | cung không đáp ứng cầu |
| 乖巧 | guāiqiǎo | quai xảo | thông minh |
| 邻国 | línguó | lân quốc | quốc gia láng giềng |
| 避暑 | bìshǔ | tị thử | nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè |
| 绝缘 | juéyuán | tuyệt duyến | không có liên hệ |
| 照应 | zhàoyìng | chiếu ứng | tương quan với |
| 万万 | wànwàn | vạn vạn | tuyệt đối |
| 看热闹 | kànrènao | khán nhiệt nháo | xem náo nhiệt |
| 苗头 | miáotou | miêu đầu | dấu hiệu đầu tiên |
| 浩劫 | hàojié | hạo kiếp | tai họa |
| 缤纷 | bīnfēn | tân phân | nhiều và đa dạng |
| 段落 | duànluò | đoạn lạc | đoạn |
| 作息 | zuòxī | tác tức | làm việc và nghỉ ngơi |
| 喧哗 | xuānhuá | huyên hoa | tiếng ồn ào |
| 畅谈 | chàngtán | sướng đàm | nói chuyện thoải mái |
| 热腾腾 | rèténgténg | nhiệt đằng đằng | nóng hổi |
| 富含 | fùhán | phú hàm | chứa đựng số lượng lớn |
| 不了了之 | bùliǎoliǎozhī | bất liễu liễu chi | giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết |
| 祭奠 | jìdiàn | tế điện | cúng tế |
| 换位 | huànwèi | hoán vị | đổi chỗ |
| 整数 | zhěngshù | chỉnh sổ | số nguyên |
| 第一线 | dìyīxiàn | đệ nhất tuyến | tuyến đầu |
| 传人 | chuánrén | truyện nhân | truyền dạy |
| 交费 | jiāofèi | giao phí | trả phí |
| 赞许 | zànxǔ | tán hứa | khen ngợi |
| 饶恕 | ráoshù | nhiêu thứ | tha thứ |
| 蓬勃 | péngbó | bồng bột | mạnh mẽ |
| 竣工 | jùngōng | thuân công | hoàn thành dự án |
| 水温 | shuǐwēn | thủy ôn | nhiệt độ nước |
| 涵义 | hányì | hàm nghĩa | nội dung |
| 占卜 | zhānbǔ | chiêm bặc | bói toán |
| 燃放 | ránfàng | nhiên phóng | đốt, bắn |
| 甚至于 | shènzhìyú | thậm chí vu | đến mức |
| 客运 | kèyùn | khách vận | vận chuyển hành khách |
| 夜校 | yèxiào | dạ giáo | trường học buổi tối |
| 轮换 | lúnhuàn | luân hoán | xoay vòng |
| 棱角 | léngjiǎo | lăng giác | cạnh và góc |
| 贮藏 | zhùcáng | trữ tàng | tích trữ |
| 切身 | qièshēn | thiết thân | trực tiếp |
| 全文 | quánwén | toàn văn | toàn văn |
| 相依为命 | xiāngyīwéimìng | tương y vi mệnh | phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn |
| 赞不绝口 | zànbùjuékǒu | tán bất tuyệt khẩu | khen ngợi không ngớt |
| 服气 | fúqì | phục khí | bị thuyết phục |
| 俗语 | súyǔ | tục ngữ | câu nói thông thường |
| 标榜 | biāobǎng | tiêu bảng | khoe khoang |
| 玄机 | xuánjī | huyền cơ | lý thuyết uyên thâm |
| 衣裳 | yīshang | y thường | quần áo |
| 吞咽 | tūnyàn | thôn yết | nuốt |
| 鞭策 | biāncè | tiên sách | thúc đẩy |
| 境外 | jìngwài | cảnh ngoại | bên ngoài biên giới |
| 姑且 | gūqiě | cô thả | tạm thời |
| 拜见 | bàijiàn | bái kiến | đến thăm chính thức |
| 敢情 | gǎnqing | cảm tình | thực ra |
| 攻读 | gōngdú | công độc | học chuyên ngành |
| 归纳 | guīnà | quy nạp | tóm tắt |
| 不免 | bùmiǎn | bất miễn | không thể tránh khỏi |
| 慈祥 | cíxiáng | từ tường | hiền lành |
| 过硬 | guòyìng | quá ngạnh | nắm vững hoàn hảo cái gì đó |
| 怠慢 | dàimàn | đãi mạn | coi nhẹ |
| 荡漾 | dàngyàng | đãng dạng | gợn sóng |
| 形影不离 | xíngyǐngbùlí | hình ảnh bất li | không thể tách rời |
| 揣测 | chuǎicè | sủy trắc | phỏng đoán |
| 把关 | bǎguān | bả quan | canh giữ cửa ải |
| 用得着 | yòngdezháo | dụng đắc trứ | có thể dùng |
| 茅台酒 | máotáijiǔ | mao thai tửu | rượu maotai |
| 苦力 | kǔlì | khổ lực | công việc cực nhọc |
| 哺乳 | bǔrǔ | bộ nhũ | cho con bú |
| 光碟 | guāngdié | quang điệp | đĩa quang |
| 恍然大悟 | huǎngrándàwù | hoảng nhiên đại ngộ | đột nhiên nhận ra |
| 谢绝 | xièjué | tạ tuyệt | từ chối khéo |
| 双打 | shuāngdǎ | song đả | đánh đôi |
| 遇险 | yùxiǎn | ngộ hiểm | gặp khó khăn |
| 不相上下 | bùxiāngshàngxià | bất tương thượng hạ | ngang sức |
| 红润 | hóngrùn | hồng nhuận | hồng hào |
| 未知数 | wèizhīshù | vị tri sổ | số chưa biết |
| 爆满 | bàomǎn | bạo mãn | đầy kín |
| 退票 | tuìpiào | thối phiếu | bị trả lại |
| 骨气 | gǔqì | cốt khí | phẩm chất kiên cường |
| 冒昧 | màomèi | mạo muội | mạo muội |
| 庙会 | miàohuì | miếu hội | lễ hội chùa |
| 下期 | xiàqī | hạ kỳ | kỳ sau |
| 枣 | zǎo | tảo | táo tàu |
| 退让 | tuìràng | thối nhượng | tránh sang một bên |
| 伯伯 | bóbo | bá bá | anh của cha |
| 辽阔 | liáokuò | liêu khoát | rộng lớn |
| 酿造 | niàngzào | nhưỡng tạo | ủ |
| 翻来覆去 | fānláifùqù | phiên lai phúc khứ | trằn trọc |
| 操劳 | cāoláo | thao lao | làm việc chăm chỉ |
| 试用期 | shìyòngqī | thí dụng kỳ | giai đoạn dùng thử |
| 礁石 | jiāoshí | tiều thạch | rạn san hô |
| 筹措 | chóucuò | trù thố | huy động |
| 不像话 | bùxiànghuà | bất tượng thoại | không hợp lý |
| 兼任 | jiānrèn | kiêm nhâm | làm nhiều công việc cùng lúc |
| 差额 | chāé | soa ngạch | số dư |
| 要强 | yàoqiáng | yếu cường | háo thắng |
| 食宿 | shísù | thực túc | ăn ở |
| 逊色 | xùnsè | tốn sắc | thua kém |
| 果酱 | guǒjiàng | quả tương | mứt |
| 敌视 | díshì | địch thị | thù địch |
| 凉水 | liángshuǐ | lương thủy | nước mát |
| 出丑 | chūchǒu | xuất sửu | làm cho mình trở nên ngớ ngẩn |
| 野餐 | yěcān | dã xan | dã ngoại |
| 着力 | zhuólì | trứ lực | dồn sức vào việc gì |
| 阴天 | yīntiān | âm thiên | ngày nhiều mây |
| 笨重 | bènzhòng | bổn trọng | nặng nề |
| 起哄 | qǐhòng | khởi hống | chọc phá |
| 纲领 | gānglǐng | cương lĩnh | chương trình |
| 归根到底 | guīgēndàodǐ | quy căn đáo để | sau cùng |
| 耗时 | hàoshí | háo thời | tốn thời gian |
| 空想 | kōngxiǎng | không tưởng | mơ mộng |
| 立功 | lìgōng | lập công | lập công |
| 珍稀 | zhēnxī | trân hi | hiếm |
| 眼红 | yǎnhóng | nhãn hồng | thèm muốn |
| 遗愿 | yíyuàn | di nguyện | nguyện vọng cuối cùng của người đã khuất |
| 下调 | xiàdiào | hạ điều | giáng chức |
| 野营 | yěyíng | dã doanh | cắm trại |
| 富足 | fùzú | phú túc | giàu có |
| 特例 | tèlì | đặc lệ | trường hợp đặc biệt |
| 共同体 | gòngtóngtǐ | cộng đồng thể | cộng đồng |
| 热泪盈眶 | rèlèiyíngkuàng | nhiệt lệ doanh khuông | mắt đẫm lệ vì xúc động |
| 挎 | kuà | khoá | mang |
| 半途而废 | bàntúérfèi | bán đồ nhi phế | bỏ dở giữa chừng |
| 前边 | qiánbian | tiền biên | phía trước |
| 熏陶 | xūntáo | huân đào | thấm nhuần |
| 西医 | xīyī | tây y | y học phương Tây |
| 埋没 | máimò | mai một | nhấn chìm |
| 后顾之忧 | hòugùzhīyōu | hậu cố chi ưu | nỗi lo lắng phía sau |
| 无不 | wúbù | vô bất | không thiếu gì |
| 拄 | zhǔ | trụ | dựa vào |
| 外贸 | wàimào | ngoại mậu | thương mại quốc tế |
| 根深蒂固 | gēnshēndìgù | căn thâm đế cố | ăn sâu bám rễ |
| 闭塞 | bìsè | bế tắc | làm tắc |
| 评论员 | pínglùnyuán | bình luận viên | người bình luận |
| 循序渐进 | xúnxùjiànjìn | tuần tự tiệm tiến | tuân theo trình tự, từng bước một |
| 刹那 | chànà | sát na | một khoảnh khắc |
| 公费 | gōngfèi | công phí | chi phí công |
| 猎犬 | lièquǎn | liệp khuyển | chó săn |
| 造价 | zàojià | tạo giới | chi phí xây dựng |
| 分寸 | fēncun | phân thốn | sự đúng mực |
| 忠贞 | zhōngzhēn | trung trinh | trung thành và đáng tin cậy |
| 个儿 | gèr | cá nhi | kích cỡ |
| 污蔑 | wūmiè | ô miệt | phỉ báng |
| 谜语 | míyǔ | mê ngữ | câu đố |
| 多功能 | duōgōngnéng | đa công năng | đa chức năng |
| 苦笑 | kǔxiào | khổ tiếu | gượng cười |
| 按理说 | ànlǐshuō | án lí thuyết | theo lý mà nói... |