Tâm HSK

Từ vựng HSK 5 – trang 4

Cấp HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 gồm 1546 từ. Mỗi từ có pinyin, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ, cụm từ và các từ cùng chữ.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
分布fēnbùphân bốphân tán
必需bìxūtất nhucần
赛场sàichǎngtái trườngtrường đua
人力rénlìnhân lựcnhân lực
递dìđệchuyển giao
低头dītóuđê đầucúi đầu
子女zǐnǚtử nữcon cái
面向miànxiàngdiện hướngđối mặt
消费者xiāofèizhětiêu phí giảngười tiêu dùng
种植zhòngzhíchủng thựctrồng
住房zhùfángtrụ phòngnhà ở
台阶táijiēthai giaibậc thềm
打听dǎtingđả thínhhỏi thăm
此后cǐhòuthử hậusau việc này
打包dǎbāođả baogói
促使cùshǐxúc sửthúc đẩy
定期dìngqīđịnh kỳvào các ngày cố định
动人dòngrénđộng nhâncảm động
种类zhǒnglèichủng loạiloại
老百姓lǎobǎixìnglão bách tínhngười dân thường
有益yǒuyìhữu íchhữu ích
户外hùwàihộ ngoạingoài trời
急需jíxūcấp nhucần gấp
牛仔裤niúzǎikùngưu tử khốquần jean
凭借píngjièbằng tádựa vào
浏览liúlǎnlưu lãmxem lướt
看作kànzuòkhán tácxem như
橘子júziquất tửquýt
剧场jùchǎngkịch trườngrạp hát
斜xiétànghiêng
有害yǒuhàihữu hạicó hại
开业kāiyèkhai nghiệpkhai trương kinh doanh
浇jiāokiêurót chất lỏng
图书túshūđồ thưsách
生动shēngdòngsinh độngsinh động
泪水lèishuǐlệ thủynước mắt
乙yǐấtđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
电器diànqìđiện khíthiết bị điện
梨lílêquả lê
步行bùxíngbộ hànhđi bộ
热心rèxīnnhiệt tâmnhiệt tình
就业jiùyètựu nghiệptìm được việc làm
时常shíchángthời thườngthường xuyên
彩色cǎisèthải sắcmàu
纷纷fēnfēnphân phânhết cái này đến cái khác
上涨shàngzhǎngthượng trướngtăng lên
单元dānyuánđan nguyênđơn vị
流传liúchuánlưu truyệnlan truyền
海关hǎiguānhải quanhải quan
消极xiāojítiêu cựctiêu cực
简历jiǎnlìgiản lịchsơ yếu lý lịch
自觉zìjuétự giáccó ý thức
收看shōukànthu khánxem
海外hǎiwàihải ngoạinước ngoài
专心zhuānxīnchuyên tâmtập trung chú ý
公务员gōngwùyuáncông vụ viêncông chức
中介zhōngjiètrung giớilàm trung gian
看望kànwàngkhán vọngthăm
热量rèliàngnhiệt lượngnhiệt lượng
早晚zǎowǎntảo vãnsáng và tối
亏kuīkhuylỗ
救护车jiùhùchēcứu hộ xaxe cứu thương
键盘jiànpánkiện bànbàn phím
实用shíyòngthật dụngthực tế
繁荣fánróngphồn vinhthịnh vượng
册cèsáchsách
长度chángdùtrường độchiều dài
被子bèizibị tửchăn
车库chēkùxa khốgarage
签订qiāndìngthiêm đínhđồng ý và ký
迎yíngnghênhchào đón
鸭子yāziáp tửcon vịt
车主chēzhǔxa chủchủ sở hữu xe
赏shǎngthưởngban tặng
引进yǐnjìndẫn tiếngiới thiệu
排列páilièbài liệtsắp xếp theo thứ tự
充电chōngdiànsung điệnsạc
用途yòngtúdụng đồcông dụng
促销cùxiāoxúc tiêuthúc đẩy bán hàng
加热jiārègia nhiệtđun nóng
称赞chēngzànxưng tánkhen ngợi
电动diàndòngđiện độngchạy bằng điện
赠送zèngsòngtặng tốngtặng quà
不得了bùdéliǎobất đắc liễucực kỳ nghiêm trọng
标题biāotítiêu đềtiêu đề
预报yùbàodự báodự báo
窄zhǎitráchhẹp
点心diǎnxinđiểm tâmmón ăn nhẹ
番茄fānqiéphiên giacà chua
比喻bǐyùbỉ dụso sánh
新郎xīnlángtân langchú rể
到期dàoqīđáo kỳđến hạn
修建xiūjiàntu kiếnxây dựng
高大gāodàcao đạicao
光临guānglínquang lâmvinh dự có mặt
逐步zhúbùtrục bộmột cách tiến triển
动画dònghuàđộng họahoạt hình
整齐zhěngqíchỉnh tềngăn nắp
常识chángshíthường thứckiến thức chung
可见kějiànkhả kiếncó thể thấy rõ
无奈wúnàivô nạikhông có lựa chọn nào khác
研制yánzhìnghiên chếnghiên cứu và sản xuất
成年chéngniánthành niêntrưởng thành
职工zhígōngchức côngnhân viên
木头mùtoumộc đầuchậm chạp
格外géwàicách ngoạiđặc biệt
大象dàxiàngđại tượngcon voi
讲座jiǎngzuògiảng tọamột khóa bài giảng
长远chángyuǎntrường viễndài hạn
迷路mílùmê lộlạc đường
印刷yìnshuāấn xoátin ấn
外形wàixíngngoại hìnhdáng vẻ
赠zèngtặngtặng
舍不得shěbudexá bất đắckhông nỡ làm gì
大爷dàyéđại giakẻ lười biếng kiêu ngạo
熟人shúrénthục nhânngười quen
报到bàodàobáo đáobáo cáo có mặt
初期chūqīsơ kỳgiai đoạn đầu
因而yīnérnhân nhido đó
在线zàixiàntại tuyếntrực tuyến
河流héliúhà lưusông
通行tōngxíngthông hànhđi qua
学历xuélìhọc lịchnền tảng giáo dục
一代yīdàinhất đạithế hệ
纪念日jìniànrìkỉ niệm nhậtngày kỷ niệm
美术měishùmĩ thuậtnghệ thuật
聘请pìnqǐngsính thỉnhmời thuê
门诊ménzhěnmôn chẩndịch vụ ngoại trú
故乡gùxiāngcố hươngquê hương
家务jiāwùgia vụcông việc nhà
海鲜hǎixiānhải tiênhải sản
邮票yóupiàobưu phiếutem
开幕kāimùkhai mạckhai mạc
树木shùmùthụ mộccây
武术wǔshùvũ thuậtkỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự
开幕式kāimùshìkhai mạc thứclễ khai mạc
特有tèyǒuđặc hữucụ thể
领带lǐngdàilĩnh đáicà vạt
闹钟nàozhōngnháo chungđồng hồ báo thức
熬夜áoyèngao dạthức khuya hoặc suốt đêm
折扣zhékòuchiết khấuchiết khấu
主观zhǔguānchủ quanchủ quan
缩短suōduǎnsúc đoảnrút ngắn
先后xiānhòutiên hậusớm hay muộn
气球qìqiúkhí cầubóng bay
敢于gǎnyúcảm vucó dũng khí làm gì
长途chángtútrường đồđường dài
书房shūfángthư phòngphòng làm việc
广大guǎngdànghiễm đạirộng hoặc bao la
总数zǒngshùtổng sổtổng
剪刀jiǎndāotiễn đaokéo
合影héyǐnghợp ảnhchụp ảnh chung
食用shíyòngthực dụngăn
熟练shúliànthục luyệnthành thạo
过期guòqīquá kỳquá hạn
大于dàyúđại vulớn hơn
中期zhōngqītrung kỳgiữa
里头lǐtoulý đầubên trong
及格jígécập cáchđậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra
存放cúnfàngtồn phónggửi để lưu trữ
讲究jiǎngjiugiảng cứuchú trọng
科研kēyánkhoa nghiênnghiên cứu
高效gāoxiàocao hiệuhiệu quả
虫子chóngzitrùng tửcôn trùng
此前cǐqiánthử tiềntrước đó
词汇cíhuìtừ hốitừ vựng
大米dàmǐđại mễgạo
傍晚bàngwǎnbàng vãnvào buổi tối
失恋shīliànthất luyếnthất tình
工艺gōngyìcông nghệthủ công mỹ nghệ
不要紧bùyàojǐnbất yếu khẩnkhông quan trọng
领取lǐngqǔlĩnh thủnhận
行人xíngrénhành nhânngười đi bộ
初级chūjísơ cấpsơ cấp
外公wàigōngngoại côngông ngoại
展出zhǎnchūtriển xuấttrưng bày
路人lùrénlộ nhânngười qua đường
信封xìnfēngtín phongphong bì
优质yōuzhìưu chấtchất lượng cao
硬件yìngjiànngạnh kiệnphần cứng
改正gǎizhèngcải chínhsửa chữa
拖鞋tuōxiétha hàidép lê
山区shānqūsơn khuvùng núi
好评hǎopínghảo bìnhlời phê bình tích cực
驾照jiàzhàogiá chiếubằng lái xe
水分shuǐfènthủy phânhàm lượng nước
爱护àihùái hộyêu quý
黄瓜huángguāhoàng quadưa chuột
单一dānyīđan nhấtđơn
二手èrshǒunhị thủthu được gián tiếp
现代化xiàndàihuàhiện đại hóahiện đại hóa
优良yōuliángưu lươngtốt
儿女érnǚnhi nữcon cái
账号zhànghàotrướng hàosố tài khoản
住宿zhùsùtrụ túcở lại
站台zhàntáitrạm thaisân ga
跑道pǎodàobào đạođường chạy
创业chuàngyèsang nghiệpbắt đầu sự nghiệp
暴雨bàoyǔbạo vũmưa xối xả
本领běnlǐngbản lĩnhkỹ năng
勤奋qínfèncần phấnchăm chỉ
原有yuányǒunguyên hữugốc
床单chuángdānsàng đanga trải giường
试用shìyòngthí dụngthử nghiệm thứ gì đó
雨水yǔshuǐvũ thủynước mưa
旅行社lǚxíngshèlữ hành xãcông ty du lịch
急诊jízhěncấp chẩncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
柜子guìziquỹ tửtủ đựng
陆地lùdìlục địađất liền
沙子shāzisa tửcát
学科xuékēhọc khoamôn học
邮局yóujúbưu cụcbưu điện
提倡tíchàngđề xướngkhuyến khích
产量chǎnliàngsản lượngsản lượng
请教qǐngjiàothỉnh giáohỏi để được hướng dẫn
昆虫kūnchóngcôn trùngcôn trùng
概括gàikuòkhái quáttóm tắt
餐饮cānyǐnxan ẩmđồ ăn và thức uống
舍得shědexá đắcsẵn sàng từ bỏ cái gì đó
大妈dàmāđại mụvợ của anh trai bố
随手suíshǒutùy thủmột cách tiện lợi
纪录片jìlùpiànkỉ lục phiếnphim tài liệu
汗水hànshuǐhãn thủymồ hôi
姥姥lǎolaomỗ mỗbà ngoại
离职lízhíli chứcrời khỏi công việc tạm thời
转告zhuǎngàochuyển cáotruyền đạt
带动dàidòngđái độngthúc đẩy
调皮tiáopíđiều bìnghịch ngợm
城区chéngqūthành khuquận thành phố
大批dàpīđại phêsố lượng lớn
正如zhèngrúchính nhưgiống như
物业wùyèvật nghiệptài sản
游览yóulǎndu lãmđi tham quan
悠久yōujiǔdu cửulâu đời
制订zhìdìngchế đínhxây dựng
外观wàiguānngoại quandiện mạo bên ngoài
陆续lùxùlục tụclần lượt
试卷shìjuànthí quyểnbài thi
加深jiāshēngia thâmlàm sâu sắc hơn
调研diàoyánđiều nghiênđiều tra và nghiên cứu
胆小dǎnxiǎođảm tiểunhát gan
影视yǐngshìảnh thịphim và truyền hình
超速chāosùsiêu tốcvượt quá tốc độ
问卷wènjuànvấn quyểnbảng câu hỏi
果实guǒshíquả thậtquả
日历rìlìnhật lịchlịch
往返wǎngfǎnvãng phảnđi tới lui
增进zēngjìntăng tiếnthúc đẩy
深远shēnyuǎnthâm viễntác động sâu rộng
音量yīnliàngâm lượngđộ lớn
碰见pèngjiànbính kiếntình cờ gặp
年夜饭niányèfànniên dạ phạnbữa tối gia đình đêm giao thừa
深厚shēnhòuthâm hậusâu sắc
涨价zhǎngjiàtrướng giớităng giá trị
样式yàngshìdạng thứcloại
亲情qīnqíngthân tìnhtình cảm
住址zhùzhǐtrụ chỉđịa chỉ
要不是yàobushìyếu bất thịnếu không phải vì
近日jìnrìcận nhậtvài ngày qua
图画túhuàđồ họatranh
火锅huǒguōhỏa oalẩu
书法shūfǎthư phápthư pháp
小于xiǎoyútiểu vunhỏ hơn, <
竹子zhúzitrúc tửcây tre
丰富多彩fēngfùduōcǎiphong phú đa thảirực rỡ sắc màu
长处chángchùtrường xửđiểm tốt
升温shēngwēnthăng ôntrở nên nóng
时差shíchāthời soachênh lệch múi giờ
学分xuéfēnhọc phântín chỉ khóa học
能干nénggànnăng kiềncó năng lực
风俗fēngsúphong tụcphong tục xã hội
近年来jìnniánláicận niên laitrong vài năm qua
教材jiàocáigiáo tàitài liệu giảng dạy
开水kāishuǐkhai thủynước đã đun sôi
书架shūjiàthư giágiá sách
响声xiǎngshēnghưởng thanhtiếng ồn
押金yājīnáp kimtiền đặt cọc
物价wùjiàvật giớigiá cả
台灯táidēngthai đăngđèn bàn
一路顺风yīlùshùnfēngnhất lộ thuận phongchúc lên đường bình an
宽度kuāndùkhoan độbề rộng
橡皮xiàngpítượng bìcao su
普及pǔjíphổ cậplan rộng
亲朋好友qīnpénghǎoyǒuthân bằng hảo hữubạn bè và gia đình
厚度hòudùhậu độđộ dày
汇率huìlǜhối suấttỷ giá hối đoái
鼠标shǔbiāothử tiêuchuột
中医zhōngyītrung yy học cổ truyền Trung Quốc
年初niánchūniên sơđầu năm
乘务员chéngwùyuánthừa vụ viênnhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.
急忙jímángcấp mangmột cách vội vàng
售价shòujiàthụ giớigiá bán
吸管xīguǎnhấp quảnhút
窗台chuāngtáisong thaibệ cửa sổ
中外zhōngwàitrung ngoạiTrung-Ngoại
学年xuéniánhọc niênnăm học
中级zhōngjítrung cấpcấp trung
首次shǒucìthủ thứđầu tiên
豆浆dòujiāngđậu tươngsữa đậu nành
近代jìndàicận đạicận đại
胡同hútònghồ đồngcon hẻm
特产tèchǎnđặc sảnsản phẩm địa phương đặc biệt
配送pèisòngphối tốngghép đơn và giao hàng
人民币rénmínbìnhân dân tệNhân dân tệ
着凉zháoliángtrứ lươngbị cảm lạnh
中药zhōngyàotrung dượcy học cổ truyền Trung Quốc
盒饭héfànhạp phạncơm hộp
国画guóhuàquốc họatranh vẽ truyền thống Trung Quốc
保质期bǎozhìqībảo chất kỳthời hạn sử dụng
厘米límǐli mễxentimét
话费huàfèithoại phícước phí cuộc gọi
日用品rìyòngpǐnnhật dụng phẩmđồ dùng hàng ngày
扇子shànziphiến tửcái quạt
虚心xūxīnhư tâmcởi mở
叉子chāzixoa tửnĩa
姥爷lǎoyemỗ giaông ngoại
省会shěnghuìtỉnh hộithủ phủ tỉnh
高科技gāokējìcao khoa kĩcông nghệ cao
挂号guàhàoquải hàođăng ký
读音dúyīnđộc âmcách phát âm
五颜六色wǔyánliùsèngũ nhan lục sắcnhiều màu sắc
夜市yèshìdạ thịchợ đêm
用法yòngfǎdụng phápcách dùng
主食zhǔshíchủ thựclương thực chính
跳高tiàogāokhiêu caonhảy cao
家电jiādiàngia điệnđồ điện gia dụng
压岁钱yāsuìqiánáp tuế tiễntiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa
西餐xīcāntây xanMón ăn kiểu Tây
短处duǎnchùđoản xửkhuyết điểm
酸甜苦辣suāntiánkǔlàtoan điềm khổ lạtchua, ngọt, đắng và cay nóng
闭幕式bìmùshìbế mạc thứclễ bế mạc
尺子chǐzixích tửthước kẻ
毛笔máobǐmao bútbút lông
占线zhànxiànchiêm tuyếnbận
跳远tiàoyuǎnkhiêu viễnnhảy xa
没法儿méifǎrmột pháp nhikhông thể làm gì được
电子版diànzǐbǎnđiện tử bảnphiên bản điện tử
连忙liánmángliên mangngay lập tức
二维码èrwéimǎnhị duy mãmã vạch 2D
便利店biànlìdiàntiện lợi điếmcửa hàng tiện lợi
欧洲ōuzhōuâu châuchâu Âu
中华民族zhōnghuámínzútrung hoa dân tộcdân tộc Trung Hoa
除夕chúxītrừ tịchđêm giao thừa âm lịch
国庆guóqìngquốc khánhQuốc khánh
元旦yuándànnguyên đánNgày Tết Nguyên Đán
中华zhōnghuátrung hoaTrung Hoa