Tâm HSK

Từ vựng HSK 7–9 – trang 13

Cấp HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 6230 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
沧桑cāngsāngthương tangthay đổi lớn
劝阻quànzǔkhuyến trởkhuyên ngăn
屹立yìlìngật lậpsừng sững
注释zhùshìchú thíchchú thích
沉稳chénwěntrầm ổnvững vàng
惊心动魄jīngxīndòngpòkinh tâm động pháchnghẹt thở
单薄dānbóđan bạcyếu ớt
失业率shīyèlǜthất nghiệp suấttỉ lệ thất nghiệp
矮小ǎixiǎoải tiểuthấp và nhỏ
一味yīwèinhất vịmột cách kiên trì
和气héqihòa khíthân thiện
跟上gēnshàngcân thượngtheo kịp
座右铭zuòyòumíngtọa hữu minhchâm ngôn
插嘴chāzuǐsáp chủyngắt lời
力图lìtúlực đồcố gắng hết sức để
敬酒jìngjiǔkính tửumời rượu
公仆gōngpúcông phócông chức
袖手旁观xiùshǒupángguāntụ thủ bàng quankhoanh tay đứng nhìn
拘束jūshùcâu thúchạn chế
力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâmkhả năng kém hơn mong muốn
飙升biāoshēngtiêu thăngtăng nhanh
缩影suōyǐngsúc ảnhphiên bản thu nhỏ
完备wánbèihoàn bịkhông có sai sót
老头儿lǎotóurlão đầu nhixem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
停泊tíngbóđình bạcthả neo
闲话xiánhuànhàn thoạicuộc trò chuyện phiếm
较劲jiàojìngiác kínhđọ sức
公职gōngzhícông chứccông vụ
修路xiūlùtu lộsửa đường
划船huáchuánhoa thuyềnchèo thuyền
自理zìlǐtự lítự chăm sóc bản thân
盖章gàizhāngcái chươngđóng dấu
直观zhíguāntrực quanquan sát trực tiếp
格格不入gégébùrùcách cách bất nhậpkhông hòa hợp
打搅dǎjiǎođả giảolàm phiền
游船yóuchuándu thuyềnthuyền du lịch
刷子shuāzixoát tửbàn chải
照办zhàobànchiếu bạnlàm theo quy định
合情合理héqínghélǐhợp tình hợp líhợp tình hợp lý
豁出去huōchuqukhoát xuất khứliều lĩnh
效仿xiàofǎnghiệu phảngxem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
百分比bǎifēnbǐbách phân bỉphần trăm
和平共处hépínggòngchǔhòa bình cộng xửchung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
恩人ēnrénân nhânân nhân
发起人fāqǐrénphát khởi nhânngười đề xuất
恭敬gōngjìngcung kínhkính cẩn
海藻hǎizǎohải tảorong biển
紧缩jǐnsuōkhẩn súcgiảm
功臣gōngchéncông thầnquan chức có công
上火shànghuǒthượng hỏanổi giận
成问题chéngwèntíthành vấn đềlà một vấn đề
起跑线qǐpǎoxiànkhởi bào tuyếnvạch xuất phát
水落石出shuǐluòshíchūthủy lạc thạch xuấtnghĩa đen: nước rút lộ đá
发源地fāyuándìphát nguyên địanơi bắt nguồn
顺理成章shùnlǐchéngzhāngthuận lí thành chươnghợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên
继父jìfùkế phụcha dượng
焕发huànfāhoán pháttoả sáng
恩赐ēncìân tứban phát
唾沫tuòmothóa mạtnước bọt
遭殃zāoyāngtao ươngchịu tai ương
纵观zòngguāntúng quankhảo sát toàn diện
招揽zhāolǎnchiêu lãmthu hút
追悼会zhuīdàohuìtruy điệu hộilễ tưởng niệm
助威zhùwēitrợ uycổ vũ
转学zhuǎnxuéchuyển họcchuyển trường
调剂tiáojìđiều tềđiều chỉnh
原装yuánzhuāngnguyên trangchính hãng
还款huánkuǎnhoàn khoảnhoàn trả
开明kāimíngkhai minhkhai sáng
靶子bǎzibá tửmục tiêu
气馁qìněikhí nỗimất tinh thần
零星língxīnglinh tinhrời rạc
奔赴bēnfùbôn phólao đến
滨海bīnhǎitân hảiven biển
口哨kǒushàokhẩu tiếucòi huýt
舰艇jiàntǐnghạm đĩnhtàu chiến
受惊shòujīngthụ kinhgiật mình
来年láiniánlai niênnăm sau
孤零零gūlínglíngcô linh linhcô đơn
探亲tànqīntham thânvề thăm gia đình
卖弄màinongmại lộngphô trương
比试bǐshìbỉ thíthi đấu
大名鼎鼎dàmíngdǐngdǐngđại danh đỉnh đỉnhdanh tiếng lẫy lừng
根治gēnzhìcăn trìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn
好家伙hǎojiāhuohảo gia hỏatrời ơi!
就近jiùjìntựu cậngần đó
多方面duōfāngmiànđa phương diệnnhiều mặt
老实说lǎoshíshuōlão thật thuyếtthành thật mà nói
一事无成yīshìwúchéngnhất sự vô thànhkhông đạt được gì
翻天覆地fāntiānfùdìphiên thiên phúc địatrời đất đảo lộn
逐年zhúniántrục niênnăm này qua năm khác
条理tiáolǐđiều lísắp xếp
火候huǒhouhỏa hậukiểm soát lửa
波折bōzhéba chiếtnhững khúc quanh và khó khăn
见义勇为jiànyìyǒngwéikiến nghĩa dũng vithấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động
品行pǐnxíngphẩm hànhhành vi
合资hézīhợp tưliên doanh
顺应shùnyìngthuận ứngtuân theo
紧缺jǐnquēkhẩn khuyếtthiếu hụt
挖苦wākǔoạt khổnói mỉa mai
怨气yuànqìoán khíbất bình
苦练kǔliànkhổ luyệnluyện tập chăm chỉ
焦距jiāojùtiêu cựtiêu cự
洋溢yángyìdương dậttràn đầy
立方lìfānglập phươnghình lập phương
难为情nánwéiqíngnan vi tìnhxấu hổ
泥潭nítánnê đàmvũng lầy
何苦hékǔhà khổhà cớ gì phải bận tâm?
巴不得bābudeba bất đắcrất muốn
大体上dàtǐshàngđại thể thượngnhìn chung
宝库bǎokùbảo khốkho báu
忌讳jìhuìkị húyđiều cấm kỵ
宏观hóngguānhoành quanvĩ mô
神态shéntàithần tháidiện mạo
省事shěngshìtỉnh sựđơn giản hóa vấn đề
首创shǒuchuàngthủ sangkhởi nguồn
导火索dǎohuǒsuǒđạo hỏa tácngòi nổ
磨合móhéma hợpmài giũa
交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng lạcgiao hưởng
形形色色xíngxíngsèsèhình hình sắc sắcđủ loại
投奔tóubènđầu bôntìm nơi trú ẩn
飘扬piāoyángphiêu dươngvẫy
瓜子guāzǐqua tửhạt dưa
旱hànhạnhạn hán
谈起tánqǐđàm khởinhắc đến
画册huàcèhọa sáchtập tranh
调控tiáokòngđiều khốngđiều tiết
指手画脚zhǐshǒuhuàjiǎochỉ thủ họa cướckhoa tay múa chân
开发区kāifāqūkhai phát khukhu phát triển
辞呈cíchéngtừ trìnhđơn từ chức
泄气xièqìtiết khírò rỉ
嘲弄cháonòngtrào lộngchế giễu
倾销qīngxiāokhuynh tiêubán phá giá
来龙去脉láilóngqùmàilai long khứ mạchnghĩa đen: địa thế lên xuống
身不由己shēnbùyóujǐthân bất do kỷkhông có tự do hành động
不平bùpíngbất bìnhkhông đồng đều
登机牌dēngjīpáiđăng cơ bàithẻ lên máy bay
难说nánshuōnan thuyếtkhó nói
纪实jìshíkỉ thậtghi chép sự kiện thực
层出不穷céngchūbùqióngtằng xuất bất cùngkhông ngừng xuất hiện
市场经济shìchǎngjīngjìthị trường kinh tểkinh tế thị trường
独唱dúchàngđộc xướngđơn ca
就座jiùzuòtựu tọangồi vào chỗ
穴位xuéwèihuyệt vịhuyệt châm cứu
硬朗yìnglǎngngạnh lãngcường tráng
绕行ràoxíngnhiễu hànhđi đường vòng
不怎么样bùzěnmeyàngbất chẩm ma dạngkhông có gì đặc sắc
开场白kāichǎngbáikhai trường bạchlời mở đầu vở kịch
交纳jiāonàgiao nạpnộp
告状gàozhuàngcáo trạngmách
过半guòbànquá bánhơn năm mươi phần trăm
立交桥lìjiāoqiáolập giao kiềucầu vượt
百科全书bǎikēquánshūbách khoa toàn thưbách khoa toàn thư
请柬qǐngjiǎnthỉnh giảnthiệp mời
说白了shuōbáilethuyết bạch liễunói thẳng
吃苦chīkǔcật khổchịu khổ
惊天动地jīngtiāndòngdìkinh thiên động địakinh thiên động địa
通车tōngchēthông xakhai thông giao thông
珍视zhēnshìtrân thịđặt tầm quan trọng lớn
鲜美xiānměitiên mĩngon lành
胆小鬼dǎnxiǎoguǐđảm tiểu quỷkẻ nhát gan
起劲qǐjìnkhởi kínhhăng hái
症结zhēngjiéchứng kếtkhối cứng trong bụng
断断续续duànduànxùxùđoạn đoạn tục tụcgián đoạn
水槽shuǐcáothủy tàobồn rửa
滞后zhìhòutrệ hậubị tụt hậu
仿制fǎngzhìphảng chếsao chép
本分běnfènbản phânvai trò
统筹tǒngchóuthống trùkế hoạch tổng thể
文雅wényǎvăn nhãtao nhã
一干二净yīgānèrjìngnhất kiền nhị tịnhhoàn toàn
尼龙nílóngni longnylon
笛子díziđịch tửsáo trúc
年限niánxiànniên hạngiới hạn tuổi
送别sòngbiétống biệttạm biệt
趁早chènzǎosấn tảocàng sớm càng tốt
劲头jìntóukính đầunhiệt huyết
寒暄hánxuānhàn huyêntrao đổi lời chào hỏi thông thường
时隔shígéthời cáchcách nhau thời gian
继母jìmǔkế mẫumẹ kế
威望wēiwànguy vọnguy tín
伯父bófùbá phụanh của cha
意料之外yìliàozhīwàiý liêu chi ngoạitrái với dự đoán
超车chāochēsiêu xavượt xe khác
抹杀mǒshāmạt sátxoá
盆地péndìbồn địalòng chảo
无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phixem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]
基本功jīběngōngcơ bản côngkỹ năng cơ bản
算盘suànpántoán bànbàn tính
适量shìliàngthích lượnglượng thích hợp
刺骨cìgǔthứ cốtthấu xương
麻辣málàma lạtcay và tê
叮嘱dīngzhǔđinh chúccảnh báo nhiều lần
馋chánsàmháu ăn
再接再厉zàijiēzàilìtái tiếp tái lệtiếp tục phấn đấu
全长quánchángtoàn trườngtổng chiều dài
遮挡zhēdǎnggià đángche chắn
刁难diāonànđiêu nangây khó dễ cho ai
领事馆lǐngshìguǎnlĩnh sự quánlãnh sự quán
外籍wàijíngoại tịchnước ngoài
航天员hángtiānyuánhàng thiên viênphi hành gia
翻番fānfānphiên phiêntăng gấp đôi
不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông chấp nhận là đúng
猖狂chāngkuángxương cuồnghung bạo
倔juéquậtdùng trong 倔強|倔强[jue2 jiang4]
哆嗦duōsuosỉ sáchrun rẩy
振兴zhènxīngchấn hưngphục hưng
奋勇fènyǒngphấn dũngkhông nao núng
壮丽zhuànglìtráng lệtráng lệ
沸沸扬扬fèifèiyángyángphí phí dương dươngsôi sùng sục
贫富pínfùbần phúnghèo và giàu
疲惫不堪píbèibùkānbì bại bất khamkiệt sức
诉苦sùkǔtố khổphàn nàn
土生土长tǔshēngtǔzhǎngthổ sinh thổ trườngsinh ra và lớn lên tại địa phương
生疏shēngshūsinh sơkhông quen
敦促dūncùđôn xúcthúc giục
迸发bèngfābính phátbung ra
孝敬xiàojìnghiếu kínhthể hiện lòng hiếu thảo
写字楼xiězìlóutả tự lâutòa nhà văn phòng
素养sùyǎngtố dưỡngtu dưỡng cá nhân
每逢měiféngmỗi phùngmỗi lần
出任chūrènxuất nhâmđảm nhận chức vụ
出道chūdàoxuất đạobắt đầu sự nghiệp
鸟巢niǎocháođiểu sàotổ chim
接二连三jiēèrliánsāntiếp nhị liên tamhết cái này đến cái khác
独身dúshēnđộc thânchưa kết hôn
共性gòngxìngcộng tínhđặc tính chung
一概yīgàinhất kháitất cả
亲和力qīnhélìthân hòa lựcấm áp
供奉gòngfèngcung phụngcúng tế
尾气wěiqìvĩ khíkhí thải
状元zhuàngyuántrạng nguyênthủ khoa kỳ thi đình
节俭jiéjiǎntiết kiệmtiết kiệm
悦耳yuèěrduyệt nhĩnghe hay
内行nèihángnội hànhchuyên gia
激化jīhuàkích hóalàm trầm trọng hơn
池子chízitrì tửao
屡次lǚcìlũ thứlặp đi lặp lại
声势shēngshìthanh thếdanh tiếng và quyền lực
窟窿kūlongquật lunglỗ
魄力pòlìphách lựccan đảm
错综复杂cuòzōngfùzáthác tống phục tạprắc rối và phức tạp
逾期yúqīdu kỳbị quá hạn
风貌fēngmàophong mạophong cách
供求gōngqiúcung cầucung và cầu
年迈niánmàiniên mạigià
睡袋shuìdàithụy đạitúi ngủ
神气shénqìthần khíbiểu cảm
不屑一顾bùxièyīgùbất tiết nhất cốcoi thường đến mức không đáng quan tâm
勤快qínkuàicần khoáichăm chỉ
冷气lěngqìlãnh khímáy lạnh
佳肴jiāyáogiai hàomón ăn ngon
精妙jīngmiàotinh diệutinh xảo
生硬shēngyìngsinh ngạnhcứng
供不应求gōngbùyìngqiúcung bất ứng cầucung không đáp ứng cầu
乖巧guāiqiǎoquai xảothông minh
邻国línguólân quốcquốc gia láng giềng
避暑bìshǔtị thửnghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
绝缘juéyuántuyệt duyếnkhông có liên hệ
照应zhàoyìngchiếu ứngtương quan với
万万wànwànvạn vạntuyệt đối
看热闹kànrènaokhán nhiệt nháoxem náo nhiệt
苗头miáotoumiêu đầudấu hiệu đầu tiên
浩劫hàojiéhạo kiếptai họa
缤纷bīnfēntân phânnhiều và đa dạng
段落duànluòđoạn lạcđoạn
作息zuòxītác tứclàm việc và nghỉ ngơi
喧哗xuānhuáhuyên hoatiếng ồn ào
畅谈chàngtánsướng đàmnói chuyện thoải mái
热腾腾rèténgténgnhiệt đằng đằngnóng hổi
富含fùhánphú hàmchứa đựng số lượng lớn
不了了之bùliǎoliǎozhībất liễu liễu chigiải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
祭奠jìdiàntế điệncúng tế
换位huànwèihoán vịđổi chỗ
整数zhěngshùchỉnh sổsố nguyên
第一线dìyīxiànđệ nhất tuyếntuyến đầu
传人chuánréntruyện nhântruyền dạy
交费jiāofèigiao phítrả phí
赞许zànxǔtán hứakhen ngợi
饶恕ráoshùnhiêu thứtha thứ
蓬勃péngbóbồng bộtmạnh mẽ
竣工jùngōngthuân cônghoàn thành dự án
水温shuǐwēnthủy ônnhiệt độ nước
涵义hányìhàm nghĩanội dung
占卜zhānbǔchiêm bặcbói toán
燃放ránfàngnhiên phóngđốt, bắn
甚至于shènzhìyúthậm chí vuđến mức
客运kèyùnkhách vậnvận chuyển hành khách
夜校yèxiàodạ giáotrường học buổi tối
轮换lúnhuànluân hoánxoay vòng
棱角léngjiǎolăng giáccạnh và góc
贮藏zhùcángtrữ tàngtích trữ
切身qièshēnthiết thântrực tiếp
全文quánwéntoàn văntoàn văn
相依为命xiāngyīwéimìngtương y vi mệnhphụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn
赞不绝口zànbùjuékǒután bất tuyệt khẩukhen ngợi không ngớt
服气fúqìphục khíbị thuyết phục
俗语súyǔtục ngữcâu nói thông thường
标榜biāobǎngtiêu bảngkhoe khoang
玄机xuánjīhuyền cơlý thuyết uyên thâm
衣裳yīshangy thườngquần áo
吞咽tūnyànthôn yếtnuốt
鞭策biāncètiên sáchthúc đẩy
境外jìngwàicảnh ngoạibên ngoài biên giới
姑且gūqiěcô thảtạm thời
拜见bàijiànbái kiếnđến thăm chính thức
敢情gǎnqingcảm tìnhthực ra
攻读gōngdúcông độchọc chuyên ngành
归纳guīnàquy nạptóm tắt
不免bùmiǎnbất miễnkhông thể tránh khỏi
慈祥cíxiángtừ tườnghiền lành
过硬guòyìngquá ngạnhnắm vững hoàn hảo cái gì đó
怠慢dàimànđãi mạncoi nhẹ
荡漾dàngyàngđãng dạnggợn sóng
形影不离xíngyǐngbùlíhình ảnh bất likhông thể tách rời
揣测chuǎicèsủy trắcphỏng đoán
把关bǎguānbả quancanh giữ cửa ải
用得着yòngdezháodụng đắc trứcó thể dùng
茅台酒máotáijiǔmao thai tửurượu maotai
苦力kǔlìkhổ lựccông việc cực nhọc
哺乳bǔrǔbộ nhũcho con bú
光碟guāngdiéquang điệpđĩa quang
恍然大悟huǎngrándàwùhoảng nhiên đại ngộđột nhiên nhận ra
谢绝xièjuétạ tuyệttừ chối khéo
双打shuāngdǎsong đảđánh đôi
遇险yùxiǎnngộ hiểmgặp khó khăn
不相上下bùxiāngshàngxiàbất tương thượng hạngang sức
红润hóngrùnhồng nhuậnhồng hào
未知数wèizhīshùvị tri sổsố chưa biết
爆满bàomǎnbạo mãnđầy kín
退票tuìpiàothối phiếubị trả lại
骨气gǔqìcốt khíphẩm chất kiên cường
冒昧màomèimạo muộimạo muội
庙会miàohuìmiếu hộilễ hội chùa
下期xiàqīhạ kỳkỳ sau
枣zǎotảotáo tàu
退让tuìràngthối nhượngtránh sang một bên
伯伯bóbobá báanh của cha
辽阔liáokuòliêu khoátrộng lớn
酿造niàngzàonhưỡng tạoủ
翻来覆去fānláifùqùphiên lai phúc khứtrằn trọc
操劳cāoláothao laolàm việc chăm chỉ
试用期shìyòngqīthí dụng kỳgiai đoạn dùng thử
礁石jiāoshítiều thạchrạn san hô
筹措chóucuòtrù thốhuy động
不像话bùxiànghuàbất tượng thoạikhông hợp lý
兼任jiānrènkiêm nhâmlàm nhiều công việc cùng lúc
差额chāésoa ngạchsố dư
要强yàoqiángyếu cườngháo thắng
食宿shísùthực túcăn ở
逊色xùnsètốn sắcthua kém
果酱guǒjiàngquả tươngmứt
敌视díshìđịch thịthù địch
凉水liángshuǐlương thủynước mát
出丑chūchǒuxuất sửulàm cho mình trở nên ngớ ngẩn
野餐yěcāndã xandã ngoại
着力zhuólìtrứ lựcdồn sức vào việc gì
阴天yīntiānâm thiênngày nhiều mây
笨重bènzhòngbổn trọngnặng nề
起哄qǐhòngkhởi hốngchọc phá
纲领gānglǐngcương lĩnhchương trình
归根到底guīgēndàodǐquy căn đáo đểsau cùng
耗时hàoshíháo thờitốn thời gian
空想kōngxiǎngkhông tưởngmơ mộng
立功lìgōnglập cônglập công
珍稀zhēnxītrân hihiếm
眼红yǎnhóngnhãn hồngthèm muốn
遗愿yíyuàndi nguyệnnguyện vọng cuối cùng của người đã khuất
下调xiàdiàohạ điềugiáng chức
野营yěyíngdã doanhcắm trại
富足fùzúphú túcgiàu có
特例tèlìđặc lệtrường hợp đặc biệt
共同体gòngtóngtǐcộng đồng thểcộng đồng
热泪盈眶rèlèiyíngkuàngnhiệt lệ doanh khuôngmắt đẫm lệ vì xúc động
挎kuàkhoámang
半途而废bàntúérfèibán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng
前边qiánbiantiền biênphía trước
熏陶xūntáohuân đàothấm nhuần
西医xīyītây yy học phương Tây
埋没máimòmai mộtnhấn chìm
后顾之忧hòugùzhīyōuhậu cố chi ưunỗi lo lắng phía sau
无不wúbùvô bấtkhông thiếu gì
拄zhǔtrụdựa vào
外贸wàimàongoại mậuthương mại quốc tế
根深蒂固gēnshēndìgùcăn thâm đế cốăn sâu bám rễ
闭塞bìsèbế tắclàm tắc
评论员pínglùnyuánbình luận viênngười bình luận
循序渐进xúnxùjiànjìntuần tự tiệm tiếntuân theo trình tự, từng bước một
刹那chànàsát namột khoảnh khắc
公费gōngfèicông phíchi phí công
猎犬lièquǎnliệp khuyểnchó săn
造价zàojiàtạo giớichi phí xây dựng
分寸fēncunphân thốnsự đúng mực
忠贞zhōngzhēntrung trinhtrung thành và đáng tin cậy
个儿gèrcá nhikích cỡ
污蔑wūmièô miệtphỉ báng
谜语míyǔmê ngữcâu đố
多功能duōgōngnéngđa công năngđa chức năng
苦笑kǔxiàokhổ tiếugượng cười
按理说ànlǐshuōán lí thuyếttheo lý mà nói...